Pocket Korean

Từ vựng TOPIK theo cấp độ

Từ vựng tiếng Hàn – cấp 1 (773 từ)

TOPIK I · sơ cấp

TừNghĩa
안녕하세요annyeonghaseyocụm từ xin chào, chào bạn; bạn có khỏe không?
안녕히 가세요annyeonghi gaseyocụm từ tạm biệt (nói với người ra về)
안녕히 계세요annyeonghi gyeseyocụm từ tạm biệt (nói với người ở lại)
감사합니다gamsahamnidacụm từ cảm ơn
고맙습니다gomapseumnidacụm từ cảm ơn
미안합니다mianhamnidacụm từ xin lỗi
죄송합니다joesonghamnidacụm từ xin lỗi, thành thật xin lỗi
괜찮아요gwaenchanayocụm từ không sao, tôi ổn; không cần đâu (từ chối lịch sự); cũng được
처음 뵙겠습니다cheoeum boepgetseumnidacụm từ rất hân hạnh được gặp (nghĩa đen: lần đầu tiên được gặp)
만나서 반갑습니다mannaseo bangapseumnidacụm từ rất vui được gặp bạn
잘 먹겠습니다jal meokgetseumnidacụm từ mời mọi người ăn cơm, cảm ơn vì bữa ăn (nói trước khi ăn)
잘 먹었습니다jal meogeotseumnidacụm từ cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn)
어서 오세요eoseo oseyocụm từ xin mời vào; chào mừng
여보세요yeoboseyothán từ a lô (khi nghe điện thoại)
실례합니다sillyehamnidacụm từ xin lỗi, làm phiền (khi ngắt lời, hỏi chuyện)
축하합니다chukahamnidacụm từ chúc mừng
수고하셨습니다sugohasyeotseumnidacụm từ anh/chị vất vả rồi; cảm ơn vì đã làm việc chăm chỉ
잠깐만요jamkkanmanyocụm từ chờ một chút, khoan đã; xin lỗi cho qua
네nethán từ vâng, dạ; được; dạ? (lên giọng, khi chưa nghe rõ)
아니요aniyothán từ không
저jeođại từ tôi, em, cháu (khiêm nhường, lịch sự)
나nađại từ tôi, tớ, mình (thân mật)
저희jeohuiđại từ chúng tôi, của chúng tôi (khiêm nhường)
우리uriđại từ chúng ta, chúng tôi; của chúng ta, của tôi
너neođại từ bạn, cậu, mày (thân mật)
이것igeotđại từ cái này, vật này (gần người nói)
그것geugeotđại từ cái đó, vật đó (gần người nghe); nó
저것jeogeotđại từ cái kia, vật kia (ở đằng kia)
여기yeogiđại từ đây, chỗ này
거기geogiđại từ đó, chỗ đó (gần người nghe); chỗ đã nói đến
저기jeogiđại từ đằng kia; ờ, xin lỗi (để gây chú ý)
누구nuguđại từ ai; người nào đó
무엇mueotđại từ cái gì, gì; cái gì đó
뭐mwođại từ gì, cái gì (khẩu ngữ); cái gì đó
어디eodiđại từ đâu, ở đâu; chỗ nào đó
언제eonjephó từ khi nào, bao giờ; lúc nào đó
왜waephó từ tại sao, vì sao
어떻게eotteokephó từ như thế nào, bằng cách nào; làm sao
얼마eolmadanh từ bao nhiêu (giá tiền); một lượng nào đó
몇myeotđịnh từ mấy, bao nhiêu; vài
어느eoneuđịnh từ nào; một … nào đó
무슨museunđịnh từ gì, loại gì
어떤eotteonđịnh từ như thế nào, loại nào; nào; một … nào đó
이iđịnh từ này (gần người nói)
그geuđịnh từ đó, ấy (gần người nghe, hoặc đã nhắc đến)
저jeođịnh từ kia (ở đằng kia, xa cả hai người)
사람saramdanh từ người
분bundanh từ vị, người (kính ngữ); vị (lượng từ kính ngữ chỉ người)
친구chingudanh từ bạn, bạn bè
남자namjadanh từ đàn ông, nam; con trai
여자yeojadanh từ phụ nữ, nữ; con gái
아이aidanh từ đứa trẻ, trẻ con, con
어른eoreundanh từ người lớn; bề trên, người lớn tuổi
학생haksaengdanh từ học sinh, sinh viên
선생님seonsaengnimdanh từ thầy giáo, cô giáo; thầy, cô, ông, bà (danh xưng kính trọng)
이름ireumdanh từ tên
나이naidanh từ tuổi
손님sonnimdanh từ khách, khách đến chơi; khách hàng
주인juindanh từ chủ, chủ nhân; chủ nhà
외국인oegugindanh từ người nước ngoài
가족gajokdanh từ gia đình
아버지abeojidanh từ bố, cha
어머니eomeonidanh từ mẹ
아빠appadanh từ bố, ba (thân mật)
엄마eommadanh từ mẹ, má (thân mật)
부모님bumonimdanh từ bố mẹ, cha mẹ
할아버지harabeojidanh từ ông (nội, ngoại); ông cụ
할머니halmeonidanh từ bà (nội, ngoại); bà cụ
형hyeongdanh từ anh trai (em trai gọi); anh (bạn nam lớn tuổi hơn, do nam gọi)
오빠oppadanh từ anh trai (em gái gọi); anh (bạn nam lớn tuổi hơn, do nữ gọi)
누나nunadanh từ chị gái (em trai gọi); chị (bạn nữ lớn tuổi hơn, do nam gọi)
언니eonnidanh từ chị gái (em gái gọi); chị (bạn nữ lớn tuổi hơn, do nữ gọi)
동생dongsaengdanh từ em (em trai, em gái); bạn nhỏ tuổi hơn
남동생namdongsaengdanh từ em trai
여동생yeodongsaengdanh từ em gái
형제hyeongjedanh từ anh chị em; anh em trai
아들adeuldanh từ con trai
딸ttaldanh từ con gái
남편nampyeondanh từ chồng
아내anaedanh từ vợ
아기agidanh từ em bé
결혼gyeolhondanh từ kết hôn, hôn nhân; đám cưới
하나hanasố từ một
둘dulsố từ hai
셋setsố từ ba
넷netsố từ bốn
다섯daseotsố từ năm (số 5)
여섯yeoseotsố từ sáu
일곱ilgopsố từ bảy
여덟yeodeolsố từ tám
아홉ahopsố từ chín
열yeolsố từ mười
스물seumulsố từ hai mươi
서른seoreunsố từ ba mươi
마흔maheunsố từ bốn mươi
쉰swinsố từ năm mươi
일ilsố từ một (số Hán Hàn)
이isố từ hai (số Hán Hàn)
삼samsố từ ba (số Hán Hàn)
사sasố từ bốn (số Hán Hàn)
오osố từ năm (số Hán Hàn)
육yuksố từ sáu (số Hán Hàn)
칠chilsố từ bảy (số Hán Hàn)
팔palsố từ tám (số Hán Hàn)
구gusố từ chín (số Hán Hàn)
십sipsố từ mười (số Hán Hàn)
백baeksố từ trăm
천cheonsố từ nghìn
만mansố từ vạn, mười nghìn
영yeongsố từ không, số không
개gaelượng từ cái, chiếc, quả (lượng từ chung cho đồ vật)
명myeonglượng từ người (lượng từ đếm người)
마리marilượng từ con (lượng từ cho động vật, cá, côn trùng)
권gwonlượng từ cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)
장janglượng từ tờ, tấm (lượng từ cho vật mỏng: giấy, vé, ảnh)
병byeonglượng từ chai (lượng từ); cái chai
잔janlượng từ cốc, ly, chén (lượng từ)
살sallượng từ tuổi (lượng từ chỉ tuổi)
번beonlượng từ lần; số (thứ tự)
시silượng từ giờ (thời điểm trong ngày)
분bunlượng từ phút
원wonlượng từ won (đơn vị tiền Hàn Quốc)
층cheunglượng từ tầng, lầu (của tòa nhà)
대daelượng từ chiếc (lượng từ cho xe cộ, máy móc)
그릇geureutlượng từ bát, tô (lượng từ); cái bát, bát đĩa
벌beollượng từ bộ, chiếc (lượng từ cho quần áo)
켤레kyeollelượng từ đôi (giày, tất, găng tay)
시간sigandanh từ thời gian; tiếng, giờ (khoảng thời gian)
오늘oneuldanh từ hôm nay
어제eojedanh từ hôm qua
내일naeildanh từ ngày mai
모레moredanh từ ngày kia
아침achimdanh từ buổi sáng; bữa sáng
점심jeomsimdanh từ bữa trưa; buổi trưa
저녁jeonyeokdanh từ buổi tối; bữa tối
밤bamdanh từ đêm, ban đêm
낮natdanh từ ban ngày
오전ojeondanh từ buổi sáng, sáng (trước 12 giờ trưa)
오후ohudanh từ buổi chiều, chiều (sau 12 giờ trưa)
새벽saebyeokdanh từ rạng sáng, sáng sớm (sau nửa đêm)
날naldanh từ ngày
주judanh từ tuần
주말jumaldanh từ cuối tuần
평일pyeongildanh từ ngày thường (trong tuần)
월woldanh từ tháng (trong ngày tháng)
년nyeondanh từ năm (đi với số)
해haedanh từ năm; mặt trời
달daldanh từ tháng; mặt trăng
요일yoildanh từ thứ (ngày trong tuần)
월요일woryoildanh từ thứ Hai
화요일hwayoildanh từ thứ Ba
수요일suyoildanh từ thứ Tư
목요일mogyoildanh từ thứ Năm
금요일geumyoildanh từ thứ Sáu
토요일toyoildanh từ thứ Bảy
일요일iryoildanh từ Chủ nhật
지금jigeumdanh từ bây giờ, ngay bây giờ; hiện tại
이번ibeondanh từ lần này; (tuần, tháng…) này
다음daeumdanh từ tiếp theo, sau; kế tiếp
지난jinanđịnh từ trước, vừa qua
매일maeilphó từ mỗi ngày, hằng ngày
날짜naljjadanh từ ngày (ngày tháng)
생일saengildanh từ sinh nhật
봄bomdanh từ mùa xuân
여름yeoreumdanh từ mùa hè
가을gaeuldanh từ mùa thu
겨울gyeouldanh từ mùa đông
계절gyejeoldanh từ mùa
방학banghakdanh từ kỳ nghỉ (của trường học)
휴가hyugadanh từ kỳ nghỉ, nghỉ phép (đi làm)
전jeondanh từ trước; cách đây
후hudanh từ sau; sau khi
동안dongandanh từ trong (khoảng thời gian), trong khi
때ttaedanh từ lúc, khi
쯤jjeumhậu tố khoảng, chừng
집jipdanh từ nhà
학교hakgyodanh từ trường học
회사hoesadanh từ công ty
병원byeongwondanh từ bệnh viện, phòng khám
약국yakgukdanh từ hiệu thuốc, nhà thuốc
은행eunhaengdanh từ ngân hàng
우체국uchegukdanh từ bưu điện
시장sijangdanh từ chợ
가게gagedanh từ cửa hàng, tiệm, quán
백화점baekhwajeomdanh từ trung tâm thương mại, cửa hàng bách hóa
편의점pyeonuijeomdanh từ cửa hàng tiện lợi
마트mateudanh từ siêu thị, đại siêu thị
식당sikdangdanh từ nhà hàng, quán ăn, nhà ăn
카페kapedanh từ quán cà phê
도서관doseogwandanh từ thư viện
서점seojeomdanh từ hiệu sách, nhà sách
공원gongwondanh từ công viên
영화관yeonghwagwandanh từ rạp chiếu phim
공항gonghangdanh từ sân bay
역yeokdanh từ ga (tàu hỏa, tàu điện ngầm)
정류장jeongnyujangdanh từ bến, trạm (xe buýt)
호텔hoteldanh từ khách sạn
교회gyohoedanh từ nhà thờ (Tin Lành)
미용실miyongsildanh từ tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện
화장실hwajangsildanh từ nhà vệ sinh, toilet
교실gyosildanh từ lớp học, phòng học
방bangdanh từ phòng
부엌bueokdanh từ bếp, nhà bếp
거실geosildanh từ phòng khách
사무실samusildanh từ văn phòng
나라naradanh từ đất nước, quốc gia
한국hangukdanh từ Hàn Quốc
미국migukdanh từ nước Mỹ, Hoa Kỳ
중국junggukdanh từ Trung Quốc
일본ilbondanh từ Nhật Bản
영국yeonggukdanh từ nước Anh, Vương quốc Anh
독일dogildanh từ nước Đức
프랑스peurangseudanh từ nước Pháp
서울seouldanh từ Seoul (thủ đô Hàn Quốc)
도시dosidanh từ thành phố, đô thị
시골sigoldanh từ nông thôn, miền quê, quê
고향gohyangdanh từ quê hương, quê nhà (nơi sinh ra)
산sandanh từ núi
바다badadanh từ biển
강gangdanh từ sông
길gildanh từ đường, con đường, lối đi; cách
동네dongnedanh từ khu phố, xóm, làng
운동장undongjangdanh từ sân vận động, sân chơi, sân trường
박물관bangmulgwandanh từ viện bảo tàng
아파트apateudanh từ căn hộ chung cư, chung cư
건물geonmuldanh từ tòa nhà, công trình
외국oegukdanh từ nước ngoài
세계segyedanh từ thế giới
앞apdanh từ phía trước; trước mặt
뒤dwidanh từ phía sau, đằng sau; sau, sau này
옆yeopdanh từ bên cạnh, cạnh
위widanh từ trên, phía trên; lên
아래araedanh từ dưới, phía dưới, bên dưới
밑mitdanh từ dưới, bên dưới; đáy
안andanh từ bên trong, trong
밖bakdanh từ bên ngoài, ngoài
사이saidanh từ giữa, khoảng giữa; mối quan hệ
근처geuncheodanh từ gần, khu vực gần, lân cận
오른쪽oreunjjokdanh từ bên phải, phía bên phải
왼쪽oenjjokdanh từ bên trái, phía bên trái
가운데gaundedanh từ chính giữa, trung tâm; trong số
건너편geonneopyeondanh từ phía bên kia, phía đối diện
쪽jjokdanh từ phía, hướng, bên
음식eumsikdanh từ món ăn, đồ ăn, thức ăn
밥bapdanh từ cơm; bữa ăn
빵ppangdanh từ bánh mì; bánh ngọt
국gukdanh từ canh, súp
김치gimchidanh từ kim chi (rau củ lên men)
불고기bulgogidanh từ bulgogi (thịt bò ướp nướng)
비빔밥bibimbapdanh từ bibimbap (cơm trộn rau)
김밥gimbapdanh từ kimbap (cơm cuộn rong biển)
라면ramyeondanh từ mì ramyeon, mì ăn liền
냉면naengmyeondanh từ naengmyeon (mì lạnh kiều mạch)
떡tteokdanh từ bánh gạo, bánh tteok
떡볶이tteokbokkidanh từ tteokbokki (bánh gạo xào cay)
고기gogidanh từ thịt
소고기sogogidanh từ thịt bò
돼지고기dwaejigogidanh từ thịt lợn, thịt heo
닭고기dakgogidanh từ thịt gà
생선saengseondanh từ cá (làm thức ăn)
계란gyerandanh từ trứng (trứng gà)
채소chaesodanh từ rau, rau củ
과일gwaildanh từ hoa quả, trái cây
사과sagwadanh từ quả táo
배baedanh từ quả lê (lê Hàn Quốc)
바나나bananadanh từ quả chuối
딸기ttalgidanh từ dâu tây
포도pododanh từ quả nho
수박subakdanh từ dưa hấu
귤gyuldanh từ quả quýt
쌀ssaldanh từ gạo
감자gamjadanh từ khoai tây
양파yangpadanh từ hành tây
물muldanh từ nước
우유uyudanh từ sữa
커피keopidanh từ cà phê
차chadanh từ trà
주스juseudanh từ nước ép, nước hoa quả
맥주maekjudanh từ bia
술suldanh từ rượu, đồ uống có cồn
소주sojudanh từ soju (rượu chưng cất Hàn Quốc)
콜라kolladanh từ cô-ca, nước ngọt cola
설탕seoltangdanh từ đường (ăn)
소금sogeumdanh từ muối
맛matdanh từ vị, mùi vị
반찬banchandanh từ món ăn kèm, thức ăn (ăn với cơm)
숟가락sutgarakdanh từ cái thìa, muỗng
젓가락jeotgarakdanh từ đũa
컵keopdanh từ cốc, ly
접시jeopsidanh từ đĩa
메뉴menyudanh từ thực đơn, menu
식사siksadanh từ bữa ăn
요리yoridanh từ nấu ăn; món ăn, ẩm thực
케이크keikeudanh từ bánh kem, bánh ngọt
아이스크림aiseukeurimdanh từ kem
과자gwajadanh từ bánh kẹo, đồ ăn vặt (bánh quy, snack)
몸momdanh từ cơ thể, thân thể; sức khỏe
머리meoridanh từ đầu; tóc; trí óc
얼굴eolguldanh từ khuôn mặt, mặt
눈nundanh từ mắt
코kodanh từ mũi
입ipdanh từ miệng
귀gwidanh từ tai
목mokdanh từ cổ; họng
어깨eokkaedanh từ vai
팔paldanh từ cánh tay
손sondanh từ bàn tay, tay
손가락songarakdanh từ ngón tay
배baedanh từ bụng
다리daridanh từ chân, cẳng chân
발baldanh từ bàn chân
허리heoridanh từ eo, lưng (phần thắt lưng)
머리카락meorikarakdanh từ tóc, sợi tóc
키kidanh từ chiều cao (của người)
병byeongdanh từ bệnh, bệnh tật
감기gamgidanh từ cảm, cảm cúm
약yakdanh từ thuốc
열yeoldanh từ sốt; nhiệt, sức nóng
의사uisadanh từ bác sĩ
간호사ganhosadanh từ y tá, điều dưỡng
건강geongangdanh từ sức khỏe
옷otdanh từ quần áo
바지bajidanh từ quần, quần dài
치마chimadanh từ váy
셔츠syeocheudanh từ áo sơ mi
티셔츠tisyeocheudanh từ áo phông, áo thun
원피스wonpiseudanh từ váy liền, đầm
코트koteudanh từ áo khoác dài, áo măng tô
양말yangmaldanh từ tất, vớ
신발sinbaldanh từ giày, giày dép
구두gududanh từ giày da, giày tây
운동화undonghwadanh từ giày thể thao
모자mojadanh từ mũ, nón
가방gabangdanh từ cặp, túi, ba lô
안경angyeongdanh từ kính mắt, kính
시계sigyedanh từ đồng hồ
우산usandanh từ cái ô, dù
지갑jigapdanh từ ví, bóp
돈dondanh từ tiền
값gapdanh từ giá, giá tiền; giá trị
가격gagyeokdanh từ giá, giá cả
물건mulgeondanh từ đồ vật, đồ, hàng hóa
선물seonmuldanh từ quà, quà tặng
카드kadeudanh từ thẻ; thẻ tín dụng
현금hyeongeumdanh từ tiền mặt
영수증yeongsujeungdanh từ hóa đơn, biên lai
차chadanh từ xe, xe ô tô
자동차jadongchadanh từ ô tô, xe hơi
버스beoseudanh từ xe buýt
지하철jihacheoldanh từ tàu điện ngầm
기차gichadanh từ tàu hỏa
택시taeksidanh từ taxi
비행기bihaenggidanh từ máy bay
배baedanh từ tàu, thuyền
자전거jajeongeodanh từ xe đạp
표pyodanh từ vé
운전unjeondanh từ lái xe
교통gyotongdanh từ giao thông; phương tiện đi lại
신호등sinhodeungdanh từ đèn giao thông, đèn tín hiệu
다리daridanh từ cây cầu
공부gongbudanh từ việc học, học bài
숙제sukjedanh từ bài tập về nhà
시험siheomdanh từ kỳ thi, bài kiểm tra
수업sueopdanh từ giờ học, tiết học, buổi học
책chaekdanh từ sách, quyển sách
공책gongchaekdanh từ vở, quyển vở
연필yeonpildanh từ bút chì
볼펜bolpendanh từ bút bi, bút
종이jongidanh từ giấy
사전sajeondanh từ từ điển
책상chaeksangdanh từ bàn học, bàn làm việc
의자uijadanh từ ghế
문제munjedanh từ vấn đề; câu hỏi, bài (trong đề thi)
질문jilmundanh từ câu hỏi
대답daedapdanh từ câu trả lời, lời đáp
한국어hangugeodanh từ tiếng Hàn
영어yeongeodanh từ tiếng Anh
외국어oegugeodanh từ ngoại ngữ
말maldanh từ lời, lời nói; tiếng, ngôn ngữ
글geuldanh từ bài viết, văn bản; chữ viết
단어daneodanh từ từ, từ vựng
문장munjangdanh từ câu
뜻tteutdanh từ nghĩa, ý nghĩa; ý định, ý chí
한글hangeuldanh từ Hangeul, bảng chữ cái tiếng Hàn
회의hoeuidanh từ cuộc họp, hội nghị
일ildanh từ việc, công việc; nhiệm vụ; chuyện
직업jigeopdanh từ nghề nghiệp, công việc
회사원hoesawondanh từ nhân viên văn phòng, nhân viên công ty
경찰gyeongchaldanh từ cảnh sát; công an
요리사yorisadanh từ đầu bếp
가수gasudanh từ ca sĩ
배우baeudanh từ diễn viên
대학교daehakgyodanh từ trường đại học
대학생daehaksaengdanh từ sinh viên đại học
졸업joreopdanh từ tốt nghiệp
반bandanh từ lớp (nhóm học sinh); một nửa, rưỡi
교과서gyogwaseodanh từ sách giáo khoa
문mundanh từ cửa, cổng
창문changmundanh từ cửa sổ
침대chimdaedanh từ giường
소파sopadanh từ ghế sofa, ghế sa lông
냉장고naengjanggodanh từ tủ lạnh
텔레비전tellebijeondanh từ tivi, truyền hình
컴퓨터keompyuteodanh từ máy tính
전화jeonhwadanh từ điện thoại; cuộc gọi
휴대폰hyudaepondanh từ điện thoại di động
전화번호jeonhwabeonhodanh từ số điện thoại
사진sajindanh từ ảnh, bức ảnh
카메라kameradanh từ máy ảnh
거울geouldanh từ gương
열쇠yeolsoedanh từ chìa khóa
이불ibuldanh từ chăn, mền
불buldanh từ đèn; lửa
에어컨eeokeondanh từ máy điều hòa
세탁기setakgidanh từ máy giặt
청소cheongsodanh từ sự dọn dẹp, quét dọn
빨래ppallaedanh từ việc giặt giũ, đồ giặt
쓰레기sseuregidanh từ rác
휴지hyujidanh từ giấy vệ sinh, khăn giấy
비누binudanh từ xà phòng
칫솔chitsoldanh từ bàn chải đánh răng
수건sugeondanh từ khăn tắm, khăn mặt
상자sangjadanh từ hộp, thùng
편지pyeonjidanh từ thư, lá thư
주소jusodanh từ địa chỉ
이메일imeildanh từ email, thư điện tử
날씨nalssidanh từ thời tiết
비bidanh từ mưa
눈nundanh từ tuyết
바람baramdanh từ gió
구름gureumdanh từ mây, đám mây
하늘haneuldanh từ bầu trời; trời (thiên đường)
별byeoldanh từ ngôi sao
꽃kkotdanh từ hoa, bông hoa
나무namudanh từ cây; gỗ
동물dongmuldanh từ động vật
개gaedanh từ chó
고양이goyangidanh từ mèo
새saedanh từ chim
물고기mulgogidanh từ cá (còn sống)
돌doldanh từ đá, hòn đá
취미chwimidanh từ sở thích
운동undongdanh từ thể dục, thể thao, tập luyện
축구chukgudanh từ bóng đá
야구yagudanh từ bóng chày
농구nonggudanh từ bóng rổ
수영suyeongdanh từ bơi lội
테니스teniseudanh từ quần vợt, tennis
등산deungsandanh từ leo núi
여행yeohaengdanh từ chuyến du lịch, du lịch, hành trình
영화yeonghwadanh từ phim, phim điện ảnh
음악eumakdanh từ âm nhạc, nhạc
노래noraedanh từ bài hát; việc hát
춤chumdanh từ điệu nhảy, việc nhảy múa
그림geurimdanh từ bức tranh, tranh vẽ
게임geimdanh từ trò chơi, game (nhất là trò chơi điện tử)
독서dokseodanh từ việc đọc sách
산책sanchaekdanh từ sự đi dạo, tản bộ
피아노pianodanh từ đàn piano, dương cầm
기타gitadanh từ đàn guitar, đàn ghi-ta
콘서트konseoteudanh từ buổi hòa nhạc, concert
드라마deuramadanh từ phim truyền hình, phim bộ
뉴스nyuseudanh từ tin tức, thời sự
인터넷inteonetdanh từ internet, mạng
쇼핑syopingdanh từ mua sắm, shopping
파티patidanh từ bữa tiệc
것geotdanh từ cái, thứ, đồ vật; cái (mà…)
사랑sarangdanh từ tình yêu
생각saenggakdanh từ suy nghĩ, ý tưởng; ý kiến
이야기iyagidanh từ câu chuyện, chuyện trò
소리soridanh từ âm thanh, tiếng động; giọng
이유iyudanh từ lý do, nguyên nhân
계획gyehoekdanh từ kế hoạch
약속yaksokdanh từ lời hứa; cuộc hẹn
연락yeollakdanh từ sự liên lạc
생활saenghwaldanh từ cuộc sống, sinh hoạt
모양moyangdanh từ hình dáng, hình dạng; vẻ ngoài
색saekdanh từ màu, màu sắc
색깔saekkkaldanh từ màu, màu sắc
종류jongnyudanh từ loại, chủng loại
기분gibundanh từ tâm trạng, cảm giác
마음maeumdanh từ tấm lòng, tâm hồn; tình cảm
꿈kkumdanh từ giấc mơ; ước mơ
자리jaridanh từ chỗ ngồi; chỗ, vị trí
잠jamdanh từ giấc ngủ
인사insadanh từ lời chào; cúi chào
여권yeogwondanh từ hộ chiếu
처음cheoeumdanh từ lần đầu; lúc đầu, ban đầu
마지막majimakdanh từ cuối cùng, sau cùng; phần cuối
가다gadađộng từ đi
오다odađộng từ đến, tới; rơi (mưa, tuyết)
먹다meokdađộng từ ăn; uống (thuốc)
마시다masidađộng từ uống
자다jadađộng từ ngủ
일어나다ireonadađộng từ thức dậy, dậy; đứng dậy; xảy ra
보다bodađộng từ thấy, nhìn, xem; thi (kỳ thi)
듣다deutdađộng từ nghe; học (một lớp, môn)
말하다malhadađộng từ nói
읽다ikdađộng từ đọc
쓰다sseudađộng từ viết
쓰다sseudađộng từ dùng, sử dụng; tiêu (tiền, thời gian)
쓰다sseudađộng từ đội, đeo (mũ, kính, khẩu trang); che (ô)
배우다baeudađộng từ học
가르치다gareuchidađộng từ dạy
공부하다gongbuhadađộng từ học, học bài
일하다ilhadađộng từ làm việc
만나다mannadađộng từ gặp, gặp gỡ
사다sadađộng từ mua
팔다paldađộng từ bán
주다judađộng từ cho, đưa, tặng
받다batdađộng từ nhận; nghe (điện thoại)
앉다andađộng từ ngồi
서다seodađộng từ đứng; dừng (xe)
걷다geotdađộng từ đi bộ
달리다dallidađộng từ chạy
놀다noldađộng từ chơi, đi chơi; được nghỉ (không làm việc)
쉬다swidađộng từ nghỉ, nghỉ ngơi; đóng cửa (cửa hàng)
살다saldađộng từ sống
있다itdatính từ có, ở (đâu đó), tồn tại
없다eopdatính từ không có, không ở (đâu đó)
이다idađộng từ là (hệ từ: A là B)
아니다anidatính từ không phải (là)
하다hadađộng từ làm; nói
되다doedađộng từ trở thành; được, xong; được phép, ổn
알다aldađộng từ biết; hiểu
모르다moreudađộng từ không biết
좋아하다joahadađộng từ thích
싫어하다sireohadađộng từ ghét, không thích
사랑하다saranghadađộng từ yêu, thương
기다리다gidaridađộng từ chờ, đợi
부르다bureudađộng từ gọi; hát; no (bụng, trong 배가 부르다)
전화하다jeonhwahadađộng từ gọi điện thoại
운동하다undonghadađộng từ tập thể dục, tập luyện
요리하다yorihadađộng từ nấu ăn
청소하다cheongsohadađộng từ dọn dẹp, quét dọn
씻다ssitdađộng từ rửa, tắm rửa
샤워하다syawohadađộng từ tắm vòi sen
입다ipdađộng từ mặc (quần áo)
벗다beotdađộng từ cởi, tháo (quần áo, giày, mũ)
신다sindađộng từ đi, mang (giày, tất)
타다tadađộng từ đi (xe), lên (xe), cưỡi
내리다naeridađộng từ xuống (xe); rơi (mưa, tuyết); đi xuống
갈아타다garatadađộng từ chuyển (tàu, xe), đổi tuyến
들어가다deureogadađộng từ đi vào; về (nhà)
나가다nagadađộng từ đi ra, ra ngoài, rời đi
들어오다deureoodađộng từ đi vào, vào (hướng về người nói); về nhà
나오다naodađộng từ đi ra, ra (hướng về người nói); xuất hiện
올라가다ollagadađộng từ đi lên, leo lên
내려가다naeryeogadađộng từ đi xuống
돌아가다doragadađộng từ quay về, trở về (nơi đó)
돌아오다doraodađộng từ quay lại, trở về (đây)
다니다danidađộng từ đi học, đi làm (đều đặn); đi lại
보내다bonaedađộng từ gửi; trải qua (thời gian)
열다yeoldađộng từ mở
닫다datdađộng từ đóng
켜다kyeodađộng từ bật (đèn, thiết bị)
끄다kkeudađộng từ tắt (đèn, thiết bị); dập (lửa)
찾다chatdađộng từ tìm, tìm kiếm; tìm thấy; rút (tiền)
잃어버리다ireobeoridađộng từ làm mất, đánh mất (đồ vật)
만들다mandeuldađộng từ làm, tạo ra; nấu
시작하다sijakadađộng từ bắt đầu
끝나다kkeunnadađộng từ kết thúc, xong
생각하다saenggakadađộng từ nghĩ, suy nghĩ; cân nhắc; nhớ
이야기하다iyagihadađộng từ nói chuyện, kể, trò chuyện
묻다mutdađộng từ hỏi
대답하다daedapadađộng từ trả lời, đáp
웃다utdađộng từ cười, mỉm cười
울다uldađộng từ khóc; hót, kêu (chim, động vật)
노래하다noraehadađộng từ hát
춤추다chumchudađộng từ nhảy, múa
여행하다yeohaenghadađộng từ du lịch, đi du lịch
산책하다sanchaekadađộng từ đi dạo, tản bộ
쇼핑하다syopinghadađộng từ mua sắm, đi shopping
준비하다junbihadađộng từ chuẩn bị
돕다dopdađộng từ giúp, giúp đỡ
도와주다dowajudađộng từ giúp (ai đó), giúp đỡ
빌리다billidađộng từ mượn; thuê
바꾸다bakkudađộng từ đổi, thay đổi, chuyển
고르다goreudađộng từ chọn, lựa chọn
주문하다jumunhadađộng từ gọi món, đặt hàng
계산하다gyesanhadađộng từ thanh toán, trả tiền; tính toán
걸리다geollidađộng từ mất (thời gian); bị (cảm); được treo
들다deuldađộng từ cầm, xách, mang (trên tay); nhấc
놓다notađộng từ đặt, để
넣다neotađộng từ cho vào, bỏ vào, thêm vào
가지다gajidađộng từ có, sở hữu; cầm, lấy
가져가다gajyeogadađộng từ mang theo, mang đi
가져오다gajyeoodađộng từ mang đến, đem đến (đồ vật)
닦다dakdađộng từ lau, chùi, đánh bóng; đánh (răng)
자르다jareudađộng từ cắt
그리다geuridađộng từ vẽ
치다chidađộng từ chơi (tennis, piano…); đánh, đập
찍다jjikdađộng từ chụp (ảnh); đóng (dấu); chấm (nước chấm)
결혼하다gyeolhonhadađộng từ kết hôn, lấy vợ/chồng
태어나다taeeonadađộng từ được sinh ra, ra đời
죽다jukdađộng từ chết
다치다dachidađộng từ bị thương
눕다nupdađộng từ nằm
기억하다gieokadađộng từ nhớ, ghi nhớ
잊어버리다ijeobeoridađộng từ quên (mất)
연습하다yeonseupadađộng từ luyện tập, tập
이해하다ihaehadađộng từ hiểu
출발하다chulbalhadađộng từ xuất phát, khởi hành, rời đi
도착하다dochakadađộng từ đến, đến nơi
운전하다unjeonhadađộng từ lái xe
이사하다isahadađộng từ chuyển nhà
초대하다chodaehadađộng từ mời
약속하다yaksokadađộng từ hứa; hẹn (gặp)
보이다boidađộng từ được nhìn thấy, trông thấy; cho xem
들리다deullidađộng từ được nghe thấy, nghe thấy
축하하다chukahadađộng từ chúc mừng
건너다geonneodađộng từ băng qua, sang (đường, sông, cầu)
예약하다yeyakadađộng từ đặt trước, đặt chỗ
구경하다gugyeonghadađộng từ ngắm, tham quan, xem (cho vui)
싸우다ssaudađộng từ cãi nhau, đánh nhau
이기다igidađộng từ thắng
지다jidađộng từ thua (trận đấu)
드시다deusidađộng từ ăn, uống (kính ngữ), dùng bữa
주무시다jumusidađộng từ ngủ (kính ngữ)
계시다gyesidađộng từ ở, có mặt (kính ngữ của 있다 dùng cho người)
말씀하시다malsseumhasidađộng từ nói (kính ngữ)
졸업하다joreopadađộng từ tốt nghiệp
입학하다iphakadađộng từ nhập học, vào trường
지내다jinaedađộng từ sống, dạo này (thế nào); trải qua (thời gian)
좋다jotatính từ tốt, hay, đẹp; thích
나쁘다nappeudatính từ xấu, tệ, có hại
크다keudatính từ to, lớn; cao
작다jakdatính từ nhỏ, bé; thấp (chiều cao)
많다mantatính từ nhiều
적다jeokdatính từ ít (về số lượng)
길다gildatính từ dài
짧다jjaldatính từ ngắn (độ dài, thời gian)
높다nopdatính từ cao (tòa nhà, núi)
낮다natdatính từ thấp
넓다neoldatính từ rộng, rộng rãi
좁다jopdatính từ hẹp, chật
무겁다mugeopdatính từ nặng
가볍다gabyeopdatính từ nhẹ (về trọng lượng)
빠르다ppareudatính từ nhanh; sớm
느리다neuridatính từ chậm
멀다meoldatính từ xa
가깝다gakkapdatính từ gần
비싸다bissadatính từ đắt
싸다ssadatính từ rẻ
맛있다masitdatính từ ngon
맛없다madeopdatính từ không ngon, dở
재미있다jaemiitdatính từ thú vị, vui, hay
재미없다jaemieopdatính từ chán, không thú vị
쉽다swipdatính từ dễ
어렵다eoryeopdatính từ khó
덥다deopdatính từ nóng (thời tiết, nhiệt độ)
춥다chupdatính từ lạnh (thời tiết, nhiệt độ)
따뜻하다ttatteutadatính từ ấm, ấm áp
시원하다siwonhadatính từ mát, mát mẻ, sảng khoái
뜨겁다tteugeopdatính từ nóng (khi chạm vào)
차갑다chagapdatính từ lạnh (khi chạm vào); lạnh lùng (tính cách)
맑다makdatính từ trong xanh, quang đãng (thời tiết); trong, sạch (nước)
흐리다heuridatính từ âm u, nhiều mây; mờ
예쁘다yeppeudatính từ đẹp, xinh, xinh xắn
아름답다areumdapdatính từ đẹp
멋있다meositdatính từ ngầu, phong cách, tuyệt
귀엽다gwiyeopdatính từ dễ thương, đáng yêu
착하다chakadatính từ hiền, tốt bụng, ngoan
친절하다chinjeolhadatính từ tử tế, thân thiện, niềm nở
바쁘다bappeudatính từ bận
피곤하다pigonhadatính từ mệt, mệt mỏi
아프다apeudatính từ ốm, bệnh; đau
배고프다baegopeudatính từ đói
배부르다baebureudatính từ no (sau khi ăn)
기쁘다gippeudatính từ vui, vui mừng
슬프다seulpeudatính từ buồn
행복하다haengbokadatính từ hạnh phúc
즐겁다jeulgeopdatính từ vui, vui vẻ, thú vị
무섭다museopdatính từ đáng sợ; sợ
깨끗하다kkaekkeutadatính từ sạch sẽ, gọn gàng
더럽다deoreopdatính từ bẩn, dơ
조용하다joyonghadatính từ yên tĩnh, im lặng
시끄럽다sikkeureopdatính từ ồn ào, ầm ĩ
편하다pyeonhadatính từ thoải mái, dễ chịu; tiện lợi
불편하다bulpyeonhadatính từ không thoải mái, khó chịu; bất tiện
맵다maepdatính từ cay
달다daldatính từ ngọt
짜다jjadatính từ mặn
쓰다sseudatính từ đắng
젊다jeomdatính từ trẻ (người lớn)
어리다eoridatính từ nhỏ tuổi, còn nhỏ (trẻ con)
같다gatdatính từ giống, giống nhau; như, tương tự
다르다dareudatính từ khác, khác nhau
괜찮다gwaenchantatính từ không sao, ổn; được, khá
유명하다yumyeonghadatính từ nổi tiếng
중요하다jungyohadatính từ quan trọng
필요하다piryohadatính từ cần, cần thiết
건강하다geonganghadatính từ khỏe mạnh
밝다bakdatính từ sáng; vui tươi
어둡다eodupdatính từ tối
빨갛다ppalgatatính từ đỏ
파랗다paratatính từ xanh lam, xanh; xanh (đèn giao thông)
노랗다noratatính từ vàng
하얗다hayatatính từ trắng
까맣다kkamatatính từ đen, đen sẫm
싫다siltatính từ ghét, không thích; không muốn
반갑다bangapdatính từ vui (được gặp), mừng
고맙다gomapdatính từ biết ơn, cảm ơn
미안하다mianhadatính từ xin lỗi, áy náy
심심하다simsimhadatính từ buồn chán (vì không có gì làm)
늦다neutdatính từ muộn, trễ
아주ajuphó từ rất
정말jeongmalphó từ thật sự, thật là; sự thật (danh từ)
진짜jinjjaphó từ thật, thật sự; đồ thật (danh từ)
너무neomuphó từ quá, quá mức; rất, thật là
조금jogeumphó từ một chút, một ít; một lát
좀jomphó từ một chút; làm ơn (làm mềm lời nhờ)
많이maniphó từ nhiều
다daphó từ tất cả, hết; hoàn toàn
모두moduphó từ tất cả, mọi người, cả thảy
같이gachiphó từ cùng nhau; giống như
함께hamkkephó từ cùng, cùng với
혼자honjaphó từ một mình
자주jajuphó từ thường, hay
가끔gakkeumphó từ thỉnh thoảng, đôi khi
항상hangsangphó từ luôn luôn
보통botongphó từ thường thì, thông thường; bình thường (danh từ)
벌써beolsseophó từ đã, rồi
아직ajikphó từ vẫn; (vẫn) chưa
곧gotphó từ sắp, chẳng mấy chốc; ngay
다시dasiphó từ lại; một lần nữa
또ttophó từ lại; còn, và
먼저meonjeophó từ trước, trước tiên
나중에najungephó từ sau này, lát nữa, để sau
빨리ppalliphó từ nhanh, nhanh chóng; sớm
천천히cheoncheonhiphó từ chậm, từ từ
잘jalphó từ tốt, giỏi, khéo; hay (thường)
못motphó từ không thể, không được
안anphó từ không
일찍iljjikphó từ sớm
늦게neutgephó từ muộn, trễ
제일jeilphó từ nhất, số một
더deophó từ hơn, thêm; nữa
꼭kkokphó từ nhất định, chắc chắn; chặt
아마amaphó từ có lẽ, có thể
그냥geunyangphó từ cứ, chỉ; cứ thế, không vì lý do gì
오래oraephó từ lâu, trong thời gian dài
별로byeollophó từ không… lắm, không đặc biệt
바로barophó từ ngay, ngay lập tức; chính, đúng, thẳng
열심히yeolsimhiphó từ chăm chỉ, siêng năng
계속gyesokphó từ liên tục, cứ, tiếp tục
잠깐jamkkanphó từ một lát, một chút; chốc lát (danh từ)
얼마나eolmanaphó từ bao (nhiêu, lâu, xa); biết bao
그리고geurigoliên từ và, rồi, còn
그런데geureondeliên từ nhưng, tuy nhiên; mà này
그래서geuraeseoliên từ vì vậy, cho nên, thế nên
그러나geureonaliên từ nhưng, tuy nhiên
하지만hajimanliên từ nhưng, tuy nhiên
그럼geureomliên từ vậy thì, thế thì; tất nhiên rồi
또는ttoneunliên từ hoặc, hay là
은/는eun/neuntiểu từ tiểu từ chủ đề (còn về…, thì); đối chiếu
이/가i/gatiểu từ tiểu từ chủ ngữ
을/를eul/reultiểu từ tiểu từ tân ngữ
에etiểu từ đến (nơi chốn); ở, vào, lúc (thời gian/vị trí)
에서eseotiểu từ ở, tại (nơi hành động diễn ra); từ
에게egetiểu từ cho, đến (người hoặc động vật)
한테hantetiểu từ cho, đến (người hoặc động vật); từ (người)
와/과wa/gwatiểu từ và (giữa danh từ); với
하고hagotiểu từ và (giữa danh từ); với
도dotiểu từ cũng; ngay cả
만mantiểu từ chỉ
의uitiểu từ của (sở hữu)
(으)로(eu)rotiểu từ bằng (phương tiện); về phía, đến (hướng); làm, như
부터buteotiểu từ từ, bắt đầu từ; trước tiên
까지kkajitiểu từ đến, cho đến, tới; ngay cả
보다bodatiểu từ hơn (so với)
치킨chikindanh từ gà rán
음eumthán từ ừm, ờ