Pocket Korean

Từ vựng TOPIK theo cấp độ

Từ vựng tiếng Hàn – cấp 4 (2,420 từ)

TOPIK II · trung cấp

TừNghĩa
경영자gyeongyeongjadanh từ nhà quản lý doanh nghiệp, người điều hành, chủ doanh nghiệp
경영진gyeongyeongjindanh từ ban lãnh đạo, ban điều hành
임원imwondanh từ lãnh đạo cấp cao, thành viên ban giám đốc
간부ganbudanh từ cán bộ, cán bộ chủ chốt, quản lý cấp cao
차장chajangdanh từ phó trưởng phòng (cấp bậc giữa 과장 và 부장)
대표이사daepyoisadanh từ tổng giám đốc, giám đốc đại diện (CEO)
창업자changeopjadanh từ người sáng lập (doanh nghiệp)
설립하다seollipadađộng từ thành lập, thiết lập
조직jojikdanh từ tổ chức; cơ cấu; mô (sinh học)
기관gigwandanh từ cơ quan, tổ chức; động cơ, bộ máy
협회hyeophoedanh từ hiệp hội, hội
연합yeonhapdanh từ liên minh, liên hiệp, khối liên kết
본사bonsadanh từ trụ sở chính, công ty mẹ
지사jisadanh từ văn phòng chi nhánh, công ty chi nhánh
지점jijeomdanh từ chi nhánh (ngân hàng, cửa hàng…)
벤처bencheodanh từ doanh nghiệp mạo hiểm, công ty khởi nghiệp
업종eopjongdanh từ ngành nghề kinh doanh, loại hình kinh doanh
업계eopgyedanh từ ngành, giới kinh doanh (trong ngành)
직종jikjongdanh từ loại công việc, nghề
직위jigwidanh từ chức vụ, chức vị
직급jikgeupdanh từ cấp bậc (trong công việc)
직책jikchaekdanh từ chức trách, vai trò (và nhiệm vụ đi kèm)
인사insadanh từ nhân sự (các quyết định về nhân sự)
인사이동insaidongdanh từ điều chuyển nhân sự, luân chuyển cán bộ
발령ballyeongdanh từ quyết định bổ nhiệm, điều động (đến vị trí)
전근jeongeundanh từ thuyên chuyển (sang văn phòng, chi nhánh khác)
파견pagyeondanh từ sự cử đi, phái cử (nhân viên)
합격자hapgyeokjadanh từ người trúng tuyển, người đỗ
신입 사원sinip sawondanh từ nhân viên mới
경력직gyeongnyeokjikdanh từ vị trí tuyển người có kinh nghiệm, nhân viên có kinh nghiệm
수습suseupdanh từ thử việc, thời gian thực tập, học việc
비정규직bijeonggyujikdanh từ lao động không chính thức, nhân viên hợp đồng tạm thời
고용하다goyonghadađộng từ tuyển dụng, thuê (người làm)
고용주goyongjudanh từ người sử dụng lao động, chủ thuê
퇴직금toejikgeumdanh từ trợ cấp thôi việc, tiền nghỉ việc
사직sajikdanh từ sự từ chức, xin nghỉ việc
사표sapyodanh từ đơn xin nghỉ việc, đơn từ chức
이직하다ijikadađộng từ chuyển việc, nhảy việc
구직자gujikjadanh từ người tìm việc
실직자siljikjadanh từ người thất nghiệp, người mất việc
취업난chwieomnandanh từ nạn khó tìm việc làm, khủng hoảng việc làm
교대gyodaedanh từ ca (làm việc), luân phiên, đổi ca
재택근무jaetaekgeunmudanh từ làm việc tại nhà, làm việc từ xa
휴직hyujikdanh từ nghỉ việc tạm thời, nghỉ phép dài hạn
육아 휴직yuga hyujikdanh từ nghỉ chăm con
연차yeonchadanh từ nghỉ phép năm (có lương); số năm làm việc
최저 임금choejeo imgeumdanh từ lương tối thiểu
수당sudangdanh từ phụ cấp, tiền trợ cấp
성과급seonggwageupdanh từ thưởng theo thành tích, thưởng hiệu suất
상여금sangyeogeumdanh từ tiền thưởng
인상insangdanh từ sự tăng (giá, lương, phí)
삭감sakgamdanh từ sự cắt giảm (ngân sách, lương)
노동력nodongnyeokdanh từ lực lượng lao động, sức lao động
노조nojodanh từ công đoàn
노동조합nodongjohapdanh từ công đoàn, nghiệp đoàn
파업paeopdanh từ đình công, bãi công
시위siwidanh từ cuộc biểu tình, sự phản đối
업적eopjeokdanh từ thành tựu, công lao, thành tích
능률neungnyuldanh từ năng suất (làm việc)
효율hyoyuldanh từ hiệu suất, hiệu quả
생산성saengsanseongdanh từ năng suất (sản xuất)
기획안gihoegandanh từ bản kế hoạch, đề án
문서munseodanh từ văn bản, tài liệu
검토geomtodanh từ sự xem xét, rà soát
승인seungindanh từ sự phê duyệt, chấp thuận
협의hyeobuidanh từ sự bàn bạc, thảo luận (để đi đến thống nhất)
합의habuidanh từ sự thỏa thuận, đồng thuận
체결chegyeoldanh từ sự ký kết (hợp đồng, hiệp ước)
회의록hoeuirokdanh từ biên bản cuộc họp
안건angeondanh từ vấn đề cần bàn, nội dung nghị sự
프레젠테이션peurejenteisyeondanh từ bài thuyết trình
후임huimdanh từ người kế nhiệm
전임jeonimdanh từ người tiền nhiệm; cựu (người giữ chức trước)
선임seonimdanh từ người vào trước, đồng nghiệp đàn anh; người tiền nhiệm
책임자chaegimjadanh từ người chịu trách nhiệm, người phụ trách
관리자gwallijadanh từ người quản lý, quản trị viên, giám sát viên
관리gwallidanh từ sự quản lý; sự chăm sóc, bảo dưỡng
분담하다bundamhadađộng từ chia sẻ, phân chia (công việc, chi phí)
위임하다wiimhadađộng từ ủy quyền, ủy thác, giao phó
권한gwonhandanh từ quyền hạn, thẩm quyền
리더십rideosipdanh từ khả năng lãnh đạo
팀워크timwokeudanh từ tinh thần đồng đội, làm việc nhóm
사내sanaedanh từ nội bộ công ty, trong công ty
워크숍wokeusyopdanh từ hội thảo; chuyến đi tập thể của công ty
연수yeonsudanh từ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, khóa tu nghiệp
경쟁사gyeongjaengsadanh từ công ty đối thủ, công ty cạnh tranh
시장 점유율sijang jeomyuyuldanh từ thị phần
매출액maechuraekdanh từ doanh thu, doanh số
광고주gwanggojudanh từ nhà quảng cáo, đơn vị tài trợ quảng cáo
브랜드beuraendeudanh từ thương hiệu, nhãn hiệu
상표sangpyodanh từ nhãn hiệu, thương hiệu, nhãn mác
특허teukheodanh từ bằng sáng chế
경제력gyeongjeryeokdanh từ sức mạnh kinh tế, khả năng tài chính
경기gyeonggidanh từ tình hình kinh tế, tình hình kinh doanh
호황hohwangdanh từ sự bùng nổ kinh tế, thời kỳ thịnh vượng
불황bulhwangdanh từ suy thoái, trì trệ, khủng hoảng kinh tế
불경기bulgyeonggidanh từ kinh tế ảm đạm, suy thoái, thời buổi khó khăn
경기 침체gyeonggi chimchedanh từ suy thoái kinh tế, kinh tế đình trệ
생산자saengsanjadanh từ nhà sản xuất, người sản xuất
생산량saengsannyangdanh từ sản lượng
공급gonggeupdanh từ sự cung cấp, nguồn cung
수요suyodanh từ nhu cầu (thị trường)
유통yutongdanh từ phân phối; lưu thông
수입품suipumdanh từ hàng nhập khẩu
수출품suchulpumdanh từ hàng xuất khẩu
흑자heukjadanh từ thặng dư, có lãi
적자jeokjadanh từ thâm hụt, thua lỗ
이윤iyundanh từ lợi nhuận
손실sonsildanh từ tổn thất, thiệt hại
수익suikdanh từ lợi nhuận, thu nhập, tiền lời
수익성suikseongdanh từ khả năng sinh lời, tính sinh lợi
원가wongadanh từ giá vốn, giá thành
가계gagyedanh từ tài chính hộ gia đình, kinh tế gia đình
가계부gagyebudanh từ sổ chi tiêu gia đình, sổ thu chi
식비sikbidanh từ tiền ăn, chi phí ăn uống
의료비uiryobidanh từ chi phí y tế, viện phí
공과금gonggwageumdanh từ các khoản phí sinh hoạt, tiền điện nước (thuế và phí công)
소득세sodeuksedanh từ thuế thu nhập
부가세bugasedanh từ thuế giá trị gia tăng, VAT
세무서semuseodanh từ cơ quan thuế, chi cục thuế
연말정산yeonmaljeongsandanh từ quyết toán thuế cuối năm
자산jasandanh từ tài sản
부채buchaedanh từ nợ, khoản nợ phải trả
금리geumnidanh từ lãi suất
저금jeogeumdanh từ tiền tiết kiệm, việc để dành tiền
투자자tujajadanh từ nhà đầu tư
주식jusikdanh từ cổ phiếu, cổ phần
주가jugadanh từ giá cổ phiếu
주주jujudanh từ cổ đông
증권jeunggwondanh từ chứng khoán
채권chaegwondanh từ trái phiếu
화폐hwapyedanh từ tiền tệ, tiền
신용sinyongdanh từ tín dụng; uy tín, sự tin cậy
일시불ilsibuldanh từ thanh toán một lần, trả hết một lần
결제하다gyeoljehadađộng từ thanh toán, trả tiền
금융geumyungdanh từ tài chính, ngân hàng
보험료boheomnyodanh từ phí bảo hiểm
보험금boheomgeumdanh từ tiền bảo hiểm (được chi trả), tiền bồi thường bảo hiểm
해지하다haejihadađộng từ chấm dứt, hủy (hợp đồng, gói dịch vụ)
연금yeongeumdanh từ lương hưu, niên kim
국민연금gungminnyeongeumdanh từ lương hưu quốc dân (bảo hiểm hưu trí công của Hàn Quốc)
보조금bojogeumdanh từ tiền trợ cấp, tiền hỗ trợ
지원금jiwongeumdanh từ tiền hỗ trợ, khoản trợ cấp
기부금gibugeumdanh từ tiền quyên góp, tiền ủng hộ
후원huwondanh từ sự tài trợ, ủng hộ, hậu thuẫn
상권sanggwondanh từ khu thương mại, khu kinh doanh
상품권sangpumgwondanh từ phiếu quà tặng, thẻ quà tặng, voucher
정가jeonggadanh từ giá niêm yết, giá cố định
저렴하다jeoryeomhadatính từ rẻ, giá phải chăng
폭등pokdeungdanh từ sự tăng vọt, leo thang (giá cả)
폭락pongnakdanh từ sự lao dốc, sụt giảm mạnh (giá cả)
급등geupdeungdanh từ tăng vọt, tăng đột biến (giá cả)
급락geumnakdanh từ giảm mạnh, lao dốc
증가율jeunggayuldanh từ tỷ lệ tăng, tốc độ tăng trưởng
증가세jeunggasedanh từ xu hướng tăng, đà tăng
변동byeondongdanh từ biến động, dao động
불안정buranjeongdanh từ sự bất ổn, sự không ổn định
파산pasandanh từ sự phá sản
부도budodanh từ vỡ nợ, mất khả năng thanh toán (hối phiếu, séc); doanh nghiệp sụp đổ
구조 조정gujo jojeongdanh từ tái cơ cấu; cắt giảm nhân sự
인수insudanh từ sự mua lại, thâu tóm; tiếp nhận (doanh nghiệp, công việc)
합병hapbyeongdanh từ sự sáp nhập, hợp nhất
기업가gieopgadanh từ doanh nhân, nhà kinh doanh, chủ doanh nghiệp
자영업jayeongeopdanh từ nghề tự kinh doanh, buôn bán riêng
자영업자jayeongeopjadanh từ người tự kinh doanh, chủ cơ sở kinh doanh nhỏ
점포jeompodanh từ cửa hàng, cửa tiệm (mặt bằng)
매장maejangdanh từ cửa hàng, gian hàng; khu bán hàng
프랜차이즈peuraenchaijeudanh từ nhượng quyền thương mại, chuỗi cửa hàng
배송비baesongbidanh từ phí vận chuyển, phí giao hàng
충동구매chungdonggumaedanh từ mua sắm bốc đồng, mua theo cảm hứng
과소비gwasobidanh từ tiêu dùng quá mức, tiêu xài hoang phí
알뜰하다altteulhadatính từ tằn tiện, tiết kiệm, biết chi tiêu
검소하다geomsohadatính từ giản dị, tiết kiệm, đạm bạc (lối sống)
사치sachidanh từ sự xa xỉ, xa hoa
사치스럽다sachiseureopdatính từ xa xỉ, xa hoa
빈곤bingondanh từ sự nghèo khó, nghèo đói
빈부 격차binbu gyeokchadanh từ khoảng cách giàu nghèo, chênh lệch giàu nghèo
부유하다buyuhadatính từ giàu có, sung túc
재정jaejeongdanh từ tài chính, tài chính công
예산yesandanh từ ngân sách, dự toán
재테크jaetekeudanh từ đầu tư cá nhân, quản lý tài chính cá nhân
경제학gyeongjehakdanh từ kinh tế học
사회성sahoeseongdanh từ kỹ năng xã hội, tính hòa đồng
구성원guseongwondanh từ thành viên (của nhóm, gia đình, xã hội)
계층gyecheungdanh từ tầng lớp (xã hội), giai tầng; tầng, lớp
계급gyegeupdanh từ giai cấp; cấp bậc (quân đội)
신분sinbundanh từ thân phận, địa vị (xã hội); danh tính
불평등bulpyeongdeungdanh từ sự bất bình đẳng
공평하다gongpyeonghadatính từ công bằng, không thiên vị
불공평하다bulgongpyeonghadatính từ bất công, không công bằng
대립daeripdanh từ sự đối lập, đối đầu, xung đột
분쟁bunjaengdanh từ tranh chấp, xung đột
세대 차이sedae chaidanh từ khoảng cách thế hệ
고령화 사회goryeonghwa sahoedanh từ xã hội già hóa
저출산jeochulsandanh từ tỷ lệ sinh thấp
출산율chulsanyuldanh từ tỷ lệ sinh, tỷ suất sinh
노년nonyeondanh từ tuổi già, những năm cuối đời
미성년자miseongnyeonjadanh từ người chưa thành niên, trẻ vị thành niên
다문화damunhwadanh từ đa văn hóa
다문화 가정damunhwa gajeongdanh từ gia đình đa văn hóa
이민imindanh từ di dân, di cư, nhập cư
이민자iminjadanh từ người nhập cư, người di cư
난민nanmindanh từ người tị nạn, dân tị nạn
국적gukjeokdanh từ quốc tịch
사회 복지sahoe bokjidanh từ phúc lợi xã hội
나눔nanumdanh từ sự sẻ chia, sự cho đi (với người khó khăn)
소외되다sooedoedađộng từ bị xa lánh, bị bỏ rơi, bị gạt ra ngoài lề
소외 계층sooe gyecheungdanh từ nhóm yếu thế, tầng lớp thiệt thòi
노숙자nosukjadanh từ người vô gia cư
범죄자beomjoejadanh từ tội phạm, kẻ phạm tội
가해자gahaejadanh từ người gây hại, thủ phạm, bên gây ra
폭력pongnyeokdanh từ bạo lực
학교 폭력hakgyo pongnyeokdanh từ bạo lực học đường, bắt nạt ở trường
괴롭힘goeropimdanh từ sự quấy rối, sự bắt nạt
따돌림ttadollimdanh từ sự tẩy chay, sự cô lập, bị ra rìa
왕따wangttadanh từ người bị cô lập, bị bắt nạt; sự tẩy chay
자살jasaldanh từ tự sát, tự tử
중독jungdokdanh từ sự nghiện; ngộ độc
도박dobakdanh từ cờ bạc, đánh bạc
마약mayakdanh từ ma túy, chất gây nghiện
음주 운전eumju unjeondanh từ lái xe khi say rượu, lái xe sau khi uống rượu bia
사기꾼sagikkundanh từ kẻ lừa đảo, tên lừa đảo
절도jeoldodanh từ trộm cắp
강도gangdodanh từ kẻ cướp; vụ cướp
살인sarindanh từ sự giết người, án mạng
납치napchidanh từ bắt cóc; cướp (máy bay)
실종되다siljongdoedađộng từ mất tích, biến mất
치안chiandanh từ trị an, an ninh trật tự
규범gyubeomdanh từ quy phạm, chuẩn mực, quy tắc (ứng xử)
도덕적dodeokjeokdanh từ mang tính đạo đức, về mặt đạo đức
윤리yullidanh từ luân lý, đạo đức
양심yangsimdanh từ lương tâm
여론 조사yeoron josadanh từ thăm dò dư luận, khảo sát ý kiến
응답자eungdapjadanh từ người trả lời (khảo sát)
비중bijungdanh từ tỷ trọng, tỷ lệ; tầm quan trọng
추세chusedanh từ xu thế, xu hướng
동향donghyangdanh từ động thái, diễn biến, xu hướng
방안bangandanh từ phương án, biện pháp, cách (giải quyết vấn đề)
대안daeandanh từ phương án thay thế, giải pháp khác
영향을 미치다yeonghyangeul michidacụm từ ảnh hưởng đến, tác động đến
악영향agyeonghyangdanh từ ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực
비난하다binanhadađộng từ chỉ trích, trách móc, lên án
논란nollandanh từ tranh cãi, sự gây tranh cãi
논쟁nonjaengdanh từ cuộc tranh luận, tranh cãi
쟁점jaengjeomdanh từ điểm tranh cãi, vấn đề then chốt
견해gyeonhaedanh từ quan điểm, ý kiến, kiến giải
시각sigakdanh từ góc nhìn, quan điểm
관심사gwansimsadanh từ mối quan tâm, điều quan tâm
이슈isyudanh từ vấn đề nóng, chủ đề thời sự
캠페인kaempeindanh từ chiến dịch (vận động)
연대yeondaedanh từ sự đoàn kết, tình liên đới
공익gongikdanh từ lợi ích công cộng, công ích
이기주의igijuuidanh từ chủ nghĩa vị kỷ, tính ích kỷ
개인주의gaeinjuuidanh từ chủ nghĩa cá nhân
1인 가구irin gagudanh từ hộ gia đình một người, hộ độc thân
핵가족haekgajokdanh từ gia đình hạt nhân
대가족daegajokdanh từ đại gia đình, gia đình nhiều thế hệ
독신doksindanh từ độc thân, sống độc thân; người độc thân
비혼bihondanh từ không kết hôn (theo lựa chọn)
성차별seongchabyeoldanh từ phân biệt giới tính
양성평등yangseongpyeongdeungdanh từ bình đẳng giới
언론사eollonsadanh từ cơ quan báo chí, hãng truyền thông
방송사bangsongsadanh từ đài truyền hình, công ty phát thanh truyền hình
신문사sinmunsadanh từ tòa soạn báo, công ty báo chí
기자 회견gija hoegyeondanh từ họp báo
특파원teukpawondanh từ phóng viên thường trú (ở nước ngoài), đặc phái viên
앵커aengkeodanh từ người dẫn chương trình thời sự
진행자jinhaengjadanh từ người dẫn chương trình, MC
해설haeseoldanh từ bình luận, giải thích (của chuyên gia)
논평nonpyeongdanh từ bình luận, nhận xét (chính thức)
사설saseoldanh từ xã luận
칼럼kalleomdanh từ bài chuyên mục, bài bình luận
헤드라인hedeuraindanh từ tiêu đề, tít báo
속보sokbodanh từ tin nóng, tin khẩn
특종teukjongdanh từ tin độc quyền, tin sốt dẻo
취재chwijaedanh từ việc lấy tin, tác nghiệp, thu thập tin tức
가짜 뉴스gajja nyuseudanh từ tin giả
매체maechedanh từ phương tiện truyền thông, kênh truyền thông
대중 매체daejung maechedanh từ truyền thông đại chúng
미디어midieodanh từ truyền thông, phương tiện truyền thông
소셜 미디어sosyeol midieodanh từ mạng xã hội
구독gudokdanh từ sự đăng ký theo dõi, đặt mua (báo)
구독자gudokjadanh từ người đăng ký, người theo dõi
게시물gesimuldanh từ bài đăng (trên mạng), thông báo
게시하다gesihadađộng từ đăng, niêm yết (thông báo)
악플akpeuldanh từ bình luận ác ý, bình luận độc hại trên mạng
발언bareondanh từ phát ngôn, lời phát biểu
성명seongmyeongdanh từ tuyên bố (công khai), bản tuyên bố
공식gongsikdanh từ chính thức, trang trọng
공식적gongsikjeokdanh từ mang tính chính thức, chính thức
주목을 받다jumogeul batdacụm từ được chú ý, gây chú ý
관심을 끌다gwansimeul kkeuldacụm từ thu hút sự quan tâm, gây chú ý
밝혀지다balkyeojidađộng từ được làm sáng tỏ, lộ ra, được phát hiện
전해지다jeonhaejidađộng từ được cho biết, được truyền đạt; được lưu truyền
드러나다deureonadađộng từ lộ ra, bị phơi bày, hiện ra
폭로pongnodanh từ sự phanh phui, tiết lộ (bí mật, sai phạm)
명예myeongyedanh từ danh dự, thanh danh
저작권jeojakgwondanh từ bản quyền, quyền tác giả
표절pyojeoldanh từ đạo văn, sao chép
검열geomyeoldanh từ sự kiểm duyệt
생방송saengbangsongdanh từ phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp
녹화nokhwadanh từ sự ghi hình, quay (video)
재방송jaebangsongdanh từ phát lại (chương trình)
프로듀서peurodyuseodanh từ nhà sản xuất (chương trình)
제작진jejakjindanh từ ê-kíp sản xuất, đoàn làm phim
출연자churyeonjadanh từ người tham gia chương trình, diễn viên, khách mời
시사sisadanh từ thời sự
협찬hyeopchandanh từ tài trợ (sản phẩm, tiền)
방영bangyeongdanh từ sự phát sóng (chương trình truyền hình)
청취자cheongchwijadanh từ thính giả (chương trình radio)
기고gigodanh từ bài viết gửi đăng, bài cộng tác
인용inyongdanh từ sự trích dẫn, dẫn chứng
출처chulcheodanh từ nguồn (thông tin), xuất xứ
왜곡waegokdanh từ sự bóp méo, xuyên tạc
객관성gaekgwanseongdanh từ tính khách quan
공정성gongjeongseongdanh từ tính công bằng, tính công tâm
신뢰성silloeseongdanh từ độ tin cậy, tính đáng tin
관계자gwangyejadanh từ người có liên quan, quan chức, người trong cuộc
당국danggukdanh từ nhà chức trách, cơ quan chức năng
측cheukdanh từ phía, bên (của một bên liên quan)
대변인daebyeonindanh từ người phát ngôn
공개gonggaedanh từ sự công khai, công bố
비공개bigonggaedanh từ không công khai, kín, nội bộ
익명ingmyeongdanh từ nặc danh, ẩn danh
실명silmyeongdanh từ tên thật
제보jebodanh từ tin báo, cung cấp thông tin (từ người dân)
제보자jebojadanh từ người cung cấp thông tin, người tố giác
사망자samangjadanh từ người tử vong, người chết
부상자busangjadanh từ người bị thương
희생자huisaengjadanh từ nạn nhân, người thiệt mạng
목격자mokgyeokjadanh từ nhân chứng, người chứng kiến
목격하다mokgyeokadađộng từ chứng kiến, tận mắt thấy
현장hyeonjangdanh từ hiện trường, tại chỗ, thực địa
구조대gujodaedanh từ đội cứu hộ, đội cứu nạn
소방차sobangchadanh từ xe cứu hỏa
진화jinhwadanh từ dập lửa, chữa cháy
붕괴bunggoedanh từ sự sụp đổ
폭발pokbaldanh từ vụ nổ, sự phun trào; sự bùng nổ
추락churakdanh từ rơi, rớt (máy bay)
침몰chimmoldanh từ sự chìm (tàu)
경보gyeongbodanh từ cảnh báo, báo động
복구bokgudanh từ khắc phục, phục hồi, sửa chữa
건강식품geongangsikpumdanh từ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ dưỡng
면역력myeonyeongnyeokdanh từ sức đề kháng, khả năng miễn dịch
면역myeonyeokdanh từ miễn dịch
체질chejildanh từ thể chất, cơ địa; bản tính
영양소yeongyangsodanh từ chất dinh dưỡng
단백질danbaekjildanh từ chất đạm, protein
탄수화물tansuhwamuldanh từ tinh bột, carbohydrate
지방jibangdanh từ chất béo, mỡ
칼로리kalloridanh từ calo
열량yeollyangdanh từ nhiệt lượng, lượng calo
보약boyakdanh từ thuốc bổ (đông y)
한약hanyakdanh từ thuốc đông y Hàn Quốc, thuốc thảo dược
한방hanbangdanh từ y học cổ truyền Hàn Quốc, đông y
침chimdanh từ châm cứu; kim châm cứu
진통제jintongjedanh từ thuốc giảm đau
소화제sohwajedanh từ thuốc tiêu hóa, thuốc giúp tiêu hóa
해열제haeyeoljedanh từ thuốc hạ sốt
수면제sumyeonjedanh từ thuốc ngủ
항생제hangsaengjedanh từ thuốc kháng sinh
복용bogyongdanh từ việc uống thuốc, dùng thuốc
주사기jusagidanh từ ống tiêm, bơm kim tiêm
링거ringgeodanh từ truyền dịch, dịch truyền
수혈suhyeoldanh từ truyền máu
헌혈heonhyeoldanh từ hiến máu
혈관hyeolgwandanh từ mạch máu, huyết quản
혈액형hyeoraekhyeongdanh từ nhóm máu
혈당hyeoldangdanh từ đường huyết, lượng đường trong máu
고혈압gohyeorapdanh từ cao huyết áp, tăng huyết áp
저혈압jeohyeorapdanh từ huyết áp thấp, hạ huyết áp
당뇨병dangnyobyeongdanh từ bệnh tiểu đường, đái tháo đường
종양jongyangdanh từ khối u
심장병simjangbyeongdanh từ bệnh tim
뇌졸중noejoljungdanh từ đột quỵ, tai biến mạch máu não
치매chimaedanh từ chứng mất trí, sa sút trí tuệ
관절gwanjeoldanh từ khớp (xương)
관절염gwanjeollyeomdanh từ viêm khớp
골절goljeoldanh từ gãy xương
삐다ppidađộng từ bong gân, trật, trẹo
붓기butgidanh từ chỗ sưng, sự sưng phù
멍들다meongdeuldađộng từ bị bầm, bị thâm tím
타박상tabaksangdanh từ vết bầm, chấn thương phần mềm
화상hwasangdanh từ vết bỏng
흉터hyungteodanh từ vết sẹo
출혈chulhyeoldanh từ chảy máu, xuất huyết
통증tongjeungdanh từ cơn đau, chứng đau
고통gotongdanh từ nỗi đau, sự đau khổ, thống khổ
고통스럽다gotongseureopdatính từ đau đớn, đau khổ
쑤시다ssusidađộng từ đau nhức, nhức nhối; chọc, xỉa
결리다gyeollidađộng từ đau nhói, đau cứng (cổ, vai, mạng sườn); bị sái cổ
저리다jeoridađộng từ tê, tê rần (như kiến bò); nhói (lòng, nghĩa bóng)
따갑다ttagapdatính từ cay, rát, châm chích; (nắng) gay gắt
욱신거리다uksingeoridađộng từ đau nhức từng cơn, giật giật
메스껍다meseukkeopdatính từ buồn nôn, nôn nao; ghê tởm (hành vi)
울렁거리다ulleonggeoridađộng từ nôn nao, cồn cào (bụng); hồi hộp, xao xuyến (tim)
어지러움eojireoumdanh từ sự chóng mặt
현기증hyeongijeungdanh từ chứng chóng mặt, hoa mắt
식은땀sigeunttamdanh từ mồ hôi lạnh
고열goyeoldanh từ sốt cao
가래garaedanh từ đờm
천식cheonsikdanh từ bệnh hen suyễn
비염biyeomdanh từ viêm mũi, viêm mũi dị ứng
폐렴pyeryeomdanh từ viêm phổi
장염jangnyeomdanh từ viêm ruột, rối loạn tiêu hóa
위염wiyeomdanh từ viêm dạ dày
전염병jeonyeombyeongdanh từ bệnh truyền nhiễm, bệnh dịch
확진자hwakjinjadanh từ ca bệnh được xác nhận, người có kết quả dương tính
격리gyeongnidanh từ cách ly
백신baeksindanh từ vắc-xin
예방 접종yebang jeopjongdanh từ tiêm chủng, tiêm phòng
마스크maseukeudanh từ khẩu trang, mặt nạ
방역bangyeokdanh từ phòng dịch, kiểm soát dịch bệnh, khử trùng
위생wisaengdanh từ vệ sinh
청결하다cheonggyeolhadatính từ sạch sẽ, vệ sinh
소독제sodokjedanh từ chất khử trùng, nước rửa tay sát khuẩn
병균byeonggyundanh từ vi trùng, mầm bệnh
세포sepodanh từ tế bào
유전yujeondanh từ di truyền
유전자yujeonjadanh từ gen
의료진uiryojindanh từ đội ngũ y tế, nhân viên y tế
전문의jeonmunuidanh từ bác sĩ chuyên khoa
주치의juchiuidanh từ bác sĩ điều trị chính, bác sĩ phụ trách
간병ganbyeongdanh từ việc chăm sóc người bệnh
간병인ganbyeongindanh từ người chăm bệnh, hộ lý
중환자실junghwanjasildanh từ phòng hồi sức tích cực, phòng chăm sóc đặc biệt (ICU)
응급 처치eunggeup cheochidanh từ sơ cứu
심폐 소생술simpye sosaengsuldanh từ hồi sức tim phổi (CPR)
마취machwidanh từ gây mê, gây tê
진료비jillyobidanh từ phí khám chữa bệnh, viện phí
검진geomjindanh từ khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe
정기 검진jeonggi geomjindanh từ khám định kỳ
엑스레이ekseureidanh từ chụp X-quang
초음파choeumpadanh từ siêu âm
내시경naesigyeongdanh từ ống nội soi; nội soi
혈액 검사hyeoraek geomsadanh từ xét nghiệm máu
소변sobyeondanh từ nước tiểu
대변daebyeondanh từ phân
체온계cheongyedanh từ nhiệt kế (y tế)
재활jaehwaldanh từ phục hồi chức năng
완치wanchidanh từ chữa khỏi hoàn toàn, khỏi hẳn
호전되다hojeondoedađộng từ chuyển biến tốt, khá lên (sức khỏe, tình hình)
악화akhwadanh từ sự xấu đi, sự trở nặng
재발jaebaldanh từ tái phát
만성manseongdanh từ mạn tính, mãn tính
급성geupseongdanh từ cấp tính
증세jeungsedanh từ triệu chứng, tình trạng (bệnh)
정신과jeongsingwadanh từ khoa tâm thần; phòng khám tâm thần
상담사sangdamsadanh từ chuyên viên tư vấn, nhà tư vấn tâm lý
불안감burangamdanh từ cảm giác bất an, lo âu
수면sumyeondanh từ giấc ngủ
피로감pirogamdanh từ cảm giác mệt mỏi
과로gwarodanh từ làm việc quá sức, lao lực
탈진taljindanh từ kiệt sức, mất hết sức lực
근력geullyeokdanh từ sức mạnh cơ bắp, lực cơ
유산소 운동yusanso undongdanh từ bài tập aerobic, bài tập tim mạch (cardio)
금주geumjudanh từ kiêng rượu, cai rượu
과음gwaeumdanh từ uống rượu quá chén, uống quá nhiều
과식gwasikdanh từ ăn quá nhiều, ăn quá no
편식pyeonsikdanh từ kén ăn, ăn uống thiên lệch
노화nohwadanh từ sự lão hóa
평균 수명pyeonggyun sumyeongdanh từ tuổi thọ trung bình
장수jangsudanh từ sự sống lâu, trường thọ
출산chulsandanh từ sinh con, sinh đẻ
임신imsindanh từ mang thai, có thai
임산부imsanbudanh từ phụ nữ mang thai, thai phụ (hoặc sản phụ)
산부인과sanbuingwadanh từ khoa sản phụ, sản phụ khoa
신생아sinsaengadanh từ trẻ sơ sinh
성형seonghyeongdanh từ phẫu thuật thẩm mỹ; tạo hình
성형 수술seonghyeong susuldanh từ phẫu thuật thẩm mỹ (ca mổ)
시력siryeokdanh từ thị lực
청력cheongnyeokdanh từ thính lực, khả năng nghe
교육열gyoyungnyeoldanh từ nhiệt huyết với giáo dục, cơn sốt giáo dục
교육부gyoyukbudanh từ Bộ Giáo dục
공교육gonggyoyukdanh từ giáo dục công lập, giáo dục ở trường
사교육sagyoyukdanh từ giáo dục tư nhân, học thêm (ngoài nhà trường)
사교육비sagyoyukbidanh từ chi phí học thêm
초등학생chodeunghaksaengdanh từ học sinh tiểu học
중학생junghaksaengdanh từ học sinh trung học cơ sở, học sinh cấp hai
고등학생godeunghaksaengdanh từ học sinh trung học phổ thông, học sinh cấp ba
수험생suheomsaengdanh từ thí sinh (đặc biệt là thi đại học)
재수jaesudanh từ ôn thi lại đại học (sau một năm)
재수생jaesusaengdanh từ thí sinh ôn thi lại đại học
수능suneungdanh từ kỳ thi đại học Hàn Quốc (CSAT)
입학시험iphaksiheomdanh từ kỳ thi tuyển sinh, thi đầu vào
필기시험pilgisiheomdanh từ thi viết, thi lý thuyết
모의고사moeuigosadanh từ thi thử, đề thi thử
수시susidanh từ tuyển sinh sớm (xét tuyển không dựa vào điểm thi đại học); bất cứ lúc nào, thường xuyên
정시jeongsidanh từ xét tuyển theo điểm thi đại học; giờ cố định, đúng giờ
지원자jiwonjadanh từ người nộp đơn, ứng viên; tình nguyện viên
합격률hapgyeongnyuldanh từ tỷ lệ đỗ, tỷ lệ trúng tuyển
학력hangnyeokdanh từ trình độ học vấn, bằng cấp
학벌hakbeoldanh từ danh tiếng trường đã học; chủ nghĩa trọng bằng cấp
명문대myeongmundaedanh từ trường đại học danh tiếng, trường top
전문대jeonmundaedanh từ trường cao đẳng (2–3 năm)
학부hakbudanh từ bậc đại học (cử nhân); khoa (trong trường đại học)
대학원생daehagwonsaengdanh từ học viên cao học, nghiên cứu sinh
석사seoksadanh từ thạc sĩ; bằng thạc sĩ
박사baksadanh từ tiến sĩ; học vị tiến sĩ; chuyên gia
학사haksadanh từ cử nhân, bằng cử nhân; công tác học vụ
졸업생joreopsaengdanh từ người đã tốt nghiệp, cựu học sinh
재학생jaehaksaengdanh từ học sinh đang theo học, sinh viên đang học
신입생sinipsaengdanh từ tân sinh viên, học sinh mới
편입pyeonipdanh từ chuyển tiếp (vào đại học), học liên thông
전학jeonhakdanh từ chuyển trường (phổ thông)
자퇴jatoedanh từ tự thôi học, bỏ học (tự nguyện)
복학bokhakdanh từ đi học lại (sau khi bảo lưu)
학업hageopdanh từ việc học, học hành
성적표seongjeokpyodanh từ bảng điểm, phiếu báo điểm
교수님gyosunimdanh từ giáo sư (cách gọi lịch sự)
교직원gyojigwondanh từ cán bộ giáo viên và nhân viên nhà trường
교장gyojangdanh từ hiệu trưởng
교감gyogamdanh từ hiệu phó, phó hiệu trưởng
조교jogyodanh từ trợ giảng
교육자gyoyukjadanh từ nhà giáo dục
주입식juipsikdanh từ kiểu nhồi nhét, học vẹt (cách dạy); phương pháp tiêm
맞춤형matchumhyeongdanh từ theo yêu cầu, may đo riêng, cá nhân hóa
교과gyogwadanh từ môn học; chương trình học
수강sugangdanh từ học (một môn), nghe giảng
수강 신청sugang sincheongdanh từ đăng ký môn học
출석부chulseokbudanh từ sổ điểm danh
리포트ripoteudanh từ bài luận, tiểu luận (đại học); báo cáo
벼락치기byeorakchigidanh từ học dồn, học nước rút (vào phút chót)
커닝keoningdanh từ quay cóp, gian lận (khi thi)
부정행위bujeonghaengwidanh từ hành vi gian lận, hành vi sai trái
채점chaejeomdanh từ chấm điểm, chấm bài
학습자hakseupjadanh từ người học
독학dokhakdanh từ tự học
학문hangmundanh từ học thuật, học vấn, ngành học
학문적hangmunjeokdanh từ mang tính học thuật
학자hakjadanh từ học giả
학계hakgyedanh từ giới học thuật
학회hakhoedanh từ hội thảo khoa học; hội học thuật
연구실yeongusildanh từ phòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm; phòng làm việc của giáo sư
연구자yeongujadanh từ nhà nghiên cứu
견학gyeonhakdanh từ tham quan học tập, kiến tập
수학여행suhangnyeohaengdanh từ chuyến dã ngoại của trường (qua đêm)
학생회haksaenghoedanh từ hội học sinh, hội sinh viên
학생증haksaengjeungdanh từ thẻ học sinh, thẻ sinh viên
교내gyonaedanh từ trong trường, trong khuôn viên trường
등교deunggyodanh từ việc đến trường, đi học
하교hagyodanh từ tan học, đi học về
진학jinhakdanh từ học lên (bậc cao hơn, ví dụ đại học)
진로jillodanh từ định hướng tương lai, con đường sự nghiệp
체벌chebeoldanh từ nhục hình, trừng phạt thân thể
인성inseongdanh từ nhân cách, tính cách, bản tính con người
창의성changuiseongdanh từ tính sáng tạo, óc sáng tạo
사고력sagoryeokdanh từ khả năng tư duy, năng lực suy luận
이해력ihaeryeokdanh từ khả năng hiểu, khả năng tiếp thu
표현력pyohyeonnyeokdanh từ khả năng diễn đạt
문해력munhaeryeokdanh từ khả năng đọc hiểu, năng lực đọc viết
집중력jipjungnyeokdanh từ sức tập trung, khả năng tập trung
기억력gieongnyeokdanh từ trí nhớ (khả năng ghi nhớ)
판단력pandannyeokdanh từ khả năng phán đoán, óc phán đoán
어학eohakdanh từ việc học ngoại ngữ, ngữ học
유창하다yuchanghadatính từ lưu loát, trôi chảy
원어민woneomindanh từ người bản ngữ
모국어mogugeodanh từ tiếng mẹ đẻ
문화생활munhwasaenghwaldanh từ đời sống văn hóa, hoạt động văn hóa
예술성yesulseongdanh từ tính nghệ thuật, giá trị nghệ thuật
예술적yesuljeokdanh từ mang tính nghệ thuật, có tính nghệ thuật
작품성jakpumseongdanh từ giá trị nghệ thuật, chất lượng (của tác phẩm)
명작myeongjakdanh từ danh tác, tác phẩm kinh điển
걸작geoljakdanh từ kiệt tác
대표작daepyojakdanh từ tác phẩm tiêu biểu
신작sinjakdanh từ tác phẩm mới
원작wonjakdanh từ nguyên tác, tác phẩm gốc
창작changjakdanh từ sáng tác
작곡jakgokdanh từ sự sáng tác nhạc, soạn nhạc
작곡가jakgokgadanh từ nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
작사jaksadanh từ việc viết lời (bài hát)
작사가jaksagadanh từ người viết lời bài hát
선율seonyuldanh từ giai điệu
멜로디mellodidanh từ giai điệu, melody
리듬rideumdanh từ nhịp điệu
박자bakjadanh từ nhịp, phách (trong âm nhạc)
악보akbodanh từ bản nhạc, tổng phổ
오케스트라okeseuteuradanh từ dàn nhạc giao hưởng
교향곡gyohyanggokdanh từ bản giao hưởng
지휘jihwidanh từ sự chỉ huy (dàn nhạc); chỉ huy, điều khiển
지휘자jihwijadanh từ nhạc trưởng, người chỉ huy
연주자yeonjujadanh từ người biểu diễn, người chơi (nhạc cụ)
연주회yeonjuhoedanh từ buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn (nhạc cụ)
합창hapchangdanh từ hợp xướng, đồng ca
합창단hapchangdandanh từ dàn hợp xướng, đội đồng ca
성악seongakdanh từ thanh nhạc
국악gugakdanh từ quốc nhạc, âm nhạc truyền thống Hàn Quốc
판소리pansoridanh từ pansori (nghệ thuật hát kể chuyện Hàn Quốc)
사물놀이samulloridanh từ samulnori (hòa tấu bốn nhạc cụ gõ Hàn Quốc)
탈춤talchumdanh từ múa mặt nạ Hàn Quốc
가야금gayageumdanh từ đàn gayageum (đàn tranh Hàn Quốc)
민요minyodanh từ dân ca
아리랑arirangdanh từ Arirang (bài dân ca Hàn Quốc)
대중음악daejungeumakdanh từ nhạc đại chúng, nhạc pop
아이돌aidoldanh từ thần tượng, idol K-pop
음반eumbandanh từ album, đĩa nhạc
앨범aelbeomdanh từ album (nhạc); album ảnh
음원eumwondanh từ nhạc số, bài hát (bản phát trực tuyến)
무용muyongdanh từ múa (loại hình nghệ thuật), vũ đạo
무용가muyonggadanh từ diễn viên múa, vũ công (chuyên nghiệp)
발레balledanh từ ba lê, ballet
연극배우yeongeukbaeudanh từ diễn viên kịch, diễn viên sân khấu
대본daebondanh từ kịch bản
배역baeyeokdanh từ vai, vai diễn
주연juyeondanh từ vai chính; diễn viên chính
조연joyeondanh từ vai phụ; diễn viên phụ
영화감독yeonghwagamdokdanh từ đạo diễn phim
촬영chwaryeongdanh từ quay phim, chụp ảnh
개봉gaebongdanh từ sự công chiếu, ra rạp (phim); sự mở (bao bì)
상영sangyeongdanh từ sự trình chiếu (phim)
흥행heunghaengdanh từ sự ăn khách, thành công phòng vé
시사회sisahoedanh từ buổi chiếu thử, buổi ra mắt (phim)
영화제yeonghwajedanh từ liên hoan phim
수상susangdanh từ sự đoạt giải, nhận giải
수상자susangjadanh từ người đoạt giải
시상식sisangsikdanh từ lễ trao giải
후보hubodanh từ ứng cử viên, đề cử; cầu thủ dự bị
미술품misulpumdanh từ tác phẩm mỹ thuật
회화hoehwadanh từ hội họa
조각jogakdanh từ điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
조각가jogakgadanh từ nhà điêu khắc
갤러리gaelleoridanh từ phòng tranh, gallery
전시장jeonsijangdanh từ phòng triển lãm, khu trưng bày
소장sojangdanh từ sự sở hữu, sưu tầm, lưu giữ
서예seoyedanh từ thư pháp
도자기dojagidanh từ đồ gốm sứ
공예gongyedanh từ thủ công mỹ nghệ, nghề thủ công
건축geonchukdanh từ kiến trúc, xây dựng (công trình)
건축가geonchukgadanh từ kiến trúc sư
건축물geonchungmuldanh từ công trình kiến trúc
디자인dijaindanh từ thiết kế, kiểu dáng
단편danpyeondanh từ tác phẩm ngắn; truyện ngắn, phim ngắn
장편jangpyeondanh từ tác phẩm dài; tiểu thuyết dài, phim điện ảnh dài
시집sijipdanh từ tập thơ
수필supildanh từ tùy bút, tản văn
만화가manhwagadanh từ họa sĩ truyện tranh
웹툰weptundanh từ webtoon, truyện tranh trên mạng
등장인물deungjanginmuldanh từ nhân vật (trong truyện, phim)
결말gyeolmaldanh từ kết thúc, đoạn kết
반전banjeondanh từ cú lật ngược, tình tiết bất ngờ
절정jeoljeongdanh từ cao trào, đỉnh điểm
비평bipyeongdanh từ phê bình, bình luận
비평가bipyeonggadanh từ nhà phê bình
평론pyeongnondanh từ bài bình luận, bài phê bình
평론가pyeongnongadanh từ nhà phê bình, nhà bình luận
독후감dokhugamdanh từ bài cảm nhận sau khi đọc sách
출판chulpandanh từ xuất bản
출판사chulpansadanh từ nhà xuất bản
출간chulgandanh từ sự xuất bản, phát hành (sách)
베스트셀러beseuteuselleodanh từ sách bán chạy
저자jeojadanh từ tác giả (của sách)
저서jeoseodanh từ tác phẩm, sách (do tác giả viết)
번역가beonyeokgadanh từ dịch giả, người biên dịch
문화유산munhwayusandanh từ di sản văn hóa
세계 문화유산segye munhwayusandanh từ di sản văn hóa thế giới
무형 문화재muhyeong munhwajaedanh từ di sản văn hóa phi vật thể
민속놀이minsongnoridanh từ trò chơi dân gian
윷놀이yunnoridanh từ yunnori (trò chơi dân gian tung bốn que gỗ)
제기차기jegichagidanh từ jegichagi (trò đá cầu truyền thống)
강강술래ganggangsullaedanh từ ganggangsullae (điệu múa vòng tròn truyền thống của phụ nữ)
단오danodanh từ Tết Đoan ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)
정월 대보름jeongwol daeboreumdanh từ Rằm tháng Giêng (Daeboreum)
동지dongjidanh từ Đông chí
차례charyedanh từ lễ cúng tổ tiên (vào ngày lễ Tết)
성묘seongmyodanh từ việc đi tảo mộ, viếng mộ tổ tiên
한류hallyudanh từ Hàn lưu, làn sóng Hàn Quốc (Hallyu)
대중성daejungseongdanh từ tính đại chúng, sức hút với số đông
상업성sangeopseongdanh từ tính thương mại
고전gojeondanh từ tác phẩm kinh điển, cổ điển
아름다움areumdaumdanh từ vẻ đẹp, cái đẹp
감성gamseongdanh từ cảm xúc, sự nhạy cảm; (thẩm mỹ) cảm giác, "vibe"
영감yeonggamdanh từ cảm hứng
상상력sangsangnyeokdanh từ trí tưởng tượng, sức tưởng tượng
기법gibeopdanh từ kỹ thuật, kỹ pháp, phương pháp
장르jangreudanh từ thể loại
과학적gwahakjeokdanh từ mang tính khoa học, có tính khoa học
첨단cheomdandanh từ tiên tiến, mũi nhọn, công nghệ cao
신기술singisuldanh từ công nghệ mới, kỹ thuật mới
기술력gisullyeokdanh từ năng lực công nghệ, trình độ kỹ thuật
혁신hyeoksindanh từ sự đổi mới, cách tân
혁신적hyeoksinjeokdanh từ mang tính đổi mới, đột phá
발명가balmyeonggadanh từ nhà phát minh
특허권teukheogwondanh từ quyền sáng chế, bằng sáng chế
원리wollidanh từ nguyên lý
법칙beopchikdanh từ định luật, quy luật
가설gaseoldanh từ giả thuyết
이론적ironjeokdanh từ mang tính lý thuyết
실험실silheomsildanh từ phòng thí nghiệm
관측gwancheukdanh từ sự quan sát, quan trắc (thiên văn, thời tiết…)
측정cheukjeongdanh từ sự đo, đo lường
분자bunjadanh từ phân tử; tử số
원자wonjadanh từ nguyên tử
전자jeonjadanh từ điện tử, electron
물리학mullihakdanh từ vật lý học, môn vật lý
화학hwahakdanh từ hóa học
생물학saengmulhakdanh từ sinh học
천문학cheonmunhakdanh từ thiên văn học
공학gonghakdanh từ ngành kỹ thuật, công nghệ (kỹ sư)
성분seongbundanh từ thành phần
산소sansodanh từ ô-xy, khí oxy
수소susodanh từ hy-đrô, khí hydro
이산화탄소isanhwatansodanh từ khí CO2, đi-ô-xít các-bon
금속geumsokdanh từ kim loại
철cheoldanh từ sắt
고체gochedanh từ chất rắn, thể rắn
액체aekchedanh từ chất lỏng, thể lỏng
기체gichedanh từ chất khí, thể khí
전류jeollyudanh từ dòng điện
전력jeollyeokdanh từ điện lực, điện năng
발전기baljeongidanh từ máy phát điện
반도체bandochedanh từ chất bán dẫn; chip bán dẫn
소프트웨어sopeuteuweeodanh từ phần mềm
하드웨어hadeuweeodanh từ phần cứng
프로그래밍peurogeuraemingdanh từ lập trình
코딩kodingdanh từ viết code, lập trình
알고리즘algorijeumdanh từ thuật toán
데이터deiteodanh từ dữ liệu; dữ liệu di động (3G/4G)
빅데이터bikdeiteodanh từ dữ liệu lớn, big data
네트워크neteuwokeudanh từ mạng, mạng lưới
무선museondanh từ không dây, vô tuyến
유선yuseondanh từ có dây, hữu tuyến
와이파이waipaidanh từ Wi-Fi
접속하다jeopsokadađộng từ kết nối, truy cập, đăng nhập
서버seobeodanh từ máy chủ, server
클라우드keullaudeudanh từ đám mây (lưu trữ), cloud
해킹haekingdanh từ sự hack, tấn công mạng
해커haekeodanh từ hacker, tin tặc
보안boandanh từ bảo mật, an ninh
유출yuchuldanh từ sự rò rỉ, chảy ra ngoài
유출되다yuchuldoedađộng từ bị rò rỉ, bị lộ ra
스팸seupaemdanh từ thư rác, tin nhắn rác; thịt hộp Spam
로그인rogeuindanh từ đăng nhập
업데이트eopdeiteudanh từ cập nhật
업로드eomnodeudanh từ tải lên
다운로드daunrodeudanh từ tải xuống, tải về
내려받다naeryeobatdađộng từ tải xuống, tải về
사용자sayongjadanh từ người dùng
챗봇chaetbotdanh từ chatbot
자율 주행jayul juhaengdanh từ tự lái, lái xe tự động
전기차jeongichadanh từ xe điện, ô tô điện
드론deurondanh từ máy bay không người lái, drone
가상 현실gasang hyeonsildanh từ thực tế ảo, VR
디지털dijiteoldanh từ kỹ thuật số
아날로그anallogeudanh từ analog; kiểu cũ, hoài cổ
자동화jadonghwadanh từ tự động hóa
태블릿taebeullitdanh từ máy tính bảng
해상도haesangdodanh từ độ phân giải
용량yongnyangdanh từ dung lượng; bộ nhớ lưu trữ; liều lượng
메모리memoridanh từ bộ nhớ (máy tính)
작동하다jakdonghadađộng từ hoạt động, vận hành, chạy (máy móc)
오작동ojakdongdanh từ sự trục trặc, hoạt động sai
수리비suribidanh từ phí sửa chữa
부품bupumdanh từ linh kiện, phụ tùng
장비jangbidanh từ trang thiết bị, dụng cụ
조작jojakdanh từ thao tác, sự vận hành (máy móc)
전원jeonwondanh từ nguồn điện
리모컨rimokeondanh từ điều khiển từ xa, remote
센서senseodanh từ cảm biến
위성wiseongdanh từ vệ tinh
인공위성ingongwiseongdanh từ vệ tinh nhân tạo
우주선ujuseondanh từ tàu vũ trụ
로켓roketdanh từ tên lửa
발사balsadanh từ sự phóng (tên lửa); sự bắn
탐사tamsadanh từ sự thám hiểm, thăm dò
은하수eunhasudanh từ dải Ngân Hà
태양계taeyanggyedanh từ hệ Mặt Trời
중력jungnyeokdanh từ trọng lực, lực hấp dẫn
궤도gwedodanh từ quỹ đạo; đường ray
망원경mangwongyeongdanh từ kính thiên văn, kính viễn vọng
현미경hyeonmigyeongdanh từ kính hiển vi
복제bokjedanh từ sự sao chép, nhân bản
상용화sangyonghwadanh từ thương mại hóa
보급bogeupdanh từ sự phổ cập, phổ biến rộng rãi
보급되다bogeupdoedađộng từ được phổ cập, trở nên phổ biến
대중화daejunghwadanh từ sự đại chúng hóa, trở nên phổ biến
지구 온난화jigu onnanhwadanh từ sự nóng lên toàn cầu
기후 변화gihu byeonhwadanh từ biến đổi khí hậu
폭염pogyeomdanh từ nắng nóng gay gắt, đợt nắng nóng
한파hanpadanh từ đợt rét, đợt không khí lạnh
폭설pokseoldanh từ tuyết rơi dày, bão tuyết
폭우pogudanh từ mưa lớn, mưa như trút
산사태sansataedanh từ sạt lở đất
쓰나미sseunamidanh từ sóng thần
화산hwasandanh từ núi lửa
생태saengtaedanh từ sinh thái
생물saengmuldanh từ sinh vật; môn sinh học
생물 다양성saengmul dayangseongdanh từ đa dạng sinh học
멸종 위기myeoljong wigidanh từ nguy cơ tuyệt chủng
서식지seosikjidanh từ môi trường sống, nơi cư trú (của động thực vật)
서식하다seosikadađộng từ sinh sống, cư trú (động thực vật)
천연기념물cheonyeonginyeommuldanh từ di tích thiên nhiên (loài vật, cây, địa điểm được pháp luật bảo vệ)
산림sallimdanh từ rừng, rừng núi
식목일singmogildanh từ Ngày trồng cây (5 tháng 4 ở Hàn Quốc)
사막samakdanh từ sa mạc
사막화samakhwadanh từ sa mạc hóa
빙하binghadanh từ sông băng
북극bukgeukdanh từ Bắc Cực
남극namgeukdanh từ Nam Cực
해수면haesumyeondanh từ mực nước biển
오존층ojoncheungdanh từ tầng ô-zôn
자외선jaoeseondanh từ tia tử ngoại, tia UV
대기daegidanh từ khí quyển, bầu không khí
수질sujildanh từ chất lượng nước
토양toyangdanh từ thổ nhưỡng, đất
공해gonghaedanh từ ô nhiễm (môi trường)
배기가스baegigaseudanh từ khí thải
배출baechuldanh từ sự thải ra, phát thải; đổ (rác)
배출량baechullyangdanh từ lượng phát thải, lượng thải ra
온실가스onsilgaseudanh từ khí nhà kính
화석 연료hwaseok yeollyodanh từ nhiên liệu hóa thạch
석유seogyudanh từ dầu mỏ
석탄seoktandanh từ than đá
천연가스cheonyeongaseudanh từ khí thiên nhiên
원자력wonjaryeokdanh từ năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử
원자력 발전소wonjaryeok baljeonsodanh từ nhà máy điện hạt nhân
핵haekdanh từ hạt nhân (vũ khí, năng lượng); hạch, lõi
방사능bangsaneungdanh từ phóng xạ, tính phóng xạ
대체 에너지daeche eneojidanh từ năng lượng thay thế
신재생 에너지sinjaesaeng eneojidanh từ năng lượng mới và tái tạo
태양열taeyangnyeoldanh từ nhiệt mặt trời
태양광taeyanggwangdanh từ ánh sáng mặt trời; điện mặt trời (quang điện)
풍력pungnyeokdanh từ sức gió, phong năng
수력suryeokdanh từ thủy năng, sức nước
절전jeoljeondanh từ tiết kiệm điện
천연자원cheonyeonjawondanh từ tài nguyên thiên nhiên
고갈gogaldanh từ sự cạn kiệt
폐기물pyegimuldanh từ chất thải, phế thải
매립maeripdanh từ sự chôn lấp (rác); san lấp
소각sogakdanh từ sự thiêu hủy, đốt (rác)
분리 배출bulli baechuldanh từ phân loại rác (khi đổ), thu gom riêng
종량제jongnyangjedanh từ chế độ tính phí theo lượng (rác thải)
재활용품jaehwaryongpumdanh từ đồ tái chế, rác tái chế
재사용jaesayongdanh từ tái sử dụng
일회용ilhoeyongdanh từ dùng một lần
비닐봉지binilbongjidanh từ túi ni lông
텀블러teombeulleodanh từ bình giữ nhiệt, cốc mang theo
폐수pyesudanh từ nước thải
하수구hasugudanh từ cống, ống thoát nước
정화jeonghwadanh từ sự lọc sạch, thanh lọc
정수기jeongsugidanh từ máy lọc nước
녹지nokjidanh từ khu cây xanh, mảng xanh
도시화dosihwadanh từ đô thị hóa
난개발nangaebaldanh từ phát triển tràn lan, thiếu quy hoạch
훼손hwesondanh từ sự hủy hoại, làm tổn hại (thiên nhiên, tài sản, danh dự)
훼손되다hwesondoedađộng từ bị hủy hoại, bị tổn hại
보전bojeondanh từ sự bảo tồn, bảo toàn
자연환경jayeonhwangyeongdanh từ môi trường tự nhiên
탄소 중립tanso jungnipdanh từ trung hòa các-bon
기상gisangdanh từ khí tượng, thời tiết
기상청gisangcheongdanh từ Cục Khí tượng Hàn Quốc, cơ quan khí tượng
강수량gangsuryangdanh từ lượng mưa
일교차ilgyochadanh từ chênh lệch nhiệt độ ngày đêm
기압giapdanh từ khí áp, áp suất không khí
고기압gogiapdanh từ áp cao (khí áp cao)
저기압jeogiapdanh từ áp thấp (khí áp thấp)
장맛비jangmatbidanh từ mưa mùa, mưa dầm mùa mưa
주의보juuibodanh từ cảnh báo (mức chú ý, thời tiết)
농도nongdodanh từ nồng độ
열대야yeoldaeyadanh từ đêm nhiệt đới (đêm nhiệt độ trên 25°C)
무더위mudeowidanh từ cái nóng oi bức, nóng ẩm
꽃샘추위kkotsaemchuwidanh từ rét nàng Bân, đợt rét cuối xuân
맑음malgeumdanh từ trời quang, nắng (nhãn dự báo thời tiết)
흐림heurimdanh từ nhiều mây, âm u (nhãn dự báo thời tiết)
법적beopjeokdanh từ mang tính pháp lý, về mặt pháp luật
법원beobwondanh từ tòa án
검찰geomchaldanh từ viện kiểm sát, cơ quan công tố
검사geomsadanh từ kiểm sát viên, công tố viên
수사susadanh từ sự điều tra (hình sự)
체포하다chepohadađộng từ bắt giữ, bắt
구속gusokdanh từ sự tạm giam, giam giữ; sự ràng buộc, gò bó
용의자yonguijadanh từ nghi phạm, kẻ tình nghi
피고pigodanh từ bị cáo, bị đơn
원고wongodanh từ nguyên đơn
고소gosodanh từ sự tố cáo (do người bị hại đệ đơn)
고발gobaldanh từ sự tố giác, tố cáo với cơ quan chức năng; phanh phui
소송sosongdanh từ vụ kiện, tố tụng
판결pangyeoldanh từ phán quyết, bản án
선고seongodanh từ sự tuyên án; tuyên bố
유죄yujoedanh từ có tội
무죄mujoedanh từ vô tội
벌칙beolchikdanh từ hình phạt, chế tài; hình phạt (trong trò chơi)
징역jingyeokdanh từ án tù (có lao động), tù giam
감옥gamokdanh từ nhà tù, nhà giam
교도소gyodosodanh từ trại giam, trại cải tạo
석방seokbangdanh từ sự phóng thích, thả (khỏi nơi giam giữ)
위법wibeopdanh từ sự vi phạm pháp luật, phạm pháp
불법bulbeopdanh từ bất hợp pháp, phạm luật
합법hapbeopdanh từ hợp pháp
합법적hapbeopjeokdanh từ mang tính hợp pháp, hợp pháp; một cách hợp pháp
불법적bulbeopjeokdanh từ trái pháp luật, bất hợp pháp; một cách bất hợp pháp
법규beopgyudanh từ pháp quy, luật lệ
조항johangdanh từ điều khoản
헌법heonbeopdanh từ hiến pháp
법안beobandanh từ dự luật
제정jejeongdanh từ sự ban hành, chế định (luật, quy định)
개정gaejeongdanh từ sự sửa đổi (luật, quy định)
시행sihaengdanh từ sự thi hành, thực thi, áp dụng
시행되다sihaengdoedađộng từ có hiệu lực, được thi hành
폐지pyejidanh từ sự bãi bỏ, hủy bỏ
의무화uimuhwadanh từ sự bắt buộc hóa, quy định bắt buộc
규제gyujedanh từ sự quản lý chặt, hạn chế, quy định hạn chế
완화wanhwadanh từ sự nới lỏng, giảm nhẹ, xoa dịu
강화ganghwadanh từ sự tăng cường, củng cố, siết chặt
단속dansokdanh từ sự kiểm tra, truy quét, xử lý vi phạm
과태료gwataeryodanh từ tiền phạt hành chính
벌점beoljeomdanh từ điểm phạt, điểm trừ
신고서singoseodanh từ tờ khai, đơn trình báo
민원minwondanh từ đơn thư khiếu nại, kiến nghị (gửi cơ quan nhà nước); thủ tục hành chính
민원실minwonsildanh từ phòng tiếp dân, bộ phận một cửa
행정haengjeongdanh từ hành chính
관공서gwangongseodanh từ cơ quan nhà nước, cơ quan công quyền
시장sijangdanh từ thị trưởng
지자체jijachedanh từ chính quyền địa phương
지방 자치jibang jachidanh từ tự trị địa phương
장관janggwandanh từ bộ trưởng
국회gukhoedanh từ Quốc hội
국회의원gukhoeuiwondanh từ nghị sĩ Quốc hội, đại biểu Quốc hội
의원uiwondanh từ nghị sĩ, nghị viên
정당jeongdangdanh từ chính đảng, đảng phái chính trị
여당yeodangdanh từ đảng cầm quyền
야당yadangdanh từ đảng đối lập
대선daeseondanh từ bầu cử tổng thống
총선chongseondanh từ tổng tuyển cử (bầu Quốc hội)
후보자hubojadanh từ ứng cử viên
유권자yugwonjadanh từ cử tri
투표율tupyoyuldanh từ tỷ lệ cử tri đi bầu
선거권seongeogwondanh từ quyền bầu cử
당선dangseondanh từ sự trúng cử, đắc cử; đoạt giải (cuộc thi)
공약gongyakdanh từ cam kết tranh cử, lời hứa khi tranh cử
정치인jeongchiindanh từ chính trị gia, chính khách
정치적jeongchijeokdanh từ mang tính chính trị; về mặt chính trị
민주주의minjujuuidanh từ chủ nghĩa dân chủ, nền dân chủ
민주화minjuhwadanh từ dân chủ hóa
독재dokjaedanh từ chế độ độc tài, sự độc tài
정권jeonggwondanh từ chính quyền, chế độ cầm quyền
외교oegyodanh từ ngoại giao
외교관oegyogwandanh từ nhà ngoại giao
국방gukbangdanh từ quốc phòng
군대gundaedanh từ quân đội; đơn vị quân
입대ipdaedanh từ sự nhập ngũ
제대jedaedanh từ sự xuất ngũ, giải ngũ
병역byeongyeokdanh từ nghĩa vụ quân sự, binh dịch
공문gongmundanh từ công văn, văn bản chính thức
공문서gongmunseodanh từ văn bản hành chính, giấy tờ công
증명서jeungmyeongseodanh từ giấy chứng nhận
등본deungbondanh từ bản sao (sổ đăng ký), bản sao đăng ký cư trú
주민등록증jumindeungnokjeungdanh từ thẻ đăng ký cư trú, thẻ căn cước công dân
주민 등록jumin deungnokdanh từ đăng ký cư trú
출입국churipgukdanh từ xuất nhập cảnh
인감ingamdanh từ con dấu đăng ký, ấn giám (con dấu cá nhân chính thức)
대리인daeriindanh từ người đại diện, người được ủy quyền
마감일magamildanh từ hạn chót, ngày hết hạn
공고gonggodanh từ thông báo công khai, cáo thị
고지서gojiseodanh từ giấy báo thanh toán, hóa đơn
연체yeonchedanh từ trả chậm, quá hạn (thanh toán hoặc trả đồ)
연체료yeoncheryodanh từ phí trả chậm, tiền phạt quá hạn
면세myeonsedanh từ miễn thuế
보호자bohojadanh từ người giám hộ, phụ huynh; người chăm sóc (bệnh nhân)
상속sangsokdanh từ thừa kế, kế thừa
유산yusandanh từ tài sản thừa kế, di sản
유언yueondanh từ di ngôn, lời trăng trối, di chúc
소유권soyugwondanh từ quyền sở hữu
임대imdaedanh từ cho thuê
임대료imdaeryodanh từ tiền thuê, phí thuê
계약금gyeyakgeumdanh từ tiền đặt cọc (hợp đồng)
위약금wiyakgeumdanh từ tiền phạt vi phạm hợp đồng, phí hủy hợp đồng
중개업소junggaeeopsodanh từ văn phòng môi giới, văn phòng bất động sản
공인 중개사gongin junggaesadanh từ người môi giới bất động sản có chứng chỉ
손해 배상sonhae baesangdanh từ bồi thường thiệt hại
배상baesangdanh từ bồi thường (thiệt hại do mình gây ra)
보상bosangdanh từ đền bù; phần thưởng, sự đền đáp
보상금bosanggeumdanh từ tiền đền bù, tiền bồi thường
변호byeonhodanh từ biện hộ, bào chữa (tại tòa)
증인jeungindanh từ nhân chứng, người làm chứng
증언jeungeondanh từ lời khai, lời làm chứng
증거jeunggeodanh từ chứng cứ, bằng chứng
증명jeungmyeongdanh từ chứng minh, xác minh
진술jinsuldanh từ lời khai (với cảnh sát, tại tòa), sự trình bày
감정적gamjeongjeokdanh từ cảm tính, theo cảm xúc
감격gamgyeokdanh từ xúc động mạnh, cảm động trào dâng
감격스럽다gamgyeokseureopdatính từ vô cùng xúc động, cảm động trào dâng (vì vui sướng)
감탄gamtandanh từ thán phục, trầm trồ; cảm thán
벅차다beokchadatính từ trào dâng, ngập tràn (cảm xúc); quá sức, quá tải
뭉클하다mungkeulhadatính từ nghẹn ngào, cảm động (như có gì dâng lên trong ngực)
찡하다jjinghadatính từ cay cay sống mũi, xúc động (muốn khóc)
흐뭇하다heumutadatính từ hài lòng, mãn nguyện, ấm lòng
흡족하다heupjokadatính từ rất hài lòng, mãn nguyện
홀가분하다holgabunhadatính từ nhẹ nhõm, thảnh thơi (trút được gánh nặng)
후련하다huryeonhadatính từ nhẹ lòng, hả dạ (sau khi trút hết nỗi lòng)
개운하다gaeunhadatính từ sảng khoái, sạch sẽ dễ chịu; (vị) thanh, không ngấy
든든하다deundeunhadatính từ vững dạ, yên tâm; đáng tin cậy; (bữa ăn) no bụng, chắc dạ
설렘seollemdanh từ sự hồi hộp, náo nức, xao xuyến (mong chờ)
기쁨gippeumdanh từ niềm vui, niềm hạnh phúc
즐거움jeulgeoumdanh từ niềm vui thích, sự thú vị
슬픔seulpeumdanh từ nỗi buồn, sự đau buồn
외로움oeroumdanh từ nỗi cô đơn
그리움geuriumdanh từ nỗi nhớ, nỗi nhớ nhung
서러움seoreoumdanh từ nỗi tủi thân, nỗi buồn tủi
서럽다seoreopdatính từ tủi thân, buồn tủi (thấy bị tổn thương, bỏ rơi hoặc đối xử bất công)
괴로움goeroumdanh từ nỗi đau khổ, sự dằn vặt
괴롭다goeropdatính từ đau khổ, khổ sở, dằn vặt
괴로워하다goerowohadađộng từ đau khổ, khổ sở, dằn vặt (nói về người khác)
아픔apeumdanh từ cơn đau, sự đau; nỗi đau (tinh thần)
상실감sangsilgamdanh từ cảm giác mất mát
허전하다heojeonhadatính từ trống trải, trống vắng (thiếu vắng ai/cái gì)
허탈하다heotalhadatính từ hụt hẫng, rã rời, mất hết tinh thần (khi công sức thành công cốc)
허무하다heomuhadatính từ vô nghĩa, trống rỗng, hư vô
공허하다gongheohadatính từ trống rỗng, trống trải, hư không
막막하다mangmakadatính từ mờ mịt, bế tắc, không biết phải làm sao
절망적jeolmangjeokdanh từ tuyệt vọng, vô vọng
좌절jwajeoldanh từ sự thất bại, nản chí, suy sụp
낙담nakdamdanh từ nản lòng, thất vọng chán nản
의기소침하다uigisochimhadatính từ ủ rũ, chán nản, mất tinh thần
우울감uulgamdanh từ cảm giác trầm uất, u buồn
침울하다chimulhadatính từ u sầu, ủ dột, trầm uất
울적하다uljeokadatính từ buồn buồn, rầu rĩ, buồn man mác
착잡하다chakjapadatính từ rối bời, ngổn ngang (cảm xúc lẫn lộn)
씁쓸하다sseupsseulhadatính từ hơi đắng (vị); chua chát, đắng lòng (cảm xúc)
안쓰럽다ansseureopdatính từ tội nghiệp, thương xót, xót xa
가엾다gayeopdatính từ đáng thương, tội nghiệp
불쌍하다bulssanghadatính từ tội nghiệp, đáng thương
동정dongjeongdanh từ sự thương cảm, thương hại, cảm thông
연민yeonmindanh từ lòng thương xót, lòng trắc ẩn
안도andodanh từ sự an tâm, nhẹ nhõm
안심ansimdanh từ sự yên tâm, an tâm
안심되다ansimdoedađộng từ thấy yên tâm, được an lòng
조마조마하다jomajomahadatính từ hồi hộp, thấp thỏm, lo lắng
조급하다jogeupadatính từ nóng vội, sốt ruột, hấp tấp
두려움duryeoumdanh từ nỗi sợ, sự sợ hãi
공포gongpodanh từ nỗi sợ hãi, kinh hoàng, kinh dị
겁나다geomnadađộng từ sợ, hoảng sợ
겁먹다geommeokdađộng từ sợ hãi, khiếp sợ, chột dạ
섬뜩하다seomtteukadatính từ rợn người, ghê rợn, rùng mình
오싹하다ossakadatính từ ớn lạnh, lạnh run; rợn sống lưng
소름soreumdanh từ da gà, cảm giác ớn lạnh
소름이 끼치다soreumi kkichidacụm từ rợn tóc gáy, rùng mình ớn lạnh
놀라움nollaumdanh từ sự ngạc nhiên, kinh ngạc
어이없다eoieopdatính từ vô lý, nực cười, cạn lời
기가 막히다giga makidacụm từ sững sờ, cạn lời; tuyệt vời, hết sảy
어처구니없다eocheogunieopdatính từ vô lý, lố bịch, không thể tin nổi
당혹스럽다danghokseureopdatính từ bối rối, lúng túng, hoang mang
난처하다nancheohadatính từ khó xử, lúng túng, rơi vào thế khó
민망하다minmanghadatính từ ngượng ngùng, xấu hổ (khi làm hoặc nhìn thấy)
쑥스럽다ssukseureopdatính từ ngượng ngùng, bẽn lẽn, ngại
멋쩍다meotjjeokdatính từ ngượng nghịu, lúng túng, ngượng
수치심suchisimdanh từ lòng xấu hổ, cảm giác nhục nhã
죄책감joechaekgamdanh từ cảm giác tội lỗi, áy náy
부끄러움bukkeureoumdanh từ sự ngại ngùng, e thẹn; sự xấu hổ
화풀이hwapuridanh từ trút giận, giận cá chém thớt
분하다bunhadatính từ uất ức, cay cú, tức tối (vì thua hoặc bị oan)
원망wonmangdanh từ oán trách, oán giận
증오jeungodanh từ lòng căm ghét, sự căm thù
미움miumdanh từ sự ghét bỏ, không ưa
혐오hyeomodanh từ sự ghê tởm, ác cảm, thù ghét
불쾌하다bulkwaehadatính từ khó chịu, phật ý, bực mình
불쾌감bulkwaegamdanh từ cảm giác khó chịu, phản cảm
언짢다eonjjantatính từ phật ý, không vui, khó chịu
못마땅하다monmattanghadatính từ không vừa ý, không hài lòng
거슬리다geoseullidađộng từ chướng (tai, mắt), khó chịu, gai mắt
신경질singyeongjildanh từ tính cáu kỉnh, sự bực bội, gắt gỏng
신경질적singyeongjiljeokdanh từ cáu kỉnh, dễ nổi nóng, hay gắt
성가시다seonggasidatính từ phiền phức, quấy rầy, phiền toái
지겹다jigyeopdatính từ chán ngấy, ngán
싫증siljeungdanh từ sự chán, mất hứng thú
질리다jillidađộng từ ngán, chán ngấy; khiếp sợ, tái mặt
따분하다ttabunhadatính từ buồn tẻ, nhàm chán
무료하다muryohadatính từ buồn chán, vô vị, rảnh rỗi không có gì làm
시큰둥하다sikeundunghadatính từ thờ ơ, hờ hững, không mấy hào hứng
담담하다damdamhadatính từ điềm tĩnh, bình thản
태연하다taeyeonhadatính từ thản nhiên, bình thản, tỉnh bơ
냉담하다naengdamhadatính từ lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm
무심하다musimhadatính từ vô tâm, hờ hững, thờ ơ
무뚝뚝하다muttukttukadatính từ cộc lốc, khô khan, ít biểu lộ tình cảm
퉁명스럽다tungmyeongseureopdatính từ cộc lốc, cụt lủn, cộc cằn
친근하다chingeunhadatính từ thân thiện, gần gũi, dễ gần
친근감chingeungamdanh từ cảm giác gần gũi, thân thuộc
호감hogamdanh từ thiện cảm, cảm tình
반감bangamdanh từ ác cảm, phản cảm, sự bất bình
거부감geobugamdanh từ sự bài xích, cảm giác e ngại, không muốn tiếp nhận
경계심gyeonggyesimdanh từ sự cảnh giác, đề phòng
의심uisimdanh từ sự nghi ngờ, ngờ vực
의심스럽다uisimseureopdatính từ đáng ngờ, đáng nghi, khó tin
믿음직하다mideumjikadatính từ đáng tin cậy, vững vàng
믿음직스럽다mideumjikseureopdatính từ đáng tin cậy, chững chạc
기대감gidaegamdanh từ sự mong đợi, cảm giác kỳ vọng
희망적huimangjeokdanh từ đầy hy vọng, khả quan
낙관nakgwandanh từ sự lạc quan
낙관적nakgwanjeokdanh từ lạc quan
비관bigwandanh từ sự bi quan, thất vọng
비관적bigwanjeokdanh từ bi quan
긍정geungjeongdanh từ sự khẳng định, đồng ý; sự tích cực
부정bujeongdanh từ sự phủ định, phủ nhận
자부심jabusimdanh từ niềm tự hào, lòng kiêu hãnh
자존감jajongamdanh từ lòng tự trọng, sự tự tôn (giá trị bản thân)
열등감yeoldeunggamdanh từ mặc cảm tự ti, cảm giác thua kém
소외감sooegamdanh từ cảm giác bị xa lánh, lạc lõng
성취감seongchwigamdanh từ cảm giác thành tựu
만족감manjokgamdanh từ cảm giác thỏa mãn, hài lòng
행복감haengbokgamdanh từ cảm giác hạnh phúc
고마움gomaumdanh từ lòng biết ơn
아쉬움aswiumdanh từ sự tiếc nuối, nuối tiếc; cảm giác thiêu thiếu
섭섭함seopseophamdanh từ sự buồn lòng, tủi thân (vì bị lơ là); nỗi buồn khi chia tay
서운함seounhamdanh từ sự chạnh lòng, buồn lòng (vì người thân không như mong đợi)
억울함eogulhamdanh từ nỗi oan ức, cảm giác bị oan
흥분heungbundanh từ sự phấn khích, hưng phấn; sự kích động
열광yeolgwangdanh từ sự cuồng nhiệt, phát cuồng
열정yeoljeongdanh từ niềm đam mê, nhiệt huyết
열정적yeoljeongjeokdanh từ đầy đam mê, nhiệt huyết
열의yeoruidanh từ lòng hăng hái, nhiệt tâm
의욕uiyokdanh từ động lực, ý chí, sự hăng hái
의욕적uiyokjeokdanh từ hăng hái, đầy quyết tâm, nhiệt huyết
각오gagodanh từ quyết tâm; sự sẵn sàng (đón nhận khó khăn)
다짐dajimdanh từ lời hứa với bản thân, quyết tâm
결단력gyeoldannyeokdanh từ tính quyết đoán
망설이다mangseoridađộng từ do dự, lưỡng lự, chần chừ
머뭇거리다meomutgeoridađộng từ ngập ngừng, chần chừ (thể hiện ra ngoài)
주저하다jujeohadađộng từ do dự, ngần ngại, chần chừ
성품seongpumdanh từ tính tình, phẩm chất (con người)
인품inpumdanh từ nhân phẩm, phẩm cách
인격ingyeokdanh từ nhân cách; phẩm giá con người
됨됨이doemdoemidanh từ con người, tư cách, nhân cách (một người ra sao)
기질gijildanh từ khí chất, tố chất, tính khí
본성bonseongdanh từ bản tính, bản chất; bản tính con người
관대하다gwandaehadatính từ rộng lượng, khoan dung, dễ dãi
온화하다onhwahadatính từ ôn hòa, dịu dàng; (thời tiết) ôn hòa, dễ chịu
자상하다jasanghadatính từ chu đáo, ân cần, tâm lý
다정다감하다dajeongdagamhadatính từ tình cảm, ấm áp, giàu cảm xúc
배려심baeryeosimdanh từ sự chu đáo, biết quan tâm người khác
이해심ihaesimdanh từ lòng thấu hiểu, sự cảm thông
참을성chameulseongdanh từ tính kiên nhẫn, sức chịu đựng
인내innaedanh từ sự nhẫn nại, kiên trì, chịu đựng
끈기kkeungidanh từ sự bền bỉ, kiên trì; độ dẻo, dính
끈질기다kkeunjilgidatính từ dai dẳng, bền bỉ, lì lợm
집요하다jibyohadatính từ dai dẳng, cố chấp, lì lợm
고지식하다gojisikadatính từ cứng nhắc, cổ hủ, nguyên tắc quá mức
융통성yungtongseongdanh từ sự linh hoạt, tính biết xoay xở
유연하다yuyeonhadatính từ dẻo dai, mềm dẻo, linh hoạt
깐깐하다kkankkanhadatính từ khó tính, kỹ tính, nghiêm khắc
까칠하다kkachilhadatính từ khó gần, gai góc (tính cách); thô ráp, khô (da)
소탈하다sotalhadatính từ giản dị, bình dị, không màu mè
털털하다teolteolhadatính từ xuề xòa, dễ tính, phóng khoáng
싹싹하다ssakssakadatính từ niềm nở, lễ phép, lanh lợi dễ mến
붙임성buchimseongdanh từ sự dễ gần, khả năng làm quen nhanh
사교적sagyojeokdanh từ hòa đồng, hướng ngoại, giỏi giao tiếp
사교성sagyoseongdanh từ khả năng giao tiếp, tính hòa đồng
활달하다hwaldalhadatính từ hoạt bát, năng nổ, sôi nổi
쾌활하다kwaehwalhadatính từ vui vẻ, tươi tắn, sảng khoái
낙천적nakcheonjeokdanh từ lạc quan, yêu đời
진취적jinchwijeokdanh từ cầu tiến, năng động, dám nghĩ dám làm
적극성jeokgeukseongdanh từ tính tích cực, chủ động
수동적sudongjeokdanh từ thụ động, bị động
능동적neungdongjeokdanh từ chủ động, năng động, tự giác
독립적dongnipjeokdanh từ độc lập, tự lập
의존적uijonjeokdanh từ phụ thuộc, ỷ lại
충동적chungdongjeokdanh từ bốc đồng, theo cảm hứng nhất thời
즉흥적jeukheungjeokdanh từ ngẫu hứng, tùy hứng, ứng biến
계획적gyehoekjeokdanh từ có kế hoạch, ngăn nắp; có chủ ý
체계적chegyejeokdanh từ có hệ thống
치밀하다chimilhadatính từ tỉ mỉ, chặt chẽ; (kế hoạch) chu đáo, kỹ lưỡng
덜렁대다deolleongdaedađộng từ hậu đậu, đãng trí, cẩu thả
덤벙대다deombeongdaedađộng từ hấp tấp, vội vàng cẩu thả
산만하다sanmanhadatính từ mất tập trung, lơ đễnh; (nơi chốn) bừa bộn
경솔하다gyeongsolhadatính từ khinh suất, hấp tấp, thiếu suy nghĩ
대범하다daebeomhadatính từ rộng lượng, phóng khoáng; không chấp chuyện nhỏ
대담하다daedamhadatính từ táo bạo, gan dạ
과감하다gwagamhadatính từ quả cảm, mạnh dạn, quyết đoán
비겁하다bigeopadatính từ hèn nhát; hèn hạ, không đàng hoàng
당당하다dangdanghadatính từ đường hoàng, tự tin, hiên ngang
의젓하다uijeotadatính từ chững chạc, đĩnh đạc (trước tuổi)
어른스럽다eoreunseureopdatính từ chín chắn, ra dáng người lớn (so với tuổi)
철없다cheoreopdatính từ chưa hiểu chuyện, trẻ con, vô tư lự
철이 들다cheori deuldacụm từ khôn lớn, trưởng thành, biết suy nghĩ
유치하다yuchihadatính từ trẻ con, ấu trĩ, non nớt
순수하다sunsuhadatính từ trong sáng, thuần khiết, chân thật
순박하다sunbakadatính từ chất phác, mộc mạc, thật thà
천진하다cheonjinhadatính từ ngây thơ, hồn nhiên (như trẻ con)
엉뚱하다eongttunghadatính từ kỳ quặc, bất ngờ, khác người; lạc đề
변덕byeondeokdanh từ tính thất thường, sự đổi ý xoành xoạch
변덕스럽다byeondeokseureopdatính từ thất thường, hay thay đổi, sớm nắng chiều mưa
욕심쟁이yoksimjaengidanh từ người tham lam, kẻ tham
인색하다insaekadatính từ keo kiệt, bủn xỉn; kiệm (lời khen)
구두쇠gudusoedanh từ kẻ keo kiệt, người bủn xỉn
후하다huhadatính từ hào phóng, rộng rãi, hậu hĩnh
베풀다bepuldađộng từ ban, ban tặng, dành cho (lòng tốt); mở (tiệc)
뻔뻔하다ppeonppeonhadatính từ trơ trẽn, mặt dày, vô liêm sỉ
염치yeomchidanh từ liêm sỉ, sự biết xấu hổ
염치없다yeomchieopdatính từ vô liêm sỉ; ngại vì làm phiền người khác
건방지다geonbangjidatính từ láo, hỗn, ngạo mạn
버릇없다beoreudeopdatính từ hỗn láo, vô phép (nhất là với người lớn)
무례하다muryehadatính từ vô lễ, bất lịch sự, thô lỗ
오만하다omanhadatính từ ngạo mạn, kiêu căng
교만하다gyomanhadatính từ kiêu ngạo, tự cao
허세heosedanh từ sự ra vẻ, làm màu, phô trương rỗng
허영심heoyeongsimdanh từ lòng hư vinh, thói phù phiếm
허풍heopungdanh từ sự khoác lác, nói phét, ba hoa
과시하다gwasihadađộng từ khoe khoang, phô trương, trưng ra
겸손gyeomsondanh từ sự khiêm tốn
정직jeongjikdanh từ sự trung thực, thật thà
진솔하다jinsolhadatính từ chân thành, thẳng thắn, chân thật
위선wiseondanh từ sự đạo đức giả, ngụy thiện
위선적wiseonjeokdanh từ đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa
가식gasikdanh từ sự giả tạo, màu mè
가식적gasikjeokdanh từ giả tạo, màu mè, không thật lòng
교활하다gyohwalhadatính từ xảo quyệt, gian xảo, ranh mãnh
약삭빠르다yaksakppareudatính từ khôn lỏi, láu cá, nhanh nhạy vun vén cho mình
눈치nunchidanh từ sự tinh ý, khả năng đọc tình huống; sắc mặt, thái độ của người khác
눈치가 빠르다nunchiga ppareudacụm từ tinh ý, nhanh nhạy nắm bắt tình hình
눈치를 보다nunchireul bodacụm từ nhìn sắc mặt người khác, dè chừng, e dè phản ứng của người khác
눈치채다nunchichaedađộng từ nhận ra, đoán ra, phát hiện
영리하다yeongnihadatính từ thông minh, lanh lợi, khôn
총명하다chongmyeonghadatính từ thông minh, sáng dạ
슬기롭다seulgiropdatính từ khôn ngoan, sáng suốt
지혜jihyedanh từ trí tuệ, sự khôn ngoan
지혜롭다jihyeropdatính từ khôn ngoan, sáng suốt
어리숙하다eorisukadatính từ khờ khạo, ngờ nghệch, cả tin
멍청하다meongcheonghadatính từ ngốc, đần, ngu ngốc
둔감하다dungamhadatính từ kém nhạy cảm, chậm hiểu, vô tâm
근면하다geunmyeonhadatính từ cần cù, chăm chỉ, siêng năng
게으름geeureumdanh từ sự lười biếng
나태하다nataehadatính từ lười nhác, biếng nhác, uể oải
무책임하다muchaegimhadatính từ vô trách nhiệm
충실하다chungsilhadatính từ tận tụy, trung thành; làm tròn (bổn phận)
헌신heonsindanh từ sự hy sinh, cống hiến, tận tụy
헌신적heonsinjeokdanh từ tận tụy, hết lòng, quên mình
희생huisaengdanh từ sự hy sinh; sự thiệt mạng (trong tai nạn, thảm họa)
희생정신huisaengjeongsindanh từ tinh thần hy sinh
협동심hyeopdongsimdanh từ tinh thần hợp tác, tinh thần đồng đội
배타적baetajeokdanh từ bài xích, khép kín, không chào đón người ngoài
이타적itajeokdanh từ vị tha, không vụ lợi
자기중심적jagijungsimjeokdanh từ ích kỷ, coi mình là trung tâm
고집스럽다gojipseureopdatính từ bướng bỉnh, cố chấp, ương ngạnh
완고하다wangohadatính từ ngoan cố, bảo thủ, cứng đầu
우유부단하다uyubudanhadatính từ thiếu quyết đoán, do dự, lưỡng lự
과묵하다gwamukadatính từ ít nói, trầm lặng, kiệm lời
수다스럽다sudaseureopdatính từ lắm lời, hay nói, nói nhiều
말수malsudanh từ lượng lời nói (nói nhiều hay ít)
입이 무겁다ibi mugeopdacụm từ kín miệng, giữ được bí mật
입이 가볍다ibi gabyeopdacụm từ lẻo mép, không giữ được bí mật
눈이 높다nuni nopdacụm từ kén chọn, có tiêu chuẩn cao
발이 넓다bari neoldacụm từ quen biết rộng, có nhiều mối quan hệ
손이 크다soni keudacụm từ rộng tay, hào phóng (nhất là nấu ăn, chi tiêu)
귀가 얇다gwiga yaldacụm từ cả tin, dễ bị dao động
속이 좁다sogi jopdacụm từ hẹp hòi, nhỏ nhen
뒤끝dwikkeutdanh từ sự để bụng, thù dai; hậu quả, dư âm
가령garyeongphó từ ví dụ; giả sử, giả như
가급적gageupjeokphó từ trong khả năng có thể, càng… càng tốt
가뜩이나gatteuginaphó từ vốn đã… (lại còn thêm), đã vậy còn
각각gakgakphó từ mỗi, riêng từng, lần lượt
간간이ganganiphó từ thỉnh thoảng, đôi khi; lác đác
간혹ganhokphó từ thỉnh thoảng, đôi khi, lâu lâu
감히gamhiphó từ dám; sao dám
거듭geodeupphó từ lặp đi lặp lại, hết lần này đến lần khác
거꾸로geokkurophó từ lộn ngược, ngược, trái; ngược lại
걸핏하면geolpitamyeonphó từ hơi một tí là, động một chút là
고작gojakphó từ chỉ, vỏn vẹn, cùng lắm chỉ
곧이어godieophó từ ngay sau đó, liền sau đó
곧장gotjangphó từ thẳng, trực tiếp, ngay
골똘히golttolhiphó từ chăm chú, đăm chiêu (chìm trong suy nghĩ)
공연히gongyeonhiphó từ vô cớ, không đâu, uổng công
괜히gwaenhiphó từ vô cớ, không đâu; (biết thế đã) không…
구태여gutaeyeophó từ cố ý, cất công, mất công
굳이gujiphó từ nhất thiết, cứ nhất định, mất công
그나마geunamaphó từ dù sao cũng còn may, ít ra; ngay cả chút ít đó
그다지geudajiphó từ (không) mấy, (không) lắm, (không) đến nỗi
그만큼geumankeumphó từ chừng ấy, đến mức đó, tương ứng
그야말로geuyamallophó từ quả thực, đúng là, thật sự
극히geukiphó từ cực kỳ, vô cùng
기껏gikkeotphó từ mất công (rốt cuộc uổng phí); cùng lắm, chỉ
기껏해야gikkeotaeyaphó từ cùng lắm, tối đa, không quá
기어이gieoiphó từ bằng mọi giá, nhất quyết; cuối cùng thì
기왕giwangphó từ đằng nào cũng đã, nhân tiện; đã rồi
꼼짝kkomjjakphó từ (không) nhúc nhích, (không) cựa quậy
끊임없이kkeunimeopsiphó từ không ngừng, liên tục, không ngớt
나날이nanariphó từ ngày qua ngày, từng ngày, mỗi ngày
날로nallophó từ ngày càng, ngày một; (ăn) sống
낱낱이nannachiphó từ từng cái một, tường tận, chi tiết
내내naenaephó từ suốt, trong suốt, cả
내심naesimphó từ trong lòng, thầm (trong bụng); nội tâm, ý thật
넉넉히neongneokiphó từ dư dả, đầy đủ, rộng rãi
단연danyeonphó từ rõ ràng là, hơn hẳn, chắc chắn
단지danjiphó từ chỉ, đơn thuần, chẳng qua
당분간dangbunganphó từ tạm thời, trong thời gian tới
대개daegaephó từ thường, đại khái, phần lớn
대단히daedanhiphó từ rất, vô cùng, hết sức
대략daeryakphó từ khoảng, chừng, đại khái; sơ lược
대폭daepokphó từ mạnh, đáng kể, ở mức lớn
더구나deogunaphó từ hơn nữa, vả lại, thêm vào đó
더더욱deodeoukphó từ càng thêm, lại càng
도리어dorieophó từ ngược lại, trái lại, lại còn
도무지domujiphó từ hoàn toàn (không), chẳng (chút nào)
되도록doedorokphó từ càng… càng tốt, nếu có thể
되레doerephó từ ngược lại, trái lại
두루duruphó từ rộng khắp, khắp lượt, toàn diện
딱히ttakiphó từ (không) hẳn, (không) có gì đặc biệt
때마침ttaemachimphó từ vừa đúng lúc, đúng lúc đó
때로ttaerophó từ đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng
마냥manyangphó từ mãi, cứ mãi; cứ thế, hoàn toàn
마땅히mattanghiphó từ đương nhiên, lẽ ra phải, xứng đáng
마저majeophó từ (làm) nốt, hết phần còn lại
막상maksangphó từ khi thực sự bắt tay vào, đến lúc thật sự
막연히magyeonhiphó từ mơ hồ, mông lung, không rõ ràng
매번maebeonphó từ mỗi lần, lần nào cũng
머지않아meojianaphó từ chẳng bao lâu nữa, sắp tới
멋대로meotdaerophó từ tùy tiện, tự ý, theo ý mình
몰래mollaephó từ lén, lén lút, bí mật
무려muryeophó từ tới, những, lên đến (con số lớn)
무심코musimkophó từ vô tình, buột miệng, vô ý
무작정mujakjeongphó từ không kế hoạch, mù quáng, liều
미처micheophó từ (chưa) kịp, (không) kịp
번번이beonbeoniphó từ lần nào cũng, hết lần này đến lần khác
별안간byeoranganphó từ đột nhiên, bỗng nhiên
보다bodaphó từ hơn, tốt hơn (so sánh)
부디budiphó từ mong sao, xin hãy, thành tâm mong
분명bunmyeongphó từ chắc chắn, rõ ràng, nhất định
불과bulgwaphó từ chỉ, vỏn vẹn, không quá
비교적bigyojeokphó từ tương đối, khá
빠짐없이ppajimeopsiphó từ không sót một ai, đầy đủ, không thiếu
뜻밖에tteutbakkephó từ bất ngờ, ngoài dự đoán
살며시salmyeosiphó từ nhẹ nhàng, khẽ khàng, rón rén
새삼saesamphó từ lại một lần nữa (như mới), một lần nữa thấm thía
새삼스럽다saesamseureopdatính từ thấy mới mẻ lại, như mới; (nhắc chuyện cũ) không đúng lúc
서슴없이seoseumeopsiphó từ không chút do dự, không ngần ngại
선뜻seontteutphó từ sẵn lòng, ngay, không đắn đo
설령seollyeongphó từ dù cho, giả sử, cho dù
설마seolmaphó từ lẽ nào, chẳng lẽ, không thể nào
설사seolsaphó từ dù cho, giả sử, cho dù
섣불리seotbulliphó từ vội vàng, hấp tấp, khinh suất (thiếu suy nghĩ)
수시로susirophó từ thường xuyên, bất cứ lúc nào, khi cần
순식간에sunsikganephó từ trong nháy mắt, trong chớp mắt
스스럼없이seuseureomeopsiphó từ thoải mái, tự nhiên, không khách sáo
슬그머니seulgeumeoniphó từ lén lút, lặng lẽ, len lén
슬며시seulmyeosiphó từ khẽ khàng, nhẹ nhàng, kín đáo
실컷silkeotphó từ thỏa thích, thả cửa, cho đã
심지어simjieophó từ thậm chí, thậm chí còn
아예ayephó từ ngay từ đầu, hẳn, (không) chút nào
아무래도amuraedophó từ có vẻ như, chắc là; dù sao đi nữa, nghĩ đi nghĩ lại
아울러aulleophó từ đồng thời, thêm vào đó, cùng với
애초에aechoephó từ ngay từ đầu, ngay từ lúc đầu
어느덧eoneudeotphó từ thấm thoắt, chẳng mấy chốc mà đã
어느새eoneusaephó từ lúc nào không hay, chẳng biết từ khi nào
어렴풋이eoryeompusiphó từ mờ mờ, lờ mờ, mang máng
어쩌다eojjeodaphó từ tình cờ, ngẫu nhiên; thỉnh thoảng; sao lại
어쩌면eojjeomyeonphó từ có lẽ, biết đâu; sao mà (cảm thán)
어찌eojjiphó từ làm sao, thế nào; sao có thể (tu từ)
어차피eochapiphó từ đằng nào cũng, dù sao thì
억지로eokjirophó từ miễn cưỡng, gượng ép, cố
얼핏eolpitphó từ thoáng qua, thoạt nhìn
여태yeotaephó từ đến giờ, cho đến nay, vẫn (chưa)
여태껏yeotaekkeotphó từ cho đến tận bây giờ, từ trước đến nay (nhấn mạnh)
연달아yeondaraphó từ liên tiếp, liên tục, liền
연이어yeonieophó từ liên tiếp, nối tiếp nhau
오로지orojiphó từ chỉ, duy nhất, một lòng (chỉ vì)
오직ojikphó từ chỉ, duy nhất, không gì khác ngoài
온통ontongphó từ toàn bộ, khắp nơi, hoàn toàn
왠지waenjiphó từ không hiểu sao, chẳng biết vì sao
요컨대yokeondaephó từ tóm lại, nói gọn lại
웬만큼wenmankeumphó từ tương đối, kha khá, ở mức vừa phải
웬만하면wenmanhamyeonphó từ nếu được, nếu không quá phiền, trừ khi có lý do chính đáng
유난히yunanhiphó từ khác thường, đặc biệt, hơn hẳn mọi khi
으레eurephó từ thường lệ, theo thói quen, đương nhiên
의외로uioerophó từ bất ngờ, ngoài dự đoán
이따금ittageumphó từ thỉnh thoảng, đôi khi
이른바ireunbaphó từ cái gọi là, được gọi là
이리저리irijeoriphó từ chỗ này chỗ kia, ngược xuôi, đây đó
일일이illiriphó từ từng cái một, nhất nhất, tỉ mỉ
일찍이iljjigiphó từ từ sớm, từ lâu; từng (trước đây)
잇따라itttaraphó từ liên tiếp, nối tiếp nhau
자칫jachitphó từ suýt, chút nữa (điều xấu); sơ sẩy một chút là
잠자코jamjakophó từ lặng thinh, im lặng, không nói một lời
저마다jeomadaphó từ mỗi người, ai nấy (theo cách riêng)
제각기jegakgiphó từ mỗi người một ngả, riêng rẽ, mỗi người một kiểu
제때jettaephó từ đúng lúc, đúng giờ
제발jebalphó từ làm ơn, xin đấy, van bạn
조만간jomanganphó từ sắp tới, chẳng bao lâu nữa, sớm muộn
좀처럼jomcheoreomphó từ (không) dễ dàng, hiếm khi, mãi mà (không)
즉각jeukgakphó từ ngay lập tức, tức khắc
지극히jigeukiphó từ vô cùng, hết sức, cực kỳ
진작jinjakphó từ sớm hơn, từ trước, lẽ ra từ lâu
차마chamaphó từ (không) nỡ, (không) đành lòng
차츰chacheumphó từ dần dần, từ từ
철저히cheoljeohiphó từ triệt để, kỹ lưỡng, nghiêm ngặt
최대한choedaehanphó từ tối đa, hết mức có thể
충실히chungsilhiphó từ trung thành, tận tụy, chu đáo
턱없이teogeopsiphó từ quá mức, vô lý, (thiếu) trầm trọng
통째로tongjjaerophó từ nguyên cả, nguyên khối, toàn bộ
틈틈이teumteumiphó từ tranh thủ lúc rảnh, hễ có thời gian
하마터면hamateomyeonphó từ suýt nữa, chút nữa là (điều xấu)
하물며hamulmyeophó từ huống hồ, huống chi, nói gì đến
한결hangyeolphó từ hẳn, rõ rệt, (đỡ) nhiều
한껏hankkeotphó từ hết mức, thỏa thích, hết cỡ
한창hanchangphó từ đang lúc cao điểm, đang giữa chừng, đang rộ
행여haengyeophó từ lỡ như, nhỡ đâu, biết đâu
현저히hyeonjeohiphó từ rõ rệt, đáng kể
흔히heunhiphó từ thường, hay, phổ biến
흔쾌히heunkwaehiphó từ sẵn lòng, vui vẻ, không chút do dự
그리하여geurihayeophó từ vì thế, và rồi, kết quả là
그렇다면geureotamyeonphó từ nếu vậy, nếu thế thì, vậy thì
그럼에도 불구하고geureomedo bulguhagocụm từ tuy nhiên, mặc dù vậy, dù thế
그뿐 아니라geuppun aniracụm từ không chỉ thế, hơn nữa, ngoài ra
더불어deobureophó từ cùng với, cùng nhau; thêm vào đó
반대로bandaerophó từ ngược lại, trái lại
이에 반해ie banhaecụm từ ngược lại, trái lại, trong khi đó
이처럼icheoreomphó từ như thế này, như vậy, như đã thấy
이렇듯ireoteutphó từ như thế này, như vậy
이를테면ireultemyeonphó từ chẳng hạn, ví dụ như, có thể nói là
예컨대yekeondaephó từ ví dụ, chẳng hạn
다시 말해dasi malhaecụm từ nói cách khác, tức là
말하자면malhajamyeonphó từ có thể nói là, nói đúng ra thì, gọi là
마지막으로majimageurophó từ cuối cùng, sau cùng, lần cuối
끝으로kkeuteurophó từ cuối cùng, sau cùng (khi kết thúc)
어쨌거나eojjaetgeonaphó từ dù sao, dẫu sao, dù thế nào
하여튼hayeoteunphó từ dù sao, dẫu sao, dù thế nào đi nữa
여하튼yeohateunphó từ dù sao, dù thế nào, bằng mọi giá
한마디로hanmadirophó từ nói tóm lại, nói một cách đơn giản
사실상sasilsangphó từ trên thực tế, gần như, coi như
실은sireunphó từ thật ra, thực ra, nói thật là
알고 보니algo bonicụm từ hóa ra, té ra
다름이 아니라dareumi aniracụm từ chẳng là, chả là…, lý do tôi liên lạc là…
당연히dangyeonhiphó từ đương nhiên, tất nhiên
혹은hogeunphó từ hoặc, hay là; đôi khi
내지naejiphó từ từ … đến, khoảng; hoặc
및mitphó từ và, cùng với
겸gyeomdanh từ kiêm, tiện thể, nhân tiện (kết hợp hai vai trò, mục đích)
반하다banhadađộng từ trái với, ngược với; tương phản với
비하다bihadađộng từ so với, so sánh với
비롯하다birotadađộng từ bắt đầu từ, trong đó có, tiêu biểu là
말미암다malmiamdađộng từ do, bởi, bắt nguồn từ
인하다inhadađộng từ do, bởi, vì
불구하다bulguhadađộng từ bất chấp, mặc dù (nghĩa đen: không câu nệ)
마찬가지machangajidanh từ giống nhau, cũng vậy, chẳng khác gì
마찬가지로machangajirophó từ tương tự, cũng như vậy, giống như
역시나yeoksinaphó từ quả nhiên, đúng như dự đoán
아니나 다를까anina dareulkkacụm từ y như rằng, đúng như dự đoán
불행히도bulhaenghidophó từ không may, thật đáng tiếc
뚜렷이tturyeosiphó từ rõ ràng, rõ nét, rành rành
명백히myeongbaekiphó từ rõ ràng, minh bạch, hiển nhiên
명확히myeonghwakiphó từ rõ ràng, chính xác, minh xác
급격히geupgyeokiphó từ đột ngột, mạnh, chóng mặt
급속히geupsokiphó từ nhanh chóng, cấp tốc
무엇보다mueotbodaphó từ trên hết, hơn tất cả
그중에서도geujungeseodophó từ trong số đó, đặc biệt là
간직하다ganjikadađộng từ giữ gìn, trân trọng, lưu giữ (kỷ niệm, kỷ vật)
감당하다gamdanghadađộng từ đảm đương, gánh vác, chịu đựng nổi
감수하다gamsuhadađộng từ cam chịu, chấp nhận (rủi ro, thiệt hại)
감시하다gamsihadađộng từ giám sát, theo dõi
강요하다gangyohadađộng từ ép buộc, cưỡng ép
개입하다gaeipadađộng từ can thiệp, xen vào
건의하다geonuihadađộng từ kiến nghị, đề xuất (lên cấp trên, tổ chức)
결합하다gyeolhapadađộng từ kết hợp, liên kết
공유하다gongyuhadađộng từ chia sẻ, dùng chung (thông tin, không gian, quyền sở hữu)
공존하다gongjonhadađộng từ cùng tồn tại, chung sống
구상하다gusanghadađộng từ phác thảo ý tưởng, hình dung, lên ý tưởng (dự án, tác phẩm)
구축하다guchukadađộng từ xây dựng, thiết lập (hệ thống, mạng lưới)
권유하다gwonyuhadađộng từ rủ rê, khuyên, mời (ai làm gì)
권장하다gwonjanghadađộng từ khuyến nghị, khuyến khích (mang tính chính thức)
귀가하다gwigahadađộng từ về nhà, trở về nhà
남용하다namyonghadađộng từ lạm dụng, dùng quá mức
납득하다napdeukadađộng từ hiểu và chấp nhận, thấy thỏa đáng, bị thuyết phục
논의하다nonuihadađộng từ thảo luận, bàn bạc
단축하다danchukadađộng từ rút ngắn, giảm bớt (thời gian, khoảng cách)
대비하다daebihadađộng từ phòng bị, chuẩn bị đối phó (sự việc, rủi ro sắp tới)
대처하다daecheohadađộng từ ứng phó, đối phó, xử lý (tình huống)
도달하다dodalhadađộng từ đạt tới, đi đến, đạt được
독점하다dokjeomhadađộng từ độc chiếm, độc quyền
동원하다dongwonhadađộng từ huy động, điều động (người, phương tiện)
동참하다dongchamhadađộng từ cùng tham gia, chung tay (vì mục đích chung)
마비되다mabidoedađộng từ bị tê liệt, bị tê; bị đình trệ
만료되다mallyodoedađộng từ hết hạn, mãn hạn (thời hạn, hợp đồng)
면제되다myeonjedoedađộng từ được miễn, được miễn trừ
모방하다mobanghadađộng từ bắt chước, mô phỏng
모색하다mosaekadađộng từ tìm kiếm, tìm tòi (phương án, giải pháp)
몰두하다molduhadađộng từ miệt mài, say mê, vùi đầu vào
몰입하다moripadađộng từ đắm chìm, nhập tâm
반납하다bannapadađộng từ trả lại (đồ đã mượn)
반발하다banbalhadađộng từ phản đối, phản ứng gay gắt, chống lại
반환하다banhwanhadađộng từ hoàn trả, trả lại
발굴하다balgulhadađộng từ khai quật; phát hiện (nhân tài)
방치하다bangchihadađộng từ bỏ mặc, bỏ bê, để mặc
배제하다baejehadađộng từ loại trừ, gạt bỏ
변신하다byeonsinhadađộng từ biến hình, lột xác, thay đổi hình ảnh
복원하다bogwonhadađộng từ phục hồi, khôi phục (về trạng thái ban đầu)
부과하다bugwahadađộng từ áp (thuế), đánh (thuế), phạt (tiền)
부여하다buyeohadađộng từ trao, giao, gán (quyền, ý nghĩa, vai trò)
분리하다bullihadađộng từ tách, phân tách, chia ra
비유하다biyuhadađộng từ ví von, so sánh (ẩn dụ), ví như
빈번하다binbeonhadatính từ thường xuyên, liên tục, dồn dập
상실하다sangsilhadađộng từ mất, đánh mất (điều quan trọng), bị tước mất
선정하다seonjeonghadađộng từ tuyển chọn, chọn lựa (chính thức)
선출하다seonchulhadađộng từ bầu, bầu chọn
섭취하다seopchwihadađộng từ hấp thụ, tiêu thụ, ăn uống (thức ăn, dinh dưỡng)
성장하다seongjanghadađộng từ tăng trưởng, trưởng thành, phát triển
손상되다sonsangdoedađộng từ bị hư hại, bị tổn thương
수립하다suripadađộng từ thiết lập, xây dựng, lập ra (kế hoạch, chính sách, chính phủ)
수용하다suyonghadađộng từ tiếp nhận, tiếp thu (ý tưởng, ý kiến)
수행하다suhaenghadađộng từ thực hiện, thi hành (nhiệm vụ, công việc)
시달리다sidallidađộng từ khổ sở vì, bị dày vò, bị hành hạ
신속하다sinsokadatính từ nhanh chóng, mau lẹ, kịp thời
억제하다eokjehadađộng từ kiềm chế, ức chế, kìm hãm
연장되다yeonjangdoedađộng từ được kéo dài, được gia hạn
연출하다yeonchulhadađộng từ đạo diễn (phim, kịch); dàn dựng, tạo ra (khung cảnh, bầu không khí)
염려하다yeomnyeohadađộng từ lo lắng, bận tâm
완료하다wallyohadađộng từ hoàn thành, hoàn tất
운행하다unhaenghadađộng từ vận hành, chạy (xe buýt, tàu)
유발하다yubalhadađộng từ gây ra, khơi gợi, kích phát
유치하다yuchihadađộng từ thu hút (đầu tư, khách du lịch, sự kiện), giành quyền đăng cai
육성하다yukseonghadađộng từ nuôi dưỡng, bồi dưỡng, phát triển (nhân tài, ngành nghề)
응답하다eungdapadađộng từ trả lời, hồi đáp, phản hồi
응용하다eungyonghadađộng từ ứng dụng, vận dụng (kiến thức, kỹ thuật)
의뢰하다uiroehadađộng từ ủy thác, nhờ, đặt (chuyên gia làm gì)
이바지하다ibajihadađộng từ góp phần, cống hiến
일치하다ilchihadađộng từ trùng khớp, nhất trí, thống nhất
입증하다ipjeunghadađộng từ chứng minh, xác minh
저항하다jeohanghadađộng từ chống lại, kháng cự
적립하다jeongnipadađộng từ tích lũy, tích (điểm, quỹ)
전념하다jeonnyeomhadađộng từ chuyên tâm, dồn hết tâm sức
절감하다jeolgamhadađộng từ cắt giảm, tiết giảm (chi phí, năng lượng)
접근하다jeopgeunhadađộng từ tiếp cận, đến gần
정착하다jeongchakadađộng từ định cư, ổn định, bám rễ
제거하다jegeohadađộng từ loại bỏ, tẩy, trừ khử
제기하다jegihadađộng từ nêu ra (câu hỏi, vấn đề), khởi kiện
제시하다jesihadađộng từ đưa ra, trình bày, xuất trình
제외하다jeoehadađộng từ trừ ra, loại trừ, ngoại trừ
주최하다juchoehadađộng từ đăng cai, chủ trì, tổ chức (sự kiện)
준수하다junsuhadađộng từ tuân thủ, chấp hành (quy định)
증진하다jeungjinhadađộng từ tăng cường, nâng cao, cải thiện
지급하다jigeupadađộng từ chi trả, cấp phát (tiền, vật dụng)
지정하다jijeonghadađộng từ chỉ định, quy định, ấn định
지향하다jihyanghadađộng từ hướng tới, theo đuổi, định hướng
집착하다jipchakadađộng từ bị ám ảnh, bám víu, chấp nhặt
차단하다chadanhadađộng từ chặn, ngăn chặn, cắt đứt
착용하다chagyonghadađộng từ mặc, đeo, đội (trang trọng)
참조하다chamjohadađộng từ tham khảo, tra cứu
채택하다chaetaekadađộng từ chọn, thông qua, áp dụng (đề xuất, phương pháp)
처하다cheohadađộng từ rơi vào, lâm vào (tình huống)
초과하다chogwahadađộng từ vượt quá, quá
촉구하다chokguhadađộng từ thúc giục, kêu gọi, yêu cầu gấp
촉진하다chokjinhadađộng từ thúc đẩy, xúc tiến, kích thích
추가하다chugahadađộng từ thêm, bổ sung
추진하다chujinhadađộng từ thúc đẩy, xúc tiến, triển khai (dự án, kế hoạch)
축소하다chuksohadađộng từ thu nhỏ, thu hẹp, cắt giảm
축적하다chukjeokadađộng từ tích lũy, tích tụ
출시하다chulsihadađộng từ tung ra thị trường, ra mắt (sản phẩm)
충족하다chungjokadađộng từ đáp ứng, thỏa mãn (điều kiện, nhu cầu)
침해하다chimhaehadađộng từ xâm phạm, vi phạm
타협하다tahyeopadađộng từ thỏa hiệp, nhượng bộ lẫn nhau
탐구하다tamguhadađộng từ tìm tòi, nghiên cứu sâu, khám phá
통합하다tonghapadađộng từ hợp nhất, thống nhất, sáp nhập
투입하다tuipadađộng từ đầu tư, đưa vào, triển khai (nguồn lực, nhân lực)
편집하다pyeonjipadađộng từ biên tập, chỉnh sửa
해명하다haemyeonghadađộng từ giải thích (để thanh minh), làm rõ
해제하다haejehadađộng từ dỡ bỏ, hủy bỏ, gỡ (hạn chế, báo động)
허용하다heoyonghadađộng từ cho phép, chấp nhận
호소하다hosohadađộng từ kêu gọi, khẩn cầu; kêu (đau)
확보하다hwakbohadađộng từ đảm bảo có được, giành được, chiếm được
확장하다hwakjanghadađộng từ mở rộng, nới rộng
확정되다hwakjeongdoedađộng từ được xác định, được chốt
획득하다hoekdeukadađộng từ giành được, đạt được, thu được
흡수하다heupsuhadađộng từ hấp thụ, thấm hút, tiếp thu
가로막다garomakdađộng từ chặn ngang, cản đường, ngăn cản
가리다garidađộng từ che, giấu, che khuất; kén chọn, phân biệt
가라앉다garaandađộng từ chìm, lắng xuống; dịu đi, lắng xuống
가로채다garochaedađộng từ chặn lấy, giật lấy; cướp (công, ý tưởng)
갈다galdađộng từ thay, đổi; xay, mài
갈라지다gallajidađộng từ nứt, nẻ; chia rẽ, tách ra
감싸다gamssadađộng từ bọc, quấn; che chở, bênh vực
거두다geodudađộng từ thu hoạch, thu gom; đạt được (kết quả); thu lại
거들다geodeuldađộng từ giúp một tay, phụ giúp; nói đỡ, phụ họa
건지다geonjidađộng từ vớt, múc ra (khỏi chất lỏng); cứu vớt; vớt vát
걸치다geolchidađộng từ khoác, choàng (áo); kéo dài, trải qua
겨루다gyeorudađộng từ tranh tài, đọ sức, thi thố
곁들이다gyeotdeuridađộng từ ăn kèm, dùng kèm, đi kèm
굶다gumdađộng từ nhịn đói, bỏ bữa
굶주리다gumjuridađộng từ đói khát, chết đói; khao khát
굽히다gupidađộng từ uốn cong, cúi; khuất phục, nhượng bộ
권하다gwonhadađộng từ khuyên, đề nghị; mời (ăn, uống)
긁다geukdađộng từ gãi; cạo, cào; (tiếng lóng) quẹt (thẻ)
기울다giuldađộng từ nghiêng, lệch; suy tàn, xế; nghiêng về (ý kiến)
기울이다giuridađộng từ nghiêng, làm nghiêng; dồn (nỗ lực, sự chú ý)
깔다kkaldađộng từ trải, rải; cài đặt (ứng dụng)
깔리다kkallidađộng từ được trải, phủ đầy; bị đè dưới; có ở khắp nơi
꺼리다kkeoridađộng từ ngại, e ngại, né tránh
껴안다kkyeoandađộng từ ôm chặt, ôm ấp; gánh lấy (vấn đề)
꼬이다kkoidađộng từ bị xoắn, bị rối; trục trặc, hỏng việc
꾸짖다kkujitdađộng từ mắng, quở trách
꿇다kkultađộng từ quỳ
끌다kkeuldađộng từ kéo, lôi; thu hút (sự chú ý); kéo dài (thời gian)
끌리다kkeullidađộng từ bị kéo lê; bị cuốn hút, bị thu hút
끌어당기다kkeureodanggidađộng từ kéo lại gần, lôi về; hấp dẫn, thu hút
끌어들이다kkeureodeuridađộng từ lôi kéo vào, kéo vào; thu hút (đầu tư)
끼어들다kkieodeuldađộng từ chen vào, xen ngang, ngắt lời; tạt đầu, chen làn (xe)
나누어지다nanueojidađộng từ được chia ra, bị chia
나뉘다nanwidađộng từ bị chia, bị tách ra
날리다nallidađộng từ thả (diều), làm bay; thổi bay; mất trắng, để vuột (tiền, cơ hội)
내다보다naedabodađộng từ nhìn ra ngoài; nhìn xa, dự đoán
내려놓다naeryeonotađộng từ đặt xuống, để xuống; buông bỏ (gánh nặng, chức vụ)
내밀다naemildađộng từ chìa ra, đưa ra; đưa (tay)
내뱉다naebaetdađộng từ nhổ ra; buột miệng, thốt ra (lời)
내세우다naeseuudađộng từ đưa ra, đề cử; nêu bật, khăng khăng; khoe khoang
넘기다neomgidađộng từ lật (trang); chuyển giao; vượt quá (thời gian, hạn chót); vượt qua
넘치다neomchidađộng từ tràn, trào; tràn đầy
녹이다nogidađộng từ làm tan, rã đông; làm ấm
누리다nuridađộng từ tận hưởng, hưởng thụ (quyền lợi, tự do, cuộc sống tốt)
늘어놓다neureonotađộng từ bày ra, trải ra; bày bừa; nói dài dòng, kể lể
다가가다dagagadađộng từ tiến lại gần, đến gần
다듬다dadeumdađộng từ cắt tỉa, chỉnh trang; trau chuốt, gọt giũa; nhặt (rau)
다물다damuldađộng từ ngậm (miệng), mím chặt
다지다dajidađộng từ băm nhỏ, thái nhỏ; nện chặt, củng cố; hạ quyết tâm
달래다dallaedađộng từ dỗ dành, an ủi, xoa dịu
달아나다daranadađộng từ chạy trốn, bỏ chạy, tẩu thoát
대들다daedeuldađộng từ cãi lại, chống đối, hỗn (với người trên)
더듬다deodeumdađộng từ mò mẫm, sờ soạng; nói lắp; lục lại (trí nhớ)
덜다deoldađộng từ bớt ra, san bớt; làm giảm, làm nhẹ
덧붙이다deotbuchidađộng từ thêm vào, đính kèm; nói thêm
되돌리다doedollidađộng từ quay ngược, đảo ngược, hoàn tác; trả lại
되돌아가다doedoragadađộng từ quay trở lại, quay về
되돌아보다doedorabodađộng từ nhìn lại, ngẫm lại, hồi tưởng
되살리다doesallidađộng từ làm sống lại, hồi sinh; khôi phục
되찾다doechatdađộng từ tìm lại, lấy lại, giành lại
두드리다dudeuridađộng từ gõ, vỗ, đập
뒤따르다dwittareudađộng từ theo sau; đi kèm, kéo theo
뒤떨어지다dwitteoreojidađộng từ tụt hậu, kém hơn; lỗi thời
뒤지다dwijidađộng từ thua kém, tụt lại; lục lọi, lục tìm
뒤집다dwijipdađộng từ lật, trở; lộn trái; lật ngược (quyết định)
드나들다deunadeuldađộng từ ra vào, lui tới; hay lui tới
드러내다deureonaedađộng từ bộc lộ, để lộ, phơi bày
들뜨다deultteudađộng từ náo nức, bồn chồn; (giấy dán tường, da) bị bong, bong tróc
들어맞다deureomatdađộng từ vừa khít, khớp; đúng, trở thành sự thật
들이다deuridađộng từ cho vào, đưa vào; bỏ ra (thời gian, tiền, công sức); tạo (thói quen)
따라잡다ttarajapdađộng từ đuổi kịp, bắt kịp, vượt qua
따돌리다ttadollidađộng từ cô lập, tẩy chay; cắt đuôi, thoát khỏi
떠맡다tteomatdađộng từ gánh lấy, bị đùn đẩy (công việc)
떠올리다tteoollidađộng từ nhớ lại, nghĩ đến, gợi nhớ
뚫다ttultađộng từ khoan, xỏ, đục thủng; vượt qua, đột phá; thông (tắc)
뛰어들다ttwieodeuldađộng từ nhảy vào, lao xuống; dấn thân vào (lĩnh vực)
뛰어넘다ttwieoneomdađộng từ nhảy qua, vượt qua; vượt trội; bỏ qua
마주하다majuhadađộng từ đối diện, ngồi đối mặt; đối mặt
맞서다matseodađộng từ đương đầu, đối đầu; chống lại
매달리다maedallidađộng từ treo lủng lẳng, đu; bám lấy; nài nỉ; dồn tâm sức vào
맺다maetdađộng từ thắt (nút); xây dựng (mối quan hệ), ký kết (hợp đồng); kết (trái)
메우다meudađộng từ lấp, trám (lỗ, khoảng trống); bù đắp (thiếu hụt)
몰다moldađộng từ lái (xe); lùa (gia súc); dồn ép, quy kết (ai là…)
몰리다mollidađộng từ đổ dồn, kéo đến đông; bị dồn (vào thế bí); bị quy kết
몰아내다moranaedađộng từ đuổi ra, trục xuất, lật đổ
물러나다mulleonadađộng từ lùi lại, rút lui; từ chức, rời chức vụ
물러서다mulleoseodađộng từ lùi lại; nhượng bộ, chịu thua
물리치다mullichidađộng từ đánh bại, đẩy lùi; khước từ
미끄러지다mikkeureojidađộng từ trượt, trơn trượt; thi trượt
밀려나다millyeonadađộng từ bị đẩy ra, bị gạt ra
밀어붙이다mireobuchidađộng từ kiên quyết thực hiện, ép thông qua; ép sát vào
받아들이다badadeuridađộng từ chấp nhận, tiếp nhận; tiếp thu (ý tưởng)
받치다batchidađộng từ đỡ, chống; che (ô); mặc lót bên trong
배다baedađộng từ ám, thấm (mùi, mồ hôi); ăn sâu, thành nếp
번지다beonjidađộng từ lan, lan rộng (lửa, dịch bệnh, tin đồn); nhòe, loang (mực, sơn)
벗기다beotgidađộng từ cởi (quần áo, giày cho ai); gọt, bóc, lột
벗어나다beoseonadađộng từ thoát khỏi, ra khỏi; thoát ra; đi chệch
베다bedađộng từ cắt, bị đứt (bằng lưỡi dao); gối (đầu)
보태다botaedađộng từ thêm vào, góp; bổ sung
부딪히다budichidađộng từ bị va, đâm vào; gặp phải (vấn đề)
부추기다buchugidađộng từ xúi giục, kích động, khích
붙잡다butjapdađộng từ nắm lấy, túm lấy; bắt; níu giữ (ai)
비키다bikidađộng từ tránh ra, nhường đường
비틀다biteuldađộng từ vặn, vắt, xoắn
빗나가다binnagadađộng từ trượt (mục tiêu), chệch; đoán sai
빠뜨리다ppatteuridađộng từ đánh rơi (xuống); bỏ sót; làm mất
빼앗다ppaeatdađộng từ cướp, giật lấy, tước đoạt
빼앗기다ppaeatgidađộng từ bị cướp, bị tước mất
뻗다ppeotdađộng từ duỗi (tay, chân); vươn ra, trải dài (đường, cành cây)
뽐내다ppomnaedađộng từ khoe, thể hiện (tài năng)
삼가다samgadađộng từ kiêng, hạn chế, tránh; giữ ý
새기다saegidađộng từ khắc, chạm; ghi nhớ, khắc ghi
솟다sotdađộng từ mọc lên, vọt lên; phun trào; trào dâng (sức lực)
솟아오르다sosaoreudađộng từ vọt lên, bay vút lên, trào lên
쏠리다ssollidađộng từ nghiêng, lệch (về một phía); đổ dồn (sự chú ý)
쓰러지다sseureojidađộng từ ngã, đổ, ngã quỵ; phá sản (doanh nghiệp)
쓰러뜨리다sseureotteuridađộng từ làm đổ, quật ngã, đánh đổ
아물다amuldađộng từ lành, kéo da non (vết thương)
앞서다apseodađộng từ đi trước, dẫn trước; đi trước (về thời gian); vượt lên
앞장서다apjangseodađộng từ đi đầu, dẫn đầu, tiên phong
얽히다eolkidađộng từ bị rối, quấn vào nhau; bị dính líu, có liên quan
엎드리다eopdeuridađộng từ nằm sấp; cúi rạp, phủ phục
엎지르다eopjireudađộng từ làm đổ (chất lỏng)
오가다ogadađộng từ qua lại, đi đi lại lại; được trao đổi (lời nói, ý kiến)
일깨우다ilkkaeudađộng từ thức tỉnh, làm cho nhận ra, nhắc nhở
저지르다jeojireudađộng từ gây ra, phạm (tội, lỗi), làm (điều xấu)
접어들다jeobeodeuldađộng từ bước vào (thời kỳ, giai đoạn); rẽ vào (đường)
조르다joreudađộng từ vòi vĩnh, nài nỉ, nằng nặc; siết chặt
좌우하다jwauhadađộng từ chi phối, quyết định (kết quả)
주저앉다jujeoandađộng từ ngồi phịch xuống, khuỵu xuống; bỏ cuộc; sụp xuống
짊어지다jilmeojidađộng từ cõng, gánh trên lưng; gánh vác (gánh nặng, trách nhiệm)
쫓겨나다jjotgyeonadađộng từ bị đuổi ra, bị tống cổ, bị trục xuất
쫓아가다jjochagadađộng từ đuổi theo, chạy theo, bám theo
찌르다jjireudađộng từ đâm, chích, chọc; xộc (mùi)
찌푸리다jjipuridađộng từ nhăn mặt, cau mày; (trời) u ám
차리다charidađộng từ dọn (bàn), nấu (bữa ăn); mở (cửa hàng); lấy lại (tinh thần)
처지다cheojidađộng từ chảy xệ, rủ xuống; tụt lại; uể oải, chán nản
쳐다보다cheodabodađộng từ nhìn, nhìn chằm chằm; ngước nhìn
치우치다chiuchidađộng từ nghiêng về (một phía), thiên lệch, phiến diện
털어놓다teoreonotađộng từ thổ lộ, tâm sự, giãi bày
털다teoldađộng từ giũ, phủi; (tiếng lóng) cướp, khoắng
튀어나오다twieonaodađộng từ nhảy ra, bật ra; lồi ra, nhô ra
퍼뜨리다peotteuridađộng từ phát tán, lan truyền (tin đồn, bệnh, tư tưởng)
펼치다pyeolchidađộng từ mở ra, giở (sách), trải ra; triển khai, diễn ra (sự kiện)
품다pumdađộng từ ôm vào lòng, ấp ủ; nuôi (cảm xúc, ước mơ, nghi ngờ)
풀리다pullidađộng từ bị tuột, được tháo; được giải quyết; dịu đi (mệt mỏi, thời tiết, cơn giận)
허물다heomuldađộng từ phá dỡ, đập bỏ; phá bỏ (rào cản)
헐다heoldađộng từ phá dỡ; rút (tiền tiết kiệm); cũ nát; bị lở loét (da)
헤아리다hearidađộng từ đếm; thấu hiểu, cảm thông (tâm tư của ai)
훑어보다hulteobodađộng từ đọc lướt, xem qua, lướt qua
휘두르다hwidureudađộng từ vung, khua; sai khiến, chèn ép (người khác)
휩쓸다hwipsseuldađộng từ cuốn trôi; càn quét, giành trọn (giải thưởng, khu vực)
휩쓸리다hwipsseullidađộng từ bị cuốn trôi; bị cuốn theo (đám đông, bầu không khí)
흐트러지다heuteureojidađộng từ bị rối, bị xáo trộn; mất tập trung
흔들리다heundeullidađộng từ rung, lắc lư; dao động, lung lay
흘러가다heulleogadađộng từ trôi đi, chảy đi; trôi qua (thời gian); diễn biến (tình hình)
흩어지다heuteojidađộng từ tản ra, phân tán, giải tán
가파르다gapareudatính từ dốc, dốc đứng
간절하다ganjeolhadatính từ tha thiết, khẩn thiết, khao khát
간편하다ganpyeonhadatính từ đơn giản, gọn nhẹ, tiện lợi
값지다gapjidatính từ quý giá, có giá trị, đáng giá
거대하다geodaehadatính từ khổng lồ, to lớn, đồ sộ
거창하다geochanghadatính từ hoành tráng, to tát, phô trương
걸맞다geolmatdatính từ xứng đáng, tương xứng, phù hợp
고되다godoedatính từ vất vả, cực nhọc, mệt nhọc (công việc)
고르다goreudatính từ đều, đồng đều, đều đặn
고유하다goyuhadatính từ riêng có, vốn có, đặc trưng
광범위하다gwangbeomwihadatính từ trên diện rộng, rộng khắp, quy mô lớn
극심하다geuksimhadatính từ cực kỳ nghiêm trọng, khốc liệt, dữ dội
근사하다geunsahadatính từ tuyệt, sang trọng, đẹp đẽ; xấp xỉ
급격하다geupgyeokadatính từ đột ngột, nhanh chóng, mạnh mẽ (thay đổi)
기막히다gimakidatính từ tuyệt vời, không tưởng; vô lý, khó tin
기발하다gibalhadatính từ độc đáo, sáng tạo, tài tình
깔끔하다kkalkkeumhadatính từ gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ; (vị) thanh, không ngấy
끔찍하다kkeumjjikadatính từ khủng khiếp, kinh hoàng, ghê rợn
남다르다namdareudatính từ khác thường, đặc biệt, hơn người
넉넉하다neongneokadatính từ dư dả, thừa đủ, rộng rãi; hào phóng
노골적nogoljeokdanh từ lộ liễu, trắng trợn, công khai
눈부시다nunbusidatính từ chói lóa, rực rỡ; đáng kinh ngạc, ngoạn mục
느슨하다neuseunhadatính từ lỏng, chùng; lỏng lẻo
능숙하다neungsukadatính từ thành thạo, thông thạo, lưu loát
다급하다dageupadatính từ gấp gáp, khẩn cấp, cuống quýt
단순하다dansunhadatính từ đơn giản; đơn thuần, ngây ngô
달갑다dalgapdatính từ vui lòng, dễ chịu (chủ yếu dùng ở thể phủ định)
대등하다daedeunghadatính từ ngang bằng, ngang sức, tương đương
더디다deodidatính từ chậm, chậm chạp
독자적dokjajeokdanh từ độc lập, riêng, tự chủ
동일하다dongilhadatính từ giống hệt, đồng nhất, như nhau
뒤늦다dwineutdatính từ muộn màng, trễ
드넓다deuneoldatính từ bao la, rộng mênh mông
떳떳하다tteottteotadatính từ đàng hoàng, ngay thẳng, không có gì phải xấu hổ
만만하다manmanhadatính từ dễ dàng, dễ đối phó; dễ bắt nạt
모호하다mohohadatính từ mơ hồ, không rõ ràng, nhập nhằng
무관하다mugwanhadatính từ không liên quan, không dính dáng
무난하다munanhadatính từ ổn, an toàn, không có gì đáng chê
무사하다musahadatính từ bình an, vô sự, không bị thương
묵직하다mukjikadatính từ nặng trịch, nằng nặng; trầm, sâu sắc
미묘하다mimyohadatính từ tinh tế, khó nhận ra, tế nhị
미미하다mimihadatính từ nhỏ nhoi, không đáng kể, ít ỏi
미숙하다misukadatính từ chưa thạo, non tay; non nớt, chưa trưởng thành
밀접하다miljeopadatính từ mật thiết, chặt chẽ (quan hệ)
반듯하다bandeutadatính từ thẳng thắn, ngay ngắn, gọn gàng; đứng đắn (người)
번거롭다beongeoropdatính từ phiền phức, rắc rối, bất tiện
보잘것없다bojalgeodeopdatính từ tầm thường, không đáng giá, mọn
부당하다budanghadatính từ bất công, không chính đáng, sai trái
부적절하다bujeokjeolhadatính từ không phù hợp, không thích đáng
부정확하다bujeonghwakadatính từ không chính xác, sai lệch
분주하다bunjuhadatính từ bận rộn, tấp nập, nhộn nhịp
비좁다bijopdatính từ chật chội, chật hẹp
비참하다bichamhadatính từ bi thảm, thảm thương, khốn khổ
사소하다sasohadatính từ vặt vãnh, nhỏ nhặt, không đáng kể
산뜻하다santteutadatính từ tươi tắn, gọn gàng, sảng khoái; tươi sáng (màu)
생소하다saengsohadatính từ lạ lẫm, xa lạ, mới mẻ
선명하다seonmyeonghadatính từ rõ nét, sắc nét, tươi sáng
성급하다seonggeupadatính từ vội vàng, hấp tấp, nóng vội
세밀하다semilhadatính từ tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng
소박하다sobakadatính từ giản dị, mộc mạc, khiêm tốn
손쉽다sonswipdatính từ dễ dàng, không tốn sức
수월하다suwolhadatính từ dễ dàng, suôn sẻ, nhẹ nhàng
시급하다sigeupadatính từ cấp bách, khẩn cấp
실용적siryongjeokdanh từ thiết thực, tiện dụng, thực dụng
아담하다adamhadatính từ nhỏ xinh, ấm cúng, xinh xắn
알차다alchadatính từ chắc nịch, đầy ắp nội dung, bổ ích
애매하다aemaehadatính từ mơ hồ, lấp lửng; lưng chừng, khó xử
야무지다yamujidatính từ giỏi giang, tháo vát, lanh lợi
얄밉다yalmipdatính từ đáng ghét, khó ưa (kiểu láu cá)
엄숙하다eomsukadatính từ trang nghiêm, nghiêm trang
엉성하다eongseonghadatính từ sơ sài, lỏng lẻo, cẩu thả; làm ẩu
여유롭다yeoyuropdatính từ thong thả, thư thái; dư dả, sung túc
열악하다yeorakadatính từ tồi tệ, kém, khắc nghiệt (điều kiện)
옅다yeotdatính từ nhạt, nhẹ; mỏng, mờ
온전하다onjeonhadatính từ nguyên vẹn, trọn vẹn, đầy đủ
우수하다usuhadatính từ ưu tú, xuất sắc, vượt trội
원활하다wonhwalhadatính từ suôn sẻ, trôi chảy, thông suốt
위태롭다witaeropdatính từ nguy ngập, lâm nguy, bấp bênh
유력하다yuryeokadatính từ có khả năng cao nhất, sáng giá; có thế lực
유일하다yuilhadatính từ duy nhất
이색적isaekjeokdanh từ lạ, độc đáo, khác thường
일정하다iljeonghadatính từ đều đặn, cố định, nhất định
잔잔하다janjanhadatính từ lặng, êm; nhẹ nhàng, êm dịu
적합하다jeokapadatính từ thích hợp, phù hợp
절실하다jeolsilhadatính từ cấp thiết, bức thiết; tha thiết
정교하다jeonggyohadatính từ tinh xảo, tinh vi, công phu
정당하다jeongdanghadatính từ chính đáng, hợp lý, công bằng
지독하다jidokadatính từ khủng khiếp, kinh khủng, nặng; lì lợm, dai dẳng
짙다jitdatính từ đậm, thẫm (màu); dày đặc (sương, mùi)
착실하다chaksilhadatính từ chăm chỉ, chịu khó, đáng tin cậy
참신하다chamsinhadatính từ mới mẻ, độc đáo, sáng tạo
초라하다chorahadatính từ tồi tàn, xoàng xĩnh, thảm hại
촘촘하다chomchomhadatính từ dày, khít, san sát
치열하다chiyeolhadatính từ khốc liệt, gay gắt, quyết liệt
친밀하다chinmilhadatính từ thân mật, thân thiết, gần gũi
타당하다tadanghadatính từ thỏa đáng, hợp lý, xác đáng
탁월하다tagwolhadatính từ xuất sắc, vượt trội, tuyệt vời
탄탄하다tantanhadatính từ chắc chắn, vững chắc, săn chắc
투명하다tumyeonghadatính từ trong suốt; minh bạch
팽팽하다paengpaenghadatính từ căng, căng thẳng; ngang ngửa, cân bằng
평온하다pyeongonhadatính từ bình yên, yên ả, thanh bình
푸짐하다pujimhadatính từ đầy đặn, thịnh soạn, hào phóng (nhất là đồ ăn)
풍족하다pungjokadatính từ dư dả, sung túc, đủ đầy
한적하다hanjeokadatính từ yên tĩnh, vắng vẻ, thanh vắng (nơi chốn)
한정되다hanjeongdoedađộng từ bị giới hạn, được hạn định
허술하다heosulhadatính từ lỏng lẻo, sơ hở, cẩu thả; tạm bợ
허름하다heoreumhadatính từ cũ nát, tồi tàn, xập xệ
험하다heomhadatính từ hiểm trở, gồ ghề, dốc; dữ dằn, thô tục
화목하다hwamokadatính từ hòa thuận, êm ấm (gia đình, tập thể)
확고하다hwakgohadatính từ vững vàng, kiên định, chắc chắn
활기hwalgidanh từ sức sống, sinh khí, sự sôi nổi
획기적hoekgijeokdanh từ mang tính đột phá, mang tính bước ngoặt
훈훈하다hunhunhadatính từ ấm áp, dễ chịu; ấm lòng
흐릿하다heuritadatính từ mờ, lờ mờ, nhòe
희귀하다huigwihadatính từ hiếm, quý hiếm
희미하다huimihadatính từ mờ nhạt, lờ mờ, mơ hồ
힘겹다himgyeopdatính từ vất vả, chật vật, quá sức
힘차다himchadatính từ mạnh mẽ, hăng hái, đầy sức sống
일석이조ilseogijodanh từ một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích
작심삼일jaksimsamildanh từ quyết tâm không bền, cả thèm chóng chán
대기만성daegimanseongdanh từ người thành công muộn, đại khí vãn thành
동문서답dongmunseodapdanh từ hỏi một đằng trả lời một nẻo
십중팔구sipjungpalgudanh từ mười phần chắc chín, rất có thể
우왕좌왕uwangjwawangdanh từ chạy tới chạy lui, cuống cuồng, lúng túng
이심전심isimjeonsimdanh từ thần giao cách cảm, hiểu ý nhau không cần nói
자업자득jaeopjadeukdanh từ tự làm tự chịu, gieo gió gặt bão
천생연분cheonsaengyeonbundanh từ trời sinh một cặp, duyên trời định
금시초문geumsichomundanh từ bây giờ mới nghe, chưa từng nghe
반신반의bansinbanuidanh từ bán tín bán nghi, nửa tin nửa ngờ
유비무환yubimuhwandanh từ cẩn tắc vô áy náy, phòng bệnh hơn chữa bệnh
고진감래gojingamnaedanh từ khổ tận cam lai, hết khổ đến sướng
설상가상seolsanggasangdanh từ họa vô đơn chí, đã xui lại càng xui
시행착오sihaengchagodanh từ thử và sai, sai lầm khi thử nghiệm
역지사지yeokjisajidanh từ đặt mình vào vị trí người khác
우여곡절uyeogokjeoldanh từ bao thăng trầm, lắm gian truân, quanh co trắc trở
전화위복jeonhwawibokdanh từ trong cái rủi có cái may, chuyển họa thành phúc
죽마고우jungmagoudanh từ bạn từ thuở nhỏ, bạn nối khố
팔방미인palbangmiindanh từ người đa tài, người giỏi toàn diện
각양각색gagyanggaksaekdanh từ muôn màu muôn vẻ, đủ loại
남녀노소namnyeonosodanh từ già trẻ gái trai, mọi người
막상막하maksangmakhadanh từ ngang tài ngang sức, kẻ tám lạng người nửa cân
천차만별cheonchamanbyeoldanh từ khác nhau rất nhiều, thiên sai vạn biệt
갈수록 태산galsurok taesancụm từ càng ngày càng khó, khó khăn chồng chất
누워서 떡 먹기nuwoseo tteok meokgicụm từ dễ như ăn kẹo, dễ như trở bàn tay
식은 죽 먹기sigeun juk meokgicụm từ dễ như ăn cháo, dễ ợt
그림의 떡geurimui tteokcụm từ bánh vẽ, thứ muốn mà không có được
하늘의 별 따기haneurui byeol ttagicụm từ khó như hái sao trên trời, gần như không thể
티끌 모아 태산tikkeul moa taesancụm từ góp gió thành bão, kiến tha lâu đầy tổ
발 없는 말이 천 리 간다bal eomneun mari cheolli gandacụm từ tin đồn lan nhanh, tiếng dữ đồn xa
금강산도 식후경geumgangsando sikhugyeongcụm từ có thực mới vực được đạo, ăn trước rồi mới ngắm cảnh
소 잃고 외양간 고친다so ilko oeyanggan gochindacụm từ mất bò mới lo làm chuồng
눈코 뜰 새 없다nunko tteul sae eopdacụm từ bận tối mắt tối mũi, bận không có thời gian thở
가슴이 뜨끔하다gaseumi tteukkeumhadacụm từ chột dạ, giật mình áy náy (vì lời nói, lương tâm)
가슴이 벅차다gaseumi beokchadacụm từ trào dâng cảm xúc, lòng rưng rưng xúc động
가슴을 졸이다gaseumeul joridacụm từ thấp thỏm, nóng ruột, nín thở chờ đợi
간이 크다gani keudacụm từ to gan, gan dạ, liều lĩnh
간이 콩알만 해지다gani kongalman haejidacụm từ sợ hết hồn, sợ teo gan
고개를 끄덕이다gogaereul kkeudeogidacụm từ gật đầu; đồng ý, tán thành
고개를 숙이다gogaereul sugidacụm từ cúi đầu; nhận lỗi khiêm nhường, chịu thua
귀를 기울이다gwireul giuridacụm từ lắng nghe, chú ý lắng nghe
귀가 따갑다gwiga ttagapdacụm từ nghe phát ngán, nghe nhức tai; (âm thanh) chói tai
귀에 못이 박히다gwie mosi bakidacụm từ nghe đến mòn tai, bị nhắc đi nhắc lại
기가 죽다giga jukdacụm từ nản lòng, mất tinh thần, chùn bước
기를 쓰다gireul sseudacụm từ dốc hết sức, cố sống cố chết
꼬리를 물다kkorireul muldacụm từ nối đuôi nhau, nối tiếp không dứt
낯을 가리다nacheul garidacụm từ nhát người lạ, ngại người lạ
눈길을 끌다nungireul kkeuldacụm từ thu hút ánh nhìn, gây chú ý
눈시울을 적시다nunsiureul jeoksidacụm từ làm rưng rưng nước mắt, xúc động đến rơi lệ
눈앞이 캄캄하다nunapi kamkamhadacụm từ tối sầm mặt mũi, tuyệt vọng, không biết làm sao
눈에 띄다nune ttuidacụm từ nổi bật, dễ thấy, đập vào mắt
눈을 감아 주다nuneul gama judacụm từ nhắm mắt làm ngơ, bỏ qua cho
눈이 빠지게 기다리다nuni ppajige gidaridacụm từ mỏi mắt chờ mong, chờ đợi khắc khoải
다리를 놓다darireul notacụm từ làm cầu nối, mai mối, giới thiệu
등을 돌리다deungeul dollidacụm từ quay lưng, ruồng bỏ, cắt đứt quan hệ
마음을 먹다maeumeul meokdacụm từ quyết tâm, hạ quyết tâm, quyết định
마음을 놓다maeumeul notacụm từ yên tâm, an lòng, thôi lo lắng
마음이 놓이다maeumi noidacụm từ thấy yên lòng, nhẹ nhõm
마음에 걸리다maeume geollidacụm từ áy náy, canh cánh trong lòng, bận tâm
마음을 비우다maeumeul biudacụm từ buông bỏ kỳ vọng, không tham cầu, để lòng thanh thản
머리를 맞대다meorireul matdaedacụm từ chụm đầu bàn bạc, cùng nhau suy nghĩ
머리를 식히다meorireul sikidacụm từ thư giãn đầu óc, xả hơi
머리가 복잡하다meoriga bokjapadacụm từ đầu óc rối bời, nhiều điều phải nghĩ
목이 빠지게 기다리다mogi ppajige gidaridacụm từ chờ dài cổ, ngóng trông
몸 둘 바를 모르다mom dul bareul moreudacụm từ không biết để đâu cho hết ngại, ngượng chín người (vì xấu hổ hay biết ơn)
무릎을 꿇다mureupeul kkultacụm từ quỳ gối; khuất phục, đầu hàng, chịu thua
바가지를 쓰다bagajireul sseudacụm từ bị chặt chém, bị hét giá
발을 끊다bareul kkeuntacụm từ không lui tới nữa, chấm dứt qua lại
발을 빼다bareul ppaedacụm từ rút chân ra, rút lui (khỏi việc gì)
발목을 잡다balmogeul japdacụm từ cản bước, níu chân, kìm hãm
배가 아프다baega apeudacụm từ ghen tị, tức tối (vì người khác gặp may)
비위를 맞추다biwireul matchudacụm từ chiều lòng, chiều theo ý, làm vừa lòng
속을 썩이다sogeul sseogidacụm từ làm phiền lòng, làm ai đau đầu lo lắng
속이 상하다sogi sanghadacụm từ buồn bực, đau lòng, phiền muộn
속이 타다sogi tadacụm từ nóng ruột, lo cháy ruột, đứng ngồi không yên
손을 놓다soneul notacụm từ buông tay, bỏ dở, bỏ mặc; buông (tay ai)
손을 떼다soneul ttaedacụm từ phủi tay, rút tay, không dính dáng nữa
손을 보다soneul bodacụm từ sửa, chỉnh sửa, sửa sang; (tiếng lóng thô) dạy cho ai một bài học
손을 쓰다soneul sseudacụm từ ra tay, can thiệp, tìm cách xử lý
손꼽아 기다리다sonkkoba gidaridacụm từ mong chờ từng ngày, đếm từng ngày
손발이 맞다sonbari matdacụm từ ăn ý, phối hợp nhịp nhàng
숨을 돌리다sumeul dollidacụm từ thở phào, nghỉ lấy hơi
신경을 쓰다singyeongeul sseudacụm từ để tâm, quan tâm; lo lắng, bận tâm
애를 쓰다aereul sseudacụm từ cố gắng, ra sức, gắng sức
애를 먹다aereul meokdacụm từ vất vả, chật vật, khổ sở với
어깨가 무겁다eokkaega mugeopdacụm từ thấy nặng gánh trách nhiệm, chịu áp lực
얼굴이 두껍다eolguri dukkeopdacụm từ mặt dày, trơ trẽn
열을 받다yeoreul batdacụm từ nổi điên, nổi cáu, bực mình
입을 모으다ibeul moeudacụm từ đồng thanh, nhất trí cùng nói
입에 침이 마르다ibe chimi mareudacụm từ khen nức nở, khen hết lời
입이 짧다ibi jjaldacụm từ kén ăn, ăn ít
코가 납작해지다koga napjakaejidacụm từ bị bẽ mặt, bị dập tắt kiêu căng
콧대가 높다kotdaega nopdacụm từ chảnh, kiêu căng, ngạo mạn
파김치가 되다pagimchiga doedacụm từ mệt rã rời, mệt như rũ
피부로 느끼다piburo neukkidacụm từ cảm nhận tận da thịt, trải nghiệm trực tiếp
한눈을 팔다hannuneul paldacụm từ nhìn đi chỗ khác, lơ đễnh, mất tập trung
한숨을 쉬다hansumeul swidacụm từ thở dài
허리띠를 졸라매다heorittireul jollamaedacụm từ thắt lưng buộc bụng, cắt giảm chi tiêu
혀를 차다hyeoreul chadacụm từ tặc lưỡi, chậc lưỡi (vì không hài lòng hay thương hại)
활개를 치다hwalgaereul chidacụm từ tung hoành, ngang nhiên; lan tràn, hoành hành
힘을 쓰다himeul sseudacụm từ dùng sức; cố gắng; dùng ảnh hưởng, ra tay giúp
진땀을 빼다jinttameul ppaedacụm từ toát mồ hôi hột, vất vả khổ sở
제자리걸음jejarigeoreumdanh từ giậm chân tại chỗ, dậm chân tại chỗ, không tiến triển
첫인상cheodinsangdanh từ ấn tượng đầu tiên
각도gakdodanh từ góc, góc độ; quan điểm, góc nhìn
간격gangyeokdanh từ khoảng cách, khoảng giãn cách
개념적gaenyeomjeokdanh từ mang tính khái niệm
개별gaebyeoldanh từ riêng lẻ, riêng biệt, từng cá nhân
거리감georigamdanh từ cảm giác xa cách, khoảng cách tình cảm
격차gyeokchadanh từ sự chênh lệch, khoảng cách
결함gyeolhamdanh từ khuyết tật, lỗi, khiếm khuyết
결핍gyeolpipdanh từ sự thiếu hụt, sự thiếu
경로gyeongnodanh từ lộ trình, con đường; kênh, con đường (lây lan, thông tin)
고정gojeongdanh từ sự cố định, sự gắn chặt
공백gongbaekdanh từ chỗ trống, khoảng trắng; khoảng trống, thời gian gián đoạn
과도기gwadogidanh từ thời kỳ quá độ, giai đoạn chuyển tiếp
관념gwannyeomdanh từ quan niệm, khái niệm, ý thức
관례gwallyedanh từ thông lệ, lệ thường, tiền lệ
관행gwanhaengdanh từ cách làm quen thuộc, thông lệ, tập quán (thường trong công việc)
구실gusildanh từ cái cớ, lý do viện ra
권위gwonwidanh từ uy tín, quyền uy, thẩm quyền
규율gyuyuldanh từ kỷ luật, nội quy
극단적geukdanjeokdanh từ cực đoan, quá khích
근본geunbondanh từ gốc rễ, căn bản, nền tảng
근원geunwondanh từ nguồn gốc, căn nguyên, cội nguồn
기반gibandanh từ nền tảng, cơ sở, nền móng
기원giwondanh từ nguồn gốc, khởi nguồn
내면naemyeondanh từ nội tâm, bên trong
논점nonjeomdanh từ luận điểm, điểm tranh luận
다양화dayanghwadanh từ sự đa dạng hóa
단서danseodanh từ manh mối, đầu mối
대가daegadanh từ cái giá, giá phải trả; thù lao
대상자daesangjadanh từ đối tượng, người thuộc diện
독창성dokchangseongdanh từ tính độc đáo, tính sáng tạo
동기 부여donggi buyeodanh từ sự tạo động lực, động lực
동력dongnyeokdanh từ động lực, sức đẩy, năng lượng
동질감dongjilgamdanh từ cảm giác đồng điệu, cảm giác cùng một nhà
뒷받침dwitbatchimdanh từ sự hỗ trợ, sự chống lưng, sự củng cố
맥락maengnakdanh từ ngữ cảnh, bối cảnh; mạch (suy nghĩ)
명분myeongbundanh từ chính danh, lý lẽ chính đáng, danh nghĩa
모순mosundanh từ mâu thuẫn, sự trái ngược
문맥munmaekdanh từ văn cảnh, ngữ cảnh (trong văn bản)
미덕mideokdanh từ đức tính tốt, mỹ đức
반론ballondanh từ ý kiến phản bác, lập luận phản bác
발상balsangdanh từ ý tưởng, cách nghĩ, lối tư duy
방침bangchimdanh từ phương châm, chính sách, đường lối
배경지식baegyeongjisikdanh từ kiến thức nền
범주beomjudanh từ phạm trù, phạm vi
변수byeonsudanh từ biến số; yếu tố khó lường
변천byeoncheondanh từ sự biến chuyển, sự thay đổi (theo thời gian)
본능bonneungdanh từ bản năng
본보기bonbogidanh từ tấm gương, hình mẫu
본질bonjildanh từ bản chất
부문bumundanh từ hạng mục, lĩnh vực, bộ phận
불균형bulgyunhyeongdanh từ sự mất cân bằng
비결bigyeoldanh từ bí quyết
사고sagodanh từ tư duy, suy nghĩ
사명감samyeonggamdanh từ tinh thần trách nhiệm, ý thức sứ mệnh
상호sanghodanh từ tương hỗ, lẫn nhau, qua lại
상호 작용sangho jagyongdanh từ sự tương tác
생명력saengmyeongnyeokdanh từ sức sống, sinh lực
서열seoyeoldanh từ thứ bậc, trật tự trên dưới
속성sokseongdanh từ thuộc tính, đặc tính
수법subeopdanh từ thủ đoạn, mánh khóe, thủ pháp (thường là phạm tội)
수치suchidanh từ chỉ số, trị số, con số
시사점sisajeomdanh từ điều gợi mở, bài học rút ra, ý nghĩa
시점sijeomdanh từ thời điểm
실체silchedanh từ thực thể, thực chất, bộ mặt thật
실태siltaedanh từ thực trạng, tình hình thực tế
양상yangsangdanh từ diễn biến, cục diện, chiều hướng
양면성yangmyeonseongdanh từ tính hai mặt, tính lưỡng diện
여건yeogeondanh từ điều kiện, hoàn cảnh
여지yeojidanh từ dư địa, chỗ, khả năng còn lại
역량yeongnyangdanh từ năng lực, khả năng
역설yeokseoldanh từ nghịch lý; sự trớ trêu
연속yeonsokdanh từ sự liên tục, liên tiếp
영역yeongyeokdanh từ lĩnh vực, phạm vi; lãnh thổ
요소yosodanh từ yếu tố, thành phần
우위uwidanh từ ưu thế, thế thượng phong
원동력wondongnyeokdanh từ động lực, nguồn động lực
원칙wonchikdanh từ nguyên tắc
유대yudaedanh từ sự gắn bó, mối liên kết
유대감yudaegamdanh từ cảm giác gắn bó, tình gắn kết
유형yuhyeongdanh từ loại hình, dạng, kiểu
의의uiidanh từ ý nghĩa, tầm quan trọng
이념inyeomdanh từ hệ tư tưởng, lý tưởng
이점ijeomdanh từ lợi thế, điểm lợi
인과ingwadanh từ nhân quả
인과 관계ingwa gwangyedanh từ quan hệ nhân quả
인지도injidodanh từ độ nhận diện, mức độ được biết đến
일관성ilgwanseongdanh từ tính nhất quán
자질jajildanh từ tư chất, phẩm chất, tố chất
잠재력jamjaeryeokdanh từ tiềm năng, tiềm lực
장벽jangbyeokdanh từ rào cản, bức tường
전략jeollyakdanh từ chiến lược
전략적jeollyakjeokdanh từ mang tính chiến lược; một cách chiến lược (khi đi với 으로)
전제jeonjedanh từ tiền đề, điều kiện tiên quyết, giả định
전환점jeonhwanjeomdanh từ bước ngoặt
절충jeolchungdanh từ sự dung hòa, chiết trung, thỏa hiệp
정서jeongseodanh từ cảm xúc, tình cảm; tâm tình, cảm quan
정서적jeongseojeokdanh từ thuộc về cảm xúc, tình cảm; về mặt cảm xúc (khi đi với 으로)
정체성jeongcheseongdanh từ bản sắc, bản thể, danh tính
제약jeyakdanh từ sự hạn chế, ràng buộc, chế ước
조짐jojimdanh từ dấu hiệu, điềm báo, triệu chứng
주체juchedanh từ chủ thể, nhân tố chính
중요도jungyododanh từ mức độ quan trọng, độ ưu tiên
지침jichimdanh từ hướng dẫn, chỉ dẫn; kim chỉ (la bàn, đồng hồ đo)
지표jipyodanh từ chỉ số, chỉ báo, thước đo
차원chawondanh từ chiều, chiều không gian; cấp độ, tầm
초점chojeomdanh từ tiêu điểm, trọng tâm
추상적chusangjeokdanh từ trừu tượng
취지chwijidanh từ mục đích, ý nghĩa, tôn chỉ
타당성tadangseongdanh từ tính thỏa đáng, tính khả thi, tính hợp lý
토대todaedanh từ nền tảng, nền móng, cơ sở
특색teuksaekdanh từ nét đặc sắc, đặc trưng riêng
특성teukseongdanh từ đặc tính, đặc điểm
틀teuldanh từ khung; khuôn; khuôn khổ
파급pageupdanh từ sự lan tỏa, sự ảnh hưởng lan rộng
파급 효과pageup hyogwadanh từ hiệu ứng lan tỏa, hiệu ứng dây chuyền
한도handodanh từ hạn mức, giới hạn (về số lượng)
항목hangmokdanh từ hạng mục, mục, khoản (trong danh sách, đơn từ)
허점heojeomdanh từ sơ hở, lỗ hổng, điểm yếu
현안hyeonandanh từ vấn đề cấp bách, vấn đề đang tồn đọng
현황hyeonhwangdanh từ hiện trạng, tình hình hiện tại
형태hyeongtaedanh từ hình thái, hình dạng, dạng
효율성hyoyulseongdanh từ tính hiệu quả, hiệu suất
흐름heureumdanh từ dòng chảy, luồng; xu hướng, xu thế
흔적heunjeokdanh từ dấu vết, vết tích
주거jugeodanh từ nhà ở, chỗ ở, sự cư trú
거주geojudanh từ sự cư trú, sinh sống (ở một nơi)
거주지geojujidanh từ nơi cư trú, chỗ ở
주택가jutaekgadanh từ khu dân cư, khu nhà ở
빌라billadanh từ chung cư thấp tầng ("villa")
고층gocheungdanh từ cao tầng; các tầng cao
저층jeocheungdanh từ thấp tầng; các tầng thấp
평수pyeongsudanh từ diện tích (tính bằng pyeong), diện tích nhà
평pyeonglượng từ pyeong (đơn vị diện tích, khoảng 3,3 m²)
면적myeonjeokdanh từ diện tích
설계seolgyedanh từ thiết kế, bản thiết kế (công trình, hệ thống)
공사gongsadanh từ công trình, sự thi công
공사장gongsajangdanh từ công trường
리모델링rimodellingdanh từ sửa sang, cải tạo nhà
인테리어interieodanh từ thiết kế nội thất, trang trí nội thất; sửa sang nội thất
누수nusudanh từ sự rò rỉ nước, thấm dột
곰팡이gompangidanh từ nấm mốc, mốc
습기seupgidanh từ hơi ẩm, độ ẩm, sự ẩm thấp
난방비nanbangbidanh từ tiền sưởi, chi phí sưởi ấm
층간 소음cheunggan soeumdanh từ tiếng ồn giữa các tầng (từ hàng xóm trên/dưới)
경비실gyeongbisildanh từ phòng bảo vệ, chốt bảo vệ (trong khu chung cư)
경비원gyeongbiwondanh từ nhân viên bảo vệ
우편함upyeonhamdanh từ hộp thư
현관문hyeongwanmundanh từ cửa chính, cửa ra vào
초인종choinjongdanh từ chuông cửa
발코니balkonidanh từ ban công
지하실jihasildanh từ tầng hầm, hầm
살림sallimdanh từ việc nội trợ, quán xuyến gia đình; kinh tế gia đình, sinh kế
장보기jangbogidanh từ việc đi chợ, đi mua thực phẩm
식료품점singnyopumjeomdanh từ cửa hàng thực phẩm
재래시장jaeraesijangdanh từ chợ truyền thống, chợ dân sinh
전통 시장jeontong sijangdanh từ chợ truyền thống
할인점harinjeomdanh từ cửa hàng giảm giá, siêu thị giá rẻ
도매domaedanh từ bán buôn, bán sỉ
소매somaedanh từ bán lẻ
직거래jikgeoraedanh từ giao dịch trực tiếp (không qua trung gian); mua bán gặp mặt
벼룩시장byeoruksijangdanh từ chợ trời, chợ đồ cũ
흥정heungjeongdanh từ sự mặc cả, trả giá
덤deomdanh từ đồ cho thêm, phần tặng thêm
에누리enuridanh từ sự bớt giá (khi mặc cả); sự nói thách, phóng đại
바가지bagajidanh từ sự chặt chém, hét giá; cái gáo (bằng quả bầu)
품절pumjeoldanh từ hết hàng, cháy hàng
재고jaegodanh từ hàng tồn kho, hàng trong kho
진열jinyeoldanh từ sự trưng bày (hàng hóa)
적립금jeongnipgeumdanh từ tiền tích lũy, điểm thưởng quy ra tiền; tiền tích góp
포인트pointeudanh từ điểm thưởng; điểm nhấn, điểm chính
쿠폰kupondanh từ phiếu giảm giá, coupon
사은품saeunpumdanh từ quà tặng kèm (khi mua hàng)
포장 이사pojang isadanh từ dịch vụ chuyển nhà trọn gói (công ty đóng gói và sắp xếp)
전입 신고jeonip singodanh từ khai báo chuyển đến (đăng ký địa chỉ mới)
생필품saengpilpumdanh từ nhu yếu phẩm, đồ dùng thiết yếu
세제sejedanh từ chất tẩy rửa, bột giặt, nước giặt
세탁물setangmuldanh từ đồ giặt (đồ cần giặt hoặc giặt khô)
얼룩eollukdanh từ vết bẩn, vết ố; vằn, đốm
얼룩지다eollukjidađộng từ bị ố, bị lem, loang lổ
다림질darimjildanh từ việc là (ủi) quần áo
바느질baneujildanh từ việc may vá, khâu vá
수선suseondanh từ sự sửa (quần áo), chỉnh sửa đồ; sửa chữa
뜨개질tteugaejildanh từ việc đan len
걸레geolledanh từ giẻ lau, khăn lau sàn
빗자루bitjarudanh từ cái chổi
통신비tongsinbidanh từ cước viễn thông, tiền điện thoại và internet
반지하banjihadanh từ nhà bán hầm, căn hộ nửa hầm
옥탑방oktapbangdanh từ phòng trên sân thượng
고시원gosiwondanh từ gosiwon (phòng trọ siêu nhỏ, giá rẻ)
자취jachwidanh từ sống tự lập (xa gia đình, tự nấu ăn)
자취생jachwisaengdanh từ sinh viên sống tự lập
통행tonghaengdanh từ sự lưu thông, đi lại (người, xe)
통행료tonghaengnyodanh từ phí cầu đường, phí qua đường
경유gyeongyudanh từ quá cảnh, đi qua (một nơi)
직항jikhangdanh từ chuyến bay thẳng, bay thẳng
연착yeonchakdanh từ sự đến muộn, trễ giờ (tàu, máy bay...)
결항gyeolhangdanh từ hủy chuyến (máy bay, tàu thủy)
탑승권tapseunggwondanh từ thẻ lên máy bay
수속susokdanh từ thủ tục (check-in, giấy tờ)
숙박비sukbakbidanh từ tiền phòng, chi phí lưu trú
성수기seongsugidanh từ mùa cao điểm
비수기bisugidanh từ mùa thấp điểm
배낭여행baenangnyeohaengdanh từ du lịch ba lô, du lịch bụi
여행객yeohaenggaekdanh từ khách du lịch, lữ khách
일정표iljeongpyodanh từ bảng lịch trình
렌터카renteokadanh từ xe thuê, xe cho thuê
대여daeyeodanh từ sự cho thuê, cho mượn
운임unimdanh từ giá vé, cước vận chuyển
정체jeongchedanh từ sự ùn tắc, kẹt xe; sự đình trệ
우회하다uhoehadađộng từ đi đường vòng, vòng tránh; bỏ qua
과속gwasokdanh từ sự chạy quá tốc độ
견인gyeonindanh từ sự kéo xe, cẩu xe
주행juhaengdanh từ sự chạy xe, vận hành (của xe cộ)
경기력gyeonggiryeokdanh từ phong độ thi đấu, khả năng thi đấu
결승전gyeolseungjeondanh từ trận chung kết
준결승jungyeolseungdanh từ trận bán kết
예선yeseondanh từ vòng loại, vòng sơ loại
본선bonseondanh từ vòng chung kết (sau vòng loại), vòng chính
준우승junuseungdanh từ giải nhì, á quân
신기록singirokdanh từ kỷ lục mới
금메달geummedaldanh từ huy chương vàng
국가대표gukgadaepyodanh từ tuyển thủ quốc gia, đại diện quốc gia
관중gwanjungdanh từ khán giả (ở trận đấu), đám đông cổ vũ
심판simpandanh từ trọng tài; sự phán xét
반칙banchikdanh từ phạm lỗi, phạm luật
동점dongjeomdanh từ hòa điểm, bằng điểm
역전yeokjeondanh từ lội ngược dòng, lật ngược thế trận
무승부museungbudanh từ trận hòa, hòa
연승yeonseungdanh từ chuỗi thắng liên tiếp, thắng liên tục
연패yeonpaedanh từ chuỗi thua liên tiếp, thua liên tục
체조chejodanh từ thể dục dụng cụ; thể dục, bài tập thể dục
육상yuksangdanh từ điền kinh
등반deungbandanh từ leo núi, leo vách đá (chinh phục)
레저rejeodanh từ hoạt động giải trí, vui chơi (thể thao ngoài trời)
동호인donghoindanh từ người cùng sở thích, người chơi nghiệp dư
친지chinjidanh từ họ hàng và người quen thân
양가yanggadanh từ hai bên gia đình (nhà trai và nhà gái)
상견례sanggyeonnyedanh từ buổi gặp mặt chính thức giữa hai bên gia đình (trước khi cưới)
조문jomundanh từ viếng tang, chia buồn (đến thăm tang gia)
장례jangnyedanh từ tang lễ, đám tang
맞선matseondanh từ buổi xem mắt (nhằm tiến tới hôn nhân)
중매jungmaedanh từ mai mối, làm mối
궁합gunghapdanh từ sự hợp tuổi, hợp duyên (theo bói toán); sự hợp nhau
사돈sadondanh từ thông gia, sui gia
시댁sidaekdanh từ nhà chồng (cách người vợ gọi)
처가cheogadanh từ nhà vợ (cách người chồng gọi)
친정chinjeongdanh từ nhà đẻ, nhà ngoại (nhà bố mẹ ruột của người phụ nữ đã có chồng)
시부모sibumodanh từ bố mẹ chồng
장인jangindanh từ bố vợ
장모jangmodanh từ mẹ vợ
부양하다buyanghadađộng từ nuôi dưỡng, chu cấp (cho gia đình)
양육yangyukdanh từ sự nuôi dạy, nuôi dưỡng (con cái)
입양ibyangdanh từ việc nhận con nuôi
효자hyojadanh từ người con trai hiếu thảo, hiếu tử
불효bulhyodanh từ sự bất hiếu
가부장적gabujangjeokdanh từ gia trưởng, mang tính gia trưởng
단짝danjjakdanh từ bạn thân, bạn chí cốt
이성iseongdanh từ người khác giới
짝사랑jjaksarangdanh từ yêu đơn phương, thầm thương trộm nhớ
이상형isanghyeongdanh từ mẫu người lý tưởng (để hẹn hò)
재혼jaehondanh từ tái hôn
진동벨jindongbeldanh từ thiết bị rung báo, chuông rung (ở quán cà phê, khu ẩm thực)
세면도구semyeondogudanh từ đồ dùng vệ sinh cá nhân
조식josikdanh từ bữa sáng (nhất là ở khách sạn)
절친jeolchindanh từ bạn thân, bạn rất thân
소맥somaekdanh từ somaek (rượu soju pha bia)
해장국haejanggukdanh từ canh giải rượu haejangguk
젓갈jeotgaldanh từ jeotgal (mắm hải sản muối lên men)
카페 투어kape tueodanh từ đi "cà phê tour", đi một vòng các quán cà phê
덕담deokdamdanh từ lời chúc tốt đẹp (nhất là dịp năm mới)
한가위hangawidanh từ Hangawi (tên gọi khác của Tết Trung thu Chuseok)
조선joseondanh từ Joseon (triều đại Triều Tiên, 1392–1910)
연날리기yeonnalligidanh từ thả diều
공기놀이gongginoridanh từ gonggi (trò chơi tung sỏi của Hàn Quốc)
씨름ssireumdanh từ ssireum (đấu vật truyền thống Hàn Quốc)
줄다리기juldarigidanh từ kéo co
돌잡이doljabidanh từ doljabi (nghi thức cho bé bốc đồ vật ngày thôi nôi)
수험표suheompyodanh từ phiếu báo dự thi, thẻ dự thi
엿yeotdanh từ kẹo mạch nha yeot (kẹo dẻo, tặng lấy may trước kỳ thi)
면회myeonhoedanh từ thăm (bộ đội, bệnh nhân hoặc phạm nhân)
소속사sosoksadanh từ công ty quản lý (nơi nghệ sĩ trực thuộc)
팬덤paendeomdanh từ fandom, cộng đồng người hâm mộ
응원봉eungwonbongdanh từ lightstick (gậy cổ vũ chính thức)
최애choeaedanh từ thành viên yêu thích nhất (bias)
굿즈gutjeudanh từ đồ lưu niệm chính hãng dành cho fan (merch)
팬 사인회paen sainhoedanh từ buổi ký tặng fan, fansign
티켓팅tikettingdanh từ săn vé (giành vé trực tuyến)
떼창ttechangdanh từ khán giả đồng thanh hát theo (ở buổi hòa nhạc)
음방eumbangdanh từ chương trình âm nhạc (viết tắt của 음악 방송)
직캠jikkaemdanh từ fancam, video quay riêng một nghệ sĩ
역주행yeokjuhaengdanh từ "nghịch tẩu", bài hát cũ bất ngờ leo lại bảng xếp hạng; lái xe ngược chiều
포인트 안무pointeu anmudanh từ vũ đạo điểm nhấn, động tác đặc trưng
커버 댄스keobeo daenseudanh từ nhảy cover, cover dance
챌린지chaellinjidanh từ thử thách (nhảy), challenge; thử thách
연습생yeonseupsaengdanh từ thực tập sinh (ở công ty giải trí)
기획사gihoeksadanh từ công ty giải trí, công ty quản lý
서바이벌 프로그램seobaibeol peurogeuraemdanh từ chương trình sống còn, show sống còn
탈락하다tallakadađộng từ bị loại, rớt
예고편yegopyeondanh từ đoạn giới thiệu, trailer
스포일러seupoilleodanh từ spoiler, tiết lộ nội dung
삼각관계samgakgwangyedanh từ tình tay ba
복수boksudanh từ sự trả thù, báo thù
로코rokodanh từ phim hài lãng mạn, rom-com
사극sageukdanh từ phim cổ trang, phim lịch sử
스릴러seurilleodanh từ phim giật gân, phim ly kỳ
주말 드라마jumal deuramadanh từ phim cuối tuần (phim gia đình chiếu cuối tuần)
리얼리티rieollitidanh từ (chương trình) thực tế; tính chân thực
몰래카메라mollaekameradanh từ trò đùa camera ẩn; camera giấu kín
오티티otitidanh từ OTT, dịch vụ xem phim trực tuyến
정주행jeongjuhaengdanh từ cày phim (xem liền một mạch từ đầu đến cuối)
몰아보다morabodađộng từ xem dồn, cày nhiều tập một lúc
소극장sogeukjangdanh từ nhà hát nhỏ, sân khấu nhỏ
대학로daehangnodanh từ Daehangno (khu phố nhà hát của Seoul)
기립 박수girip baksudanh từ sự đứng dậy vỗ tay, tràng pháo tay đứng
장구janggudanh từ janggu (trống hình đồng hồ cát)
버스킹beoseukingdanh từ biểu diễn đường phố, busking
신청곡sincheonggokdanh từ bài hát yêu cầu, bài được đề nghị
연재yeonjaedanh từ sự đăng nhiều kỳ, ra định kỳ (truyện, bài viết)
완결wangyeoldanh từ sự hoàn kết, kết thúc (bộ truyện, phim)
그림체geurimchedanh từ nét vẽ, phong cách vẽ
미리 보기miri bogidanh từ xem trước (các tập sắp ra); bản xem trước
해시태그haesitaegeudanh từ hashtag, thẻ bắt đầu bằng dấu #
라이브 방송raibeu bangsongdanh từ livestream, phát sóng trực tiếp
인증샷injeungsyatdanh từ ảnh "check-in" làm bằng chứng (đã đến đâu, làm gì)
꿀팁kkultipdanh từ mẹo hay, mẹo vặt cực có ích
먹방meokbangdanh từ mukbang, chương trình ăn uống
단톡방dantokbangdanh từ nhóm chat
줄임말julimmaldanh từ từ viết tắt, từ rút gọn
오타otadanh từ lỗi đánh máy, lỗi chính tả khi gõ
취준생chwijunsaengdanh từ người đang tìm việc, người chuẩn bị xin việc
종량제 봉투jongnyangje bongtudanh từ túi rác có phí chính thức (mua theo quy định)
스케일링seukeillingdanh từ lấy cao răng, cạo vôi răng (ở nha khoa)
열람실yeollamsildanh từ phòng đọc, phòng tự học (trong thư viện)
첨부하다cheombuhadađộng từ đính kèm (tệp, tài liệu)
회신hoesindanh từ sự hồi âm, phản hồi (trang trọng, ví dụ email)
참조chamjodanh từ cc (trong email); sự tham khảo
유모차yumochadanh từ xe đẩy em bé
학사모haksamodanh từ mũ tốt nghiệp, mũ cử nhân
재난 문자jaenan munjadanh từ tin nhắn cảnh báo thảm họa, tin nhắn khẩn cấp
글램핑geullaempingdanh từ glamping (cắm trại sang trọng)
침낭chimnangdanh từ túi ngủ
모닥불modakbuldanh từ lửa trại, đống lửa
장작jangjakdanh từ củi
고음goeumdanh từ nốt cao, âm cao
애창곡aechanggokdanh từ bài hát ruột, bài tủ
음치eumchidanh từ người hát lệch tông, người mù âm nhạc
응원가eungwongadanh từ bài hát cổ vũ
자유이용권jayuiyonggwondanh từ vé chơi tự do cả ngày, vé chơi không giới hạn
인생샷insaengsyatdanh từ bức ảnh đẹp nhất đời, ảnh để đời
보정bojeongdanh từ chỉnh ảnh, sửa ảnh; sự hiệu chỉnh
불판bulpandanh từ vỉ nướng, chảo nướng (trên bàn)
찹쌀chapssaldanh từ gạo nếp
인절미injeolmidanh từ injeolmi (bánh nếp lăn bột đậu)
한과hangwadanh từ bánh kẹo truyền thống Hàn Quốc
약과yakgwadanh từ yakgwa (bánh chiên tẩm mật ong)
수정과sujeonggwadanh từ sujeonggwa (nước quế gừng)
비건bigeondanh từ người ăn chay thuần, thuần chay
연등yeondeungdanh từ đèn lồng hoa sen (thắp dịp lễ Phật đản)
석가탄신일seokgatansinildanh từ lễ Phật đản
마루marudanh từ sàn gỗ; gian sàn gỗ để hở (trong nhà hanok)
고려goryeodanh từ Goryeo (triều đại Cao Ly, 918–1392)
삼국 시대samguk sidaedanh từ thời kỳ Tam Quốc (Triều Tiên)
사범님sabeomnimdanh từ thầy dạy võ, võ sư
도복dobokdanh từ võ phục, đồng phục tập võ
검은띠geomeunttidanh từ đai đen
겨루기gyeorugidanh từ đấu đối kháng (trong võ thuật)
사주sajudanh từ tứ trụ, lá số (xem theo ngày giờ sinh)
점쟁이jeomjaengidanh từ thầy bói
운세unsedanh từ vận mệnh, vận số, tử vi
손금songeumdanh từ đường chỉ tay
전래 동화jeollae donghwadanh từ truyện cổ tích dân gian
선녀seonnyeodanh từ tiên nữ, nàng tiên
한지hanjidanh từ giấy hanji (giấy truyền thống Hàn Quốc)
매듭maedeupdanh từ nút thắt; nghệ thuật thắt nút truyền thống
환절기hwanjeolgidanh từ thời điểm giao mùa
회차hoechadanh từ tập, chương (theo số thứ tự); lượt
킥킥kikkikphó từ khúc khích (cười nén)
싱글벙글singgeulbeonggeulphó từ tươi cười hớn hở, cười toe toét
방긋banggeutphó từ (cười) chúm chím, mỉm cười xinh xắn (nhất là em bé)
훌쩍훌쩍huljjeokuljjeokphó từ sụt sịt, thút thít (khi khóc)
훌쩍이다huljjeogidađộng từ sụt sịt, khóc thút thít
글썽이다geulsseongidađộng từ (mắt) rưng rưng, ngấn lệ
꽥꽥kkwaekkkwaekphó từ quạc quạc (vịt kêu); (la) the thé
윙윙wingwingphó từ vo ve, vù vù (ong, muỗi); ù ù (máy chạy)
탕tangphó từ đoàng (tiếng súng); rầm (đóng sập)
째깍째깍jjaekkakjjaekkakphó từ tích tắc (đồng hồ)
쨍그랑jjaenggeurangphó từ choang, xoảng (thủy tinh vỡ)
보슬보슬boseulboseulphó từ lất phất, lâm râm (mưa bụi)
솔솔solsolphó từ hiu hiu (gió); thoang thoảng (mùi)
우르릉ureureungphó từ ầm ầm, ì ầm (sấm)
살랑살랑sallangsallangphó từ hiu hiu, nhè nhẹ (gió); đung đưa nhẹ
철썩cheolsseokphó từ ào, oàm oạp (sóng vỗ bờ); bốp (tát)
성큼성큼seongkeumseongkeumphó từ sải bước dài
뒤뚱뒤뚱dwittungdwittungphó từ lạch bạch, lặc lè
엉금엉금eonggeumeonggeumphó từ bò chậm chạp (bằng bốn chân)
비틀비틀biteulbiteulphó từ loạng choạng, lảo đảo
아장아장ajangajangphó từ chập chững (bước đi của trẻ nhỏ)
비틀거리다biteulgeoridađộng từ loạng choạng, lảo đảo, chao đảo
오물오물omuromulphó từ nhai nhóp nhép từng miếng nhỏ
벌컥벌컥beolkeokbeolkeokphó từ ừng ực, tu ừng ực (uống)
쩝쩝jjeopjjeopphó từ chóp chép (nhai thành tiếng)
콩닥콩닥kongdakkongdakphó từ thình thịch (tim đập rộn ràng)
오싹오싹ossagossakphó từ rùng mình, ớn lạnh (vì lạnh, sợ)
지끈지끈jikkeunjikkeunphó từ (đau đầu) như búa bổ, giật giật
꾸벅꾸벅kkubeokkkubeokphó từ gật gù ngủ gật; cúi chào liên tục
폭신폭신poksinpoksinphó từ mềm mại, êm ái, xốp
울퉁불퉁ultungbultungphó từ gồ ghề, mấp mô, lồi lõm
매끈매끈maekkeunmaekkeunphó từ nhẵn bóng, trơn láng, mịn màng
동글동글donggeuldonggeulphó từ tròn tròn, tròn xoe, tròn trịa
알록달록allokdallokphó từ sặc sỡ, nhiều màu sắc, lốm đốm
병환byeonghwandanh từ bệnh (kính ngữ, nói về người lớn tuổi)
약주yakjudanh từ rượu (kính ngữ, nói về người lớn tuổi)
눈을 붙이다nuneul buchidacụm từ chợp mắt, ngủ một lát (nghĩa đen: dán mắt lại)
코앞에 닥치다koape dakchidacụm từ đến sát nút, cận kề (nghĩa đen: ập đến ngay trước mũi)
입이 귀에 걸리다ibi gwie geollidacụm từ cười toe toét đến mang tai, hớn hở ra mặt (nghĩa đen: miệng treo lên tai)
손이 많이 가다soni mani gadacụm từ tốn nhiều công sức, kỳ công (nghĩa đen: tay phải động vào nhiều)
손이 모자라다soni mojaradacụm từ thiếu người làm, thiếu tay
발이 묶이다bari mukkidacụm từ bị mắc kẹt, không đi đâu được (nghĩa đen: chân bị trói)
배꼽을 잡다baekkobeul japdacụm từ cười đau cả bụng, cười vỡ bụng (nghĩa đen: ôm rốn)
미역국을 먹다miyeokgugeul meokdacụm từ thi trượt, bị đánh trượt (nghĩa đen: ăn canh rong biển)
국수를 먹다guksureul meokdacụm từ kết hôn, tổ chức đám cưới; đi ăn cưới (nghĩa đen: ăn mì)
가슴이 뛰다gaseumi ttwidacụm từ tim đập rộn ràng, háo hức (vì vui hoặc mong chờ)
골치가 아프다golchiga apeudacụm từ đau đầu, nhức đầu (vì chuyện rắc rối khó giải quyết)
속이 시원하다sogi siwonhadacụm từ nhẹ nhõm, hả dạ, trút được gánh nặng (nghĩa đen: trong lòng mát mẻ)
마음이 무겁다maeumi mugeopdacụm từ nặng lòng, lòng nặng trĩu
가슴이 답답하다gaseumi dapdapadacụm từ bức bối, ngột ngạt trong lòng; tức ngực (nghĩa đen: ngực thấy bí bách)
천만다행cheonmandahaengdanh từ thật là may mắn vô cùng, may quá; ơn trời
한턱내다hanteongnaedađộng từ khao, đãi (mọi người ăn uống)
발등에 불이 떨어지다baldeunge buri tteoreojidacụm từ nước đến chân, cấp bách lắm rồi (nghĩa đen: lửa rơi xuống mu bàn chân)
손에 익다sone ikdacụm từ quen tay, thạo việc (nghĩa đen: chín trong tay)
땡땡이를 치다ttaengttaengireul chidacụm từ trốn học, trốn việc, cúp học
자가격리jagagyeongnidanh từ tự cách ly (tại nhà)
거리 두기geori dugidanh từ giãn cách (xã hội)
체감 온도chegam ondodanh từ nhiệt độ cảm nhận (do gió, độ ẩm)
냉방병naengbangbyeongdanh từ bệnh điều hòa (đau đầu, ớn lạnh do dùng điều hòa quá nhiều)
상태 메시지sangtae mesijidanh từ dòng trạng thái (trên hồ sơ ứng dụng nhắn tin)
방장bangjangdanh từ chủ phòng chat, trưởng nhóm chat; trưởng phòng (ký túc xá)
무음mueumdanh từ chế độ im lặng, tắt tiếng (điện thoại, thông báo); không có tiếng
크리에이터keurieiteodanh từ nhà sáng tạo nội dung, creator
구독하다gudokhadađộng từ đăng ký theo dõi, đăng ký (kênh, dịch vụ, tạp chí)
조회수johoesudanh từ lượt xem
브이로그beuirogeudanh từ vlog, nhật ký video
간편 결제ganpyeon gyeoljedanh từ thanh toán nhanh, thanh toán di động một chạm
인증서injeungseodanh từ chứng thư số, chứng chỉ điện tử (cho ngân hàng trực tuyến, trang web chính phủ)
페이peidanh từ thanh toán di động, ví điện tử (trả bằng điện thoại)
자취방jachwibangdanh từ phòng trọ ở một mình, phòng tự lập
혼밥honbapdanh từ ăn một mình
혼술honsuldanh từ uống rượu một mình
밀키트milkiteudanh từ bộ nguyên liệu nấu sẵn, meal kit
간편식ganpyeonsikdanh từ đồ ăn chế biến sẵn, đồ ăn tiện lợi
칼퇴kaltoedanh từ tan làm đúng giờ
연봉 협상yeonbong hyeopsangdanh từ đàm phán lương
꼰대kkondaedanh từ người hay lên mặt dạy đời; người lớn tuổi, sếp gia trưởng (tiếng lóng)
부업bueopdanh từ nghề phụ, việc làm thêm, việc tay trái
가성비gaseongbidanh từ đáng đồng tiền, giá rẻ mà chất lượng, hiệu quả chi phí
핫플hatpeuldanh từ điểm hot, địa điểm đang thịnh hành
MZ세대emjisedaedanh từ thế hệ MZ (Millennials và Gen Z)
새벽 배송saebyeok baesongdanh từ giao hàng rạng sáng (đến trước bữa sáng)
구독 서비스gudok seobiseudanh từ dịch vụ thuê bao, dịch vụ đăng ký định kỳ
공유 자전거gongyu jajeongeodanh từ xe đạp công cộng, xe đạp chia sẻ
전동 킥보드jeondong kikbodeudanh từ xe scooter điện, xe trượt điện
무인 매장muin maejangdanh từ cửa hàng không người bán, cửa hàng tự phục vụ
조차jochatiểu từ ngay cả, thậm chí (thường phủ định: ngay cả … cũng không)
은/는커녕eun/neunkkeonyeongtiểu từ nói gì đến, đừng nói là (… ngay cả … cũng không)
(이)야(i)yatiểu từ (nhấn mạnh) còn … thì, … thì tất nhiên; … thì được, nhưng (tương phản)
치고chigotiểu từ so với …, xét là … thì; (với phủ định) mọi … không trừ ai
(이)야말로(i)yamallotiểu từ chính là, đích thực là, quả thật là
(으)로서(eu)roseotiểu từ với tư cách là, là (vai trò, cương vị)
(이)라든지(i)radeunjitiểu từ hay, như là, chẳng hạn (liệt kê ví dụ)
그 결과geu gyeolgwacụm từ kết quả là, do đó
그러다 보니geureoda bonicụm từ rồi cứ thế (dần dần), vì cứ như vậy nên
하필hapilphó từ sao lại đúng (lúc/cái/người) …, khéo thế nào lại
어쩐지eojjeonjiphó từ thảo nào, hèn chi; không hiểu sao
하긴haginphó từ cũng phải, ừ thì đúng (thừa nhận), nghĩ lại thì
정작jeongjakphó từ đến khi thực sự, đúng lúc cần, chính (người) đó
제곱미터jegopmiteolượng từ mét vuông (m²)
생리saengnidanh từ kinh nguyệt, đến tháng
생리대saengnidaedanh từ băng vệ sinh
숙취sukchwidanh từ say rượu kéo dài sang hôm sau, nôn nao sau khi say
탈모talmodanh từ rụng tóc, hói
체하다chehadađộng từ bị đầy bụng, khó tiêu (thức ăn như bị nghẹn lại)
멀미meolmidanh từ say xe, say tàu xe