Pocket Korean

Từ vựng TOPIK theo cấp độ

Từ vựng tiếng Hàn – cấp 5 (2,478 từ)

TOPIK II · cao cấp

TừNghĩa
집권jipgwondanh từ sự nắm quyền, cầm quyền (của đảng, chính phủ)
정계jeonggyedanh từ chính giới, giới chính trị
국정gukjeongdanh từ quốc sự, việc điều hành đất nước
의석uiseokdanh từ ghế (trong quốc hội), ghế nghị sĩ
의결uigyeoldanh từ nghị quyết, sự quyết định bằng biểu quyết
의안uiandanh từ dự án luật, đề án, kiến nghị
발의baruidanh từ sự đề xuất (dự luật), kiến nghị, sáng kiến
상정sangjeongdanh từ sự đưa (dự luật) vào chương trình nghị sự, trình ra phiên họp
가결되다gagyeoldoedađộng từ được thông qua, được tán thành (qua biểu quyết)
부결되다bugyeoldoedađộng từ bị bác bỏ, bị bỏ phiếu không thông qua
표결pyogyeoldanh từ biểu quyết, bỏ phiếu (về một vấn đề)
다수결dasugyeoldanh từ nguyên tắc đa số, biểu quyết theo đa số
대통령제daetongnyeongjedanh từ chế độ tổng thống
내각naegakdanh từ nội các
입법부ipbeopbudanh từ cơ quan lập pháp, nhánh lập pháp
사법부sabeopbudanh từ cơ quan tư pháp, nhánh tư pháp
자치jachidanh từ tự trị, tự quản
관료gwallyodanh từ quan chức, viên chức nhà nước; bộ máy quan liêu
공직gongjikdanh từ chức vụ công, chức vụ nhà nước
공직자gongjikjadanh từ người giữ chức vụ công, cán bộ công chức
청렴cheongnyeomdanh từ sự thanh liêm, liêm khiết
부정부패bujeongbupaedanh từ tham nhũng, tiêu cực
비리biridanh từ sai phạm, tiêu cực, hành vi bất chính
뇌물noemuldanh từ của hối lộ, tiền hối lộ
횡령hoengnyeongdanh từ sự biển thủ, tham ô
유착yuchakdanh từ sự cấu kết, móc ngoặc; (y học) dính
권력gwollyeokdanh từ quyền lực
권위적gwonwijeokdanh từ độc đoán, gia trưởng, hách dịch
세력seryeokdanh từ thế lực, ảnh hưởng; lực lượng, phe phái
노선noseondanh từ đường lối, lập trường (chính trị); tuyến đường
지지층jijicheungdanh từ tầng lớp ủng hộ, cơ sở ủng hộ
피선거권piseongeogwondanh từ quyền ứng cử, quyền được bầu
기권gigwondanh từ bỏ phiếu trắng, không biểu quyết; bỏ cuộc (thể thao)
출마chulmadanh từ ra tranh cử, ứng cử
유세yusedanh từ vận động tranh cử, diễn thuyết tranh cử
낙선nakseondanh từ thất cử, thua cuộc bầu cử
재선jaeseondanh từ tái đắc cử; nhiệm kỳ thứ hai
연임yeonimdanh từ tái nhiệm, giữ chức liên tiếp nhiệm kỳ
퇴임toeimdanh từ sự thôi giữ chức, mãn nhiệm
사임saimdanh từ sự từ chức
탄핵tanhaekdanh từ luận tội, đàn hặc (phế truất)
파면pamyeondanh từ sự bãi nhiệm, cách chức
경질gyeongjildanh từ sự thay thế (quan chức), cách chức
발탁baltakdanh từ sự tuyển chọn, cất nhắc (vào chức vụ)
개각gaegakdanh từ cải tổ nội các
민심minsimdanh từ lòng dân, dân tâm
민의minuidanh từ ý dân, ý nguyện của nhân dân
주권jugwondanh từ chủ quyền
공화국gonghwagukdanh từ nước cộng hòa
쿠데타kudetadanh từ đảo chính
쇄신swaesindanh từ sự đổi mới, cải tổ, chấn chỉnh
정비jeongbidanh từ sự chỉnh đốn, sắp xếp lại; bảo dưỡng
철폐cheolpyedanh từ sự bãi bỏ, xóa bỏ
공표gongpyodanh từ sự công bố (chính thức)
감찰gamchaldanh từ thanh tra, điều tra nội bộ (đối với quan chức)
견제gyeonjedanh từ sự kiềm chế, kìm hãm, giám sát
타협tahyeopdanh từ sự thỏa hiệp
분열bunyeoldanh từ sự chia rẽ, phân liệt, rạn nứt
화합hwahapdanh từ sự hòa hợp, đoàn kết
제휴jehyudanh từ sự hợp tác, liên kết, liên minh (doanh nghiệp)
관할gwanhaldanh từ quyền tài phán, thẩm quyền quản lý (khu vực)
소관sogwandanh từ phạm vi phụ trách, thẩm quyền (của một bộ, ngành)
부처bucheodanh từ bộ ngành chính phủ
조례joryedanh từ quy định địa phương, điều lệ
예산안yesanandanh từ dự toán ngân sách, dự thảo ngân sách
재원jaewondanh từ nguồn tài chính, nguồn kinh phí
국채gukchaedanh từ trái phiếu chính phủ, quốc trái
포퓰리즘popyullijeumdanh từ chủ nghĩa dân túy
선거구seongeogudanh từ khu vực bầu cử, đơn vị bầu cử
청문회cheongmunhoedanh từ phiên điều trần, buổi điều trần (xác nhận bổ nhiệm)
농성nongseongdanh từ biểu tình ngồi, cuộc chiếm giữ để biểu tình
진압jinapdanh từ sự trấn áp, dập tắt; dập (lửa)
비상사태bisangsataedanh từ tình trạng khẩn cấp
수반subandanh từ người đứng đầu (chính phủ)
담화damhwadanh từ bài phát biểu, tuyên bố (chính thức); cuộc trò chuyện
표명pyomyeongdanh từ sự bày tỏ (lập trường), tuyên bố
천명하다cheonmyeonghadađộng từ tuyên bố, công bố rõ ràng
시사하다sisahadađộng từ gợi ý, hàm ý, cho thấy
공론화gongnonhwadanh từ sự đưa ra công luận, biến thành vấn đề công khai
의제uijedanh từ chương trình nghị sự, đề mục thảo luận
인플레이션inpeulleisyeondanh từ lạm phát
디플레이션dipeulleisyeondanh từ giảm phát
성장률seongjangnyuldanh từ tốc độ tăng trưởng, tỉ lệ tăng trưởng
실업률sireomnyuldanh từ tỉ lệ thất nghiệp
외환oehwandanh từ ngoại hối, ngoại tệ
외채oechaedanh từ nợ nước ngoài
채무chaemudanh từ khoản nợ, nghĩa vụ trả nợ
담보dambodanh từ tài sản thế chấp, vật đảm bảo; sự bảo đảm
상환sanghwandanh từ sự hoàn trả, trả nợ (khoản vay)
도산dosandanh từ phá sản, sụp đổ (doanh nghiệp)
지분jibundanh từ cổ phần, phần vốn góp (sở hữu)
증시jeungsidanh từ thị trường chứng khoán
상장sangjangdanh từ sự niêm yết (trên sàn chứng khoán)
변동성byeondongseongdanh từ tính biến động, độ biến động
거품geopumdanh từ bong bóng (kinh tế), giá trị ảo; bọt
투기tugidanh từ sự đầu cơ (tài chính)
자본jabondanh từ vốn, tư bản
자본주의jabonjuuidanh từ chủ nghĩa tư bản
자금jageumdanh từ quỹ, vốn (cho mục đích cụ thể)
유동성yudongseongdanh từ tính thanh khoản; tính lưu động
수익률suingnyuldanh từ tỉ suất lợi nhuận, lợi suất
배당baedangdanh từ cổ tức; sự phân chia
융자yungjadanh từ khoản vay, tài trợ vốn
과세gwasedanh từ sự đánh thuế, áp thuế
탈세talsedanh từ trốn thuế
조세josedanh từ thuế, thuế khóa (trang trọng)
관세gwansedanh từ thuế quan, thuế hải quan
수급sugeupdanh từ cung cầu
과잉gwaingdanh từ sự dư thừa, quá mức, thặng dư
독점dokjeomdanh từ độc quyền; chiếm giữ riêng
담합damhapdanh từ sự thông đồng, cấu kết làm giá
점유율jeomyuyuldanh từ thị phần, tỉ lệ chiếm lĩnh
내수naesudanh từ nhu cầu trong nước, nội nhu
통화tonghwadanh từ tiền tệ, đồng tiền
긴축ginchukdanh từ thắt chặt (tài khóa, tiền tệ), chính sách khắc khổ
중앙은행jungangeunhaengdanh từ ngân hàng trung ương
양극화yanggeukhwadanh từ sự phân cực, phân hóa
재분배jaebunbaedanh từ tái phân phối
납부napbudanh từ sự nộp (thuế, phí, hóa đơn)
체납chenapdanh từ nợ đọng, chậm nộp (thuế, phí)
징수jingsudanh từ sự thu (thuế, phí)
환급hwangeupdanh từ sự hoàn lại (thuế, phí)
공제gongjedanh từ khoản khấu trừ (thu nhập, thuế)
입찰ipchaldanh từ đấu thầu, sự bỏ thầu
낙찰nakchaldanh từ trúng thầu, trúng đấu giá
수주sujudanh từ nhận đơn hàng, trúng hợp đồng
발주baljudanh từ sự đặt hàng (hàng hóa, công trình)
조달jodaldanh từ sự mua sắm, cung ứng; huy động (vốn)
시세sisedanh từ giá thị trường, thời giá
매입maeipdanh từ sự mua vào (trong kinh doanh, trang trọng)
매각maegakdanh từ sự bán (tài sản), bán đi
청산cheongsandanh từ thanh lý (công ty); thanh toán, tất toán (nợ nần, sổ sách); dứt bỏ, rũ sạch (quá khứ)
재벌jaebeoldanh từ tài phiệt, tập đoàn gia đình (chaebol)
계열사gyeyeolsadanh từ công ty thành viên, công ty liên kết (thuộc một tập đoàn)
법령beomnyeongdanh từ pháp lệnh, luật lệ, văn bản pháp luật
법조계beopjogyedanh từ giới luật pháp, ngành tư pháp
법치주의beopchijuuidanh từ chủ nghĩa pháp trị, pháp quyền
조약joyakdanh từ điều ước, hiệp ước
판례pallyedanh từ án lệ, tiền lệ xét xử
기소gisodanh từ khởi tố, truy tố
피고인pigoindanh từ bị cáo (trong vụ án hình sự)
피의자piuijadanh từ bị can, nghi phạm (đang bị điều tra)
혐의hyeomuidanh từ hiềm nghi, tình nghi, cáo buộc
배심원baesimwondanh từ bồi thẩm viên; bồi thẩm đoàn
항소hangsodanh từ kháng cáo (lên tòa cấp trên)
재심jaesimdanh từ tái thẩm, xét xử lại
기각gigakdanh từ bác bỏ (yêu cầu, đơn kháng cáo)
승소seungsodanh từ thắng kiện
패소paesodanh từ thua kiện
위자료wijaryodanh từ tiền bồi thường tổn thất tinh thần; tiền bồi thường (khi ly hôn)
실형silhyeongdanh từ án tù giam (không cho hưởng án treo)
체포chepodanh từ bắt giữ, bắt
영장yeongjangdanh từ lệnh (của tòa án: lệnh bắt, lệnh khám xét…)
자백jabaekdanh từ tự thú, thú nhận, nhận tội
범행beomhaengdanh từ hành vi phạm tội, vụ phạm tội
전과jeongwadanh từ tiền án
재범jaebeomdanh từ tái phạm; người tái phạm
수감sugamdanh từ giam giữ, giam cầm (trong tù)
보석boseokdanh từ bảo lãnh, tại ngoại có bảo lãnh
사면samyeondanh từ ân xá, đặc xá
형벌hyeongbeoldanh từ hình phạt (hình sự)
적법jeokbeopdanh từ hợp pháp, đúng luật
위헌wiheondanh từ vi hiến
준수junsudanh từ tuân thủ, chấp hành (quy định, luật)
저촉되다jeochokdoedađộng từ trái với, vi phạm (luật, quy định)
침해chimhaedanh từ xâm phạm, xâm hại (quyền lợi)
기본권gibongwondanh từ quyền cơ bản
상해sanghaedanh từ thương tích, gây thương tích
협박hyeopbakdanh từ đe dọa, uy hiếp, tống tiền
위조wijodanh từ làm giả, giả mạo
과실gwasildanh từ lỗi, sơ suất, bất cẩn
고의gouidanh từ cố ý, chủ ý (làm điều sai)
정당방위jeongdangbangwidanh từ phòng vệ chính đáng
시효sihyodanh từ thời hiệu
효력hyoryeokdanh từ hiệu lực (của luật, hợp đồng)
발효balhyodanh từ có hiệu lực, bắt đầu hiệu lực (luật, hiệp ước)
무효muhyodanh từ vô hiệu, không có giá trị
유효yuhyodanh từ có hiệu lực, có giá trị
위임wiimdanh từ ủy quyền, ủy nhiệm
증여jeungyeodanh từ tặng cho, biếu tặng (tài sản, về mặt pháp lý)
양도yangdodanh từ chuyển nhượng (quyền, tài sản)
압류amnyudanh từ tịch biên, kê biên, phong tỏa (tài sản theo lệnh)
경매gyeongmaedanh từ đấu giá, bán đấu giá
신원sinwondanh từ danh tính, lý lịch
진상jinsangdanh từ chân tướng, sự thật (của sự việc)
반증banjeungdanh từ phản chứng, bằng chứng ngược lại; bằng chứng gián tiếp cho thấy điều gì
기사화gisahwadanh từ được đưa tin, được viết thành bài báo
오보obodanh từ tin sai, đưa tin sai sự thật
허위heowidanh từ hư cấu, sai sự thật, giả dối
과장gwajangdanh từ khoa trương, phóng đại, cường điệu
편파적pyeonpajeokdanh từ thiên vị, phiến diện, một chiều
중립성jungnipseongdanh từ tính trung lập, sự khách quan
신빙성sinbingseongdanh từ độ tin cậy, tính xác thực
취재원chwijaewondanh từ nguồn tin
논설nonseoldanh từ bài xã luận, bài bình luận
논설위원nonseorwiwondanh từ bình luận viên, người viết xã luận
칼럼니스트kalleomniseuteudanh từ người viết chuyên mục, nhà bình luận
투고tugodanh từ gửi bài (cho báo, tạp chí)
독자층dokjacheungdanh từ lớp độc giả, đối tượng độc giả
발행balhaengdanh từ phát hành, xuất bản
간행물ganhaengmuldanh từ ấn phẩm, xuất bản phẩm định kỳ
중계junggyedanh từ truyền hình trực tiếp, tường thuật (tiếp sóng)
편집pyeonjipdanh từ biên tập, chỉnh sửa (video, sách)
편성pyeonseongdanh từ sắp xếp, lập (lịch phát sóng, ngân sách), biên chế
선정적seonjeongjeokdanh từ giật gân, khêu gợi, kích dục
자극적jageukjeokdanh từ kích thích, giật gân; (đồ ăn) cay, mặn, đậm vị
표제pyojedanh từ tiêu đề, đầu đề (bài báo, sách)
요지yojidanh từ ý chính, điểm cốt lõi
논조nonjodanh từ giọng điệu (bài viết), quan điểm biên tập
논지nonjidanh từ luận điểm, luận đề, ý chính (của lập luận)
파문pamundanh từ làn sóng dư luận, chấn động, xôn xao; gợn sóng
물의muruidanh từ tai tiếng, điều tiếng, scandal
구설수guseolsudanh từ bị điều tiếng, bị dị nghị; vận xui bị đàm tiếu
여론몰이yeoronmoridanh từ dắt mũi dư luận, thao túng dư luận
마녀사냥manyeosanyangdanh từ săn phù thủy, đấu tố tập thể
유포yupodanh từ phát tán, lan truyền (tin đồn, tài liệu)
전파jeonpadanh từ truyền bá, lan truyền
반향banhyangdanh từ tiếng vang, phản hồi, tiếng dội
대서특필daeseoteukpildanh từ đưa tin rầm rộ, đăng tít lớn
방영되다bangyeongdoedađộng từ được phát sóng, được chiếu (trên TV)
연재되다yeonjaedoedađộng từ được đăng nhiều kỳ
특집teukjipdanh từ chương trình đặc biệt, số đặc biệt
대담daedamdanh từ cuộc đối thoại, trò chuyện, phỏng vấn (giữa hai người)
화두hwadudanh từ chủ đề nóng, vấn đề trọng tâm
담론damnondanh từ diễn ngôn, cuộc thảo luận
공방gongbangdanh từ công kích qua lại, đấu khẩu (tấn công và phòng thủ)
설전seoljeondanh từ khẩu chiến, đấu khẩu
사상sasangdanh từ tư tưởng, hệ tư tưởng
사유sayudanh từ tư duy, suy tư, chiêm nghiệm
도덕성dodeokseongdanh từ đạo đức, phẩm chất đạo đức
세계관segyegwandanh từ thế giới quan
신념sinnyeomdanh từ niềm tin, tín niệm
소신sosindanh từ chính kiến, niềm tin riêng, lập trường
신조sinjodanh từ tín điều, nguyên tắc sống, phương châm
정의jeonguidanh từ chính nghĩa, công lý
불의buruidanh từ bất công, điều phi nghĩa
진리jillidanh từ chân lý
이상isangdanh từ lý tưởng
물질주의muljiljuuidanh từ chủ nghĩa vật chất
낙관론nakgwannondanh từ quan điểm lạc quan, chủ nghĩa lạc quan
비관론bigwannondanh từ quan điểm bi quan, chủ nghĩa bi quan
회의론hoeuirondanh từ chủ nghĩa hoài nghi, quan điểm hoài nghi
보편성bopyeonseongdanh từ tính phổ biến, tính phổ quát
명제myeongjedanh từ mệnh đề
추론하다churonhadađộng từ suy luận, suy ra
논증nonjeungdanh từ lập luận, luận chứng
논거nongeodanh từ luận cứ, căn cứ lập luận
정당성jeongdangseongdanh từ tính chính đáng, tính hợp pháp
합리화hamnihwadanh từ biện minh, hợp lý hóa; tinh giản (quy trình)
궤변gwebyeondanh từ ngụy biện, lý lẽ quanh co
성찰하다seongchalhadađộng từ tự vấn, suy ngẫm (về bản thân), tự xét mình
사색sasaekdanh từ trầm tư, suy tư, suy ngẫm
고찰하다gochalhadađộng từ khảo sát, nghiên cứu kỹ, xem xét
통찰tongchaldanh từ sự thấu hiểu, cái nhìn sâu sắc
통찰력tongchallyeokdanh từ khả năng thấu hiểu, tầm nhìn sâu sắc
직관jikgwandanh từ trực giác, trực quan
깨우치다kkaeuchidađộng từ khai sáng, làm cho (ai) nhận ra; tự nhận ra
자아jaadanh từ bản ngã, cái tôi
자아실현jaasilhyeondanh từ tự khẳng định bản thân, hiện thực hóa bản thân
주체성jucheseongdanh từ tính chủ động, tính tự chủ, ý thức làm chủ
존엄joneomdanh từ phẩm giá, sự tôn nghiêm
존엄성joneomseongdanh từ phẩm giá, nhân phẩm
자율성jayulseongdanh từ tính tự chủ, quyền tự quyết
의리uiridanh từ nghĩa khí, tình nghĩa (với bạn bè)
실리sillidanh từ lợi ích thực tế, thực lợi
선의seonuidanh từ thiện ý, ý tốt
악의aguidanh từ ác ý
덕목deongmokdanh từ đức tính, phẩm chất cần có
수양suyangdanh từ tu dưỡng, rèn luyện bản thân
수행suhaengdanh từ tu hành, tu luyện
숙명sungmyeongdanh từ số mệnh, định mệnh (không thể tránh)
신앙sinangdanh từ tín ngưỡng, đức tin
경전gyeongjeondanh từ kinh điển, kinh sách
성경seonggyeongdanh từ Kinh Thánh
불경bulgyeongdanh từ kinh Phật
사찰sachaldanh từ chùa, tự viện
금기geumgidanh từ điều cấm kỵ
신성하다sinseonghadatính từ thiêng liêng, thần thánh, linh thiêng
세속적sesokjeokđịnh từ thế tục, trần tục
초월하다chowolhadađộng từ siêu việt, vượt qua, vượt lên trên
영혼yeonghondanh từ linh hồn, tâm hồn
정신세계jeongsinsegyedanh từ thế giới tinh thần, thế giới nội tâm
심리학simnihakdanh từ tâm lý học
무의식muuisikdanh từ vô thức
욕구yokgudanh từ nhu cầu, mong muốn, khát khao
욕망yongmangdanh từ dục vọng, ham muốn
충동chungdongdanh từ sự bốc đồng, cơn thôi thúc
동기donggidanh từ động cơ
억압eogapdanh từ áp bức, đàn áp, kìm nén
트라우마teuraumadanh từ sang chấn tâm lý, chấn thương tâm lý
강박gangbakdanh từ ám ảnh, áp lực cưỡng chế
무기력하다mugiryeokadatính từ uể oải, mệt mỏi rã rời, bất lực
박탈감baktalgamdanh từ cảm giác bị tước đoạt, cảm giác thiệt thòi
고립감goripgamdanh từ cảm giác cô lập, cô độc
허탈감heotalgamdanh từ cảm giác trống rỗng, hụt hẫng
좌절감jwajeolgamdanh từ cảm giác thất bại, nản lòng
안도감andogamdanh từ cảm giác nhẹ nhõm, yên lòng
소속감sosokgamdanh từ cảm giác thuộc về, cảm giác gắn bó với tập thể
경각심gyeonggaksimdanh từ tinh thần cảnh giác, ý thức về nguy hiểm
적대감jeokdaegamdanh từ thái độ thù địch, sự thù địch
친밀감chinmilgamdanh từ sự thân mật, cảm giác gần gũi
배신감baesingamdanh từ cảm giác bị phản bội
울분ulbundanh từ uất ức, phẫn uất, nỗi căm phẫn dồn nén
시기sigidanh từ ghen tị, đố kỵ
선망seonmangdanh từ sự ngưỡng mộ, mơ ước, thèm muốn
동경donggyeongdanh từ khao khát, mong mỏi, ngưỡng vọng
감수성gamsuseongdanh từ sự nhạy cảm, khả năng cảm thụ
인지injidanh từ nhận thức, nhận biết
착각chakgakdanh từ nhầm lẫn, ảo tưởng, tưởng nhầm
망상mangsangdanh từ hoang tưởng, vọng tưởng
편향pyeonhyangdanh từ thiên kiến, sự thiên lệch, khuynh hướng lệch
분별력bunbyeollyeokdanh từ khả năng phân biệt phải trái, sự sáng suốt
적응력jeogeungnyeokdanh từ khả năng thích nghi
안정감anjeonggamdanh từ cảm giác ổn định, cảm giác an toàn
평정심pyeongjeongsimdanh từ sự bình tĩnh, tâm thế điềm tĩnh
동조하다dongjohadađộng từ đồng tình, hùa theo, a dua
치유하다chiyuhadađộng từ chữa lành, hàn gắn
호기심hogisimdanh từ tính tò mò, sự hiếu kỳ
권태기gwontaegidanh từ giai đoạn nhàm chán (nhất là trong tình yêu, hôn nhân)
정신력jeongsinnyeokdanh từ sức mạnh tinh thần, ý chí, bản lĩnh
마음가짐maeumgajimdanh từ tâm thế, thái độ, cách nghĩ
심경simgyeongdanh từ tâm trạng, cảm nghĩ
심정simjeongdanh từ tâm trạng, tâm tình, nỗi lòng
속내songnaedanh từ suy nghĩ thật, nỗi lòng thầm kín, ý định thật
사료saryodanh từ sử liệu, tư liệu lịch sử
문헌munheondanh từ văn hiến, tài liệu, thư tịch
보물bomuldanh từ Bảo vật (hạng di sản được công nhận); báu vật
발굴balguldanh từ khai quật; phát hiện (nhân tài)
출토chultodanh từ được đào lên, xuất thổ (hiện vật)
고고학gogohakdanh từ khảo cổ học
고대godaedanh từ thời cổ đại
중세jungsedanh từ thời Trung cổ, thời trung đại
근대geundaedanh từ thời cận đại
왕권wanggwondanh từ vương quyền, quyền lực nhà vua
군주gunjudanh từ quân chủ, vua, người trị vì
양반yangbandanh từ lưỡng ban, giai cấp quý tộc thời Joseon; (khẩu ngữ) người đàng hoàng, ông này
노비nobidanh từ nô tì, nô lệ (thời phong kiến Hàn Quốc)
신분제sinbunjedanh từ chế độ đẳng cấp, chế độ thân phận
봉건bonggeondanh từ phong kiến; chế độ phong kiến
건국geongukdanh từ lập quốc, kiến quốc
멸망myeolmangdanh từ diệt vong, sụp đổ (quốc gia)
번영beonyeongdanh từ phồn vinh, thịnh vượng
전성기jeonseonggidanh từ thời kỳ hoàng kim, thời đỉnh cao
융성yungseongdanh từ hưng thịnh, phát triển rực rỡ
흥망성쇠heungmangseongsoedanh từ thịnh suy, hưng vong, thăng trầm
분단bundandanh từ chia cắt (đất nước)
분단국가bundangukgadanh từ quốc gia bị chia cắt
침략chimnyakdanh từ xâm lược
침입chimipdanh từ xâm nhập, đột nhập
정복jeongbokdanh từ chinh phục
식민지singminjidanh từ thuộc địa
독립운동dongnibundongdanh từ phong trào độc lập
독립운동가dongnibundonggadanh từ nhà hoạt động độc lập, chiến sĩ đấu tranh giành độc lập
광복gwangbokdanh từ giải phóng (Hàn Quốc năm 1945), khôi phục độc lập
광복절gwangbokjeoldanh từ ngày Quang phục, ngày Giải phóng (15/8)
해방haebangdanh từ giải phóng, giải thoát
항쟁hangjaengdanh từ kháng chiến, đấu tranh, khởi nghĩa
의병uibyeongdanh từ nghĩa binh, quân tình nguyện
휴전hyujeondanh từ đình chiến, hưu chiến
정전jeongjeondanh từ đình chiến, ngừng chiến
피란pirandanh từ chạy loạn, lánh nạn chiến tranh
실향민silhyangmindanh từ người mất quê hương (nhất là người gốc Bắc Triều Tiên)
이산가족isangajokdanh từ gia đình ly tán (nhất là do chiến tranh Triều Tiên)
전후jeonhudanh từ thời hậu chiến, sau chiến tranh
근대화geundaehwadanh từ cận đại hóa, hiện đại hóa
과거gwageodanh từ khoa cử, kỳ thi tuyển quan lại (thời Cao Ly, Joseon); (đồng âm) quá khứ
훈민정음hunminjeongeumdanh từ Huấn dân chính âm, tên gọi ban đầu của Hangeul
선비seonbidanh từ nho sĩ, kẻ sĩ (thời Joseon); người có học thức và khí tiết
족보jokbodanh từ gia phả, tộc phả
가문gamundanh từ gia tộc, dòng dõi, gia môn
풍속pungsokdanh từ phong tục
인습inseupdanh từ hủ tục, tập quán lạc hậu
악습akseupdanh từ hủ tục, thói xấu, tập tục xấu
미풍양속mipungnyangsokdanh từ thuần phong mỹ tục
계승하다gyeseunghadađộng từ kế thừa, kế tục, nối tiếp
복원bogwondanh từ phục dựng, khôi phục, trùng tu
재현jaehyeondanh từ tái hiện, tái tạo
역사의식yeoksauisikdanh từ ý thức lịch sử
시대상sidaesangdanh từ bức tranh thời đại, diện mạo xã hội một thời
시대착오sidaechagodanh từ lỗi thời, lạc hậu so với thời đại
격동기gyeokdonggidanh từ thời kỳ biến động, thời kỳ đầy sóng gió
국제기구gukjegigudanh từ tổ chức quốc tế
정세jeongsedanh từ tình hình, cục diện (chính trị)
수교sugyodanh từ thiết lập quan hệ ngoại giao
영사관yeongsagwandanh từ lãnh sự quán
특사teuksadanh từ đặc sứ
정상jeongsangdanh từ nguyên thủ, người đứng đầu (tại hội nghị thượng đỉnh); đỉnh, chóp
회담hoedamdanh từ hội đàm, cuộc đàm phán
협상력hyeopsangnyeokdanh từ năng lực đàm phán, khả năng thương lượng
협정hyeopjeongdanh từ hiệp định
체결하다chegyeolhadađộng từ ký kết (hiệp ước, hợp đồng)
파기pagidanh từ hủy bỏ, phá vỡ (thỏa thuận); tiêu hủy (giấy tờ)
국익gugikdanh từ lợi ích quốc gia, quốc ích
패권paegwondanh từ bá quyền, quyền bá chủ
강대국gangdaegukdanh từ cường quốc, nước lớn
약소국yaksogukdanh từ nước nhỏ yếu, nước nhược tiểu
선진국seonjingukdanh từ nước phát triển, nước tiên tiến
신흥국sinheunggukdanh từ nước mới nổi, nền kinh tế mới nổi
열강yeolgangdanh từ liệt cường, các cường quốc
제국주의jegukjuuidanh từ chủ nghĩa đế quốc
냉전naengjeondanh từ chiến tranh lạnh
공조gongjodanh từ phối hợp, hợp tác chung
우호uhodanh từ hữu nghị, hữu hảo
적대jeokdaedanh từ thù địch, đối địch
제재jejaedanh từ trừng phạt, cấm vận; chế tài
봉쇄bongswaedanh từ phong tỏa, bao vây
보복bobokdanh từ trả đũa, báo thù
영토yeongtodanh từ lãnh thổ
국경gukgyeongdanh từ biên giới (quốc gia)
중재jungjaedanh từ hòa giải, trung gian, trọng tài
안보anbodanh từ an ninh (quốc gia)
군사gunsadanh từ quân sự
군사력gunsaryeokdanh từ sức mạnh quân sự, tiềm lực quân sự
핵무기haengmugidanh từ vũ khí hạt nhân
비핵화bihaekhwadanh từ phi hạt nhân hóa
무력muryeokdanh từ vũ lực
도발dobaldanh từ khiêu khích
억지력eokjiryeokdanh từ sức răn đe, khả năng răn đe
병력byeongnyeokdanh từ binh lực, quân số
징병제jingbyeongjedanh từ chế độ nghĩa vụ quân sự, chế độ trưng binh
참전chamjeondanh từ tham chiến
파병pabyeongdanh từ phái binh, đưa quân ra nước ngoài
주둔judundanh từ đồn trú (quân đội)
철수cheolsudanh từ rút lui, rút quân, sơ tán
테러tereodanh từ khủng bố, vụ tấn công khủng bố
망명mangmyeongdanh từ tị nạn chính trị, lưu vong, đào tẩu
시민권simingwondanh từ quyền công dân, quốc tịch; dân quyền
영주권yeongjugwondanh từ quyền thường trú, thẻ xanh
국제법gukjebeopdanh từ luật quốc tế, công pháp quốc tế
원조wonjodanh từ viện trợ
구호guhodanh từ cứu trợ, hàng cứu trợ
인도적indojeokđịnh từ nhân đạo
인도주의indojuuidanh từ chủ nghĩa nhân đạo
세계화segyehwadanh từ toàn cầu hóa
연구진yeongujindanh từ nhóm nghiên cứu, đội ngũ nghiên cứu
학술지haksuljidanh từ tạp chí khoa học, tạp chí học thuật
초록chorokdanh từ bản tóm tắt (bài báo khoa học)
정설jeongseoldanh từ học thuyết đã được công nhận, quan điểm chính thống
검증geomjeungdanh từ kiểm chứng, xác minh
실증siljeungdanh từ thực chứng, chứng minh bằng thực nghiệm
표본pyobondanh từ mẫu (thống kê); tiêu bản; hình mẫu tiêu biểu
상관관계sanggwangwangyedanh từ mối tương quan
통계적tonggyejeokđịnh từ mang tính thống kê, về mặt thống kê
유의미하다yuuimihadatính từ có ý nghĩa (về mặt thống kê)
도출하다dochulhadađộng từ rút ra (kết luận), đưa ra, đạt được (thỏa thuận)
규명하다gyumyeonghadađộng từ làm rõ, điều tra làm sáng tỏ
밝혀내다balkyeonaedađộng từ làm sáng tỏ, phát hiện ra, tìm ra
오차ochadanh từ sai số, biên độ sai số
정밀하다jeongmilhadatính từ tinh vi, chính xác cao, tỉ mỉ
방법론bangbeomnondanh từ phương pháp luận
임상imsangdanh từ lâm sàng; thử nghiệm lâm sàng
인문학inmunhakdanh từ khoa học nhân văn
유전적yujeonjeokđịnh từ mang tính di truyền, do di truyền
미생물misaengmuldanh từ vi sinh vật
항체hangchedanh từ kháng thể
진화론jinhwarondanh từ thuyết tiến hóa
돌연변이doryeonbyeonidanh từ đột biến; thể đột biến
변이byeonidanh từ biến dị; biến thể (virus)
종jongdanh từ loài; loại, giống
입자ipjadanh từ hạt, hạt nhỏ
원소wonsodanh từ nguyên tố (hóa học)
화합물hwahammuldanh từ hợp chất (hóa học)
촉매chongmaedanh từ chất xúc tác
산화sanhwadanh từ sự ôxy hóa
증발jeungbaldanh từ bay hơi, bốc hơi; (khẩu ngữ) biến mất
팽창paengchangdanh từ sự giãn nở, phình to; lạm phát (tiền tệ)
수축suchukdanh từ sự co lại, co rút
밀도mildodanh từ mật độ; khối lượng riêng
질량jillyangdanh từ khối lượng (vật lý)
부피bupidanh từ thể tích, độ cồng kềnh
마찰machaldanh từ ma sát; va chạm, bất hòa
관성gwanseongdanh từ quán tính
전파jeonpadanh từ sóng vô tuyến, sóng điện từ
파장pajangdanh từ bước sóng; dư chấn, tác động lan tỏa
주파수jupasudanh từ tần số (radio, âm thanh)
방사선bangsaseondanh từ tia phóng xạ, bức xạ
천체cheonchedanh từ thiên thể
은하eunhadanh từ thiên hà; Ngân Hà
공전gongjeondanh từ sự quay quanh, chuyển động công chuyển (quanh thiên thể khác)
자전jajeondanh từ sự tự quay (quanh trục)
화석hwaseokdanh từ hóa thạch
환경친화적hwangyeongchinhwajeokđịnh từ thân thiện với môi trường
탄소tansodanh từ cacbon
오염원oyeomwondanh từ nguồn gây ô nhiễm
독성dokseongdanh từ độc tính, tính độc
중금속junggeumsokdanh từ kim loại nặng
매립지maeripjidanh từ bãi chôn lấp (rác); đất lấn biển
소각장sogakjangdanh từ lò đốt rác, nhà máy đốt rác
고갈되다gogaldoedađộng từ cạn kiệt
남획namhoekdanh từ đánh bắt quá mức, săn bắt bừa bãi
벌목beolmokdanh từ chặt phá rừng, đốn gỗ
황폐화hwangpyehwadanh từ sự hoang hóa, tàn phá, trở thành đất hoang
습지seupjidanh từ đất ngập nước, đầm lầy
갯벌gaetbeoldanh từ bãi bồi, bãi triều
산성비sanseongbidanh từ mưa axit
녹조nokjodanh từ tảo lục; hiện tượng tảo nở hoa
혹한hokhandanh từ giá rét khắc nghiệt, rét đậm
해일haeildanh từ sóng thần, triều cường
이재민ijaemindanh từ nạn nhân thiên tai, người mất nhà cửa do thiên tai
에너지원eneojiwondanh từ nguồn năng lượng
원전wonjeondanh từ nhà máy điện hạt nhân
핵폐기물haekpyegimuldanh từ chất thải hạt nhân
발전소baljeonsodanh từ nhà máy điện
발전baljeondanh từ phát điện, sản xuất điện
전력난jeollyeongnandanh từ tình trạng thiếu điện, khủng hoảng điện
정전jeongjeondanh từ mất điện, cúp điện
송전songjeondanh từ truyền tải điện
보전하다bojeonhadađộng từ bảo tồn, gìn giữ
제조업jejoeopdanh từ ngành sản xuất, ngành chế tạo
서비스업seobiseueopdanh từ ngành dịch vụ
물류mullyudanh từ logistics, hậu cần, vận chuyển hàng hóa
국산화guksanhwadanh từ nội địa hóa, sản xuất trong nước (thay hàng nhập khẩu)
표준화pyojunhwadanh từ tiêu chuẩn hóa
규격gyugyeokdanh từ quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật, kích cỡ chuẩn
설비seolbidanh từ thiết bị, cơ sở vật chất
소재sojaedanh từ chất liệu, vật liệu; đề tài, chất liệu (sáng tác)
원자재wonjajaedanh từ nguyên vật liệu, nguyên liệu thô
완제품wanjepumdanh từ thành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh
가공gagongdanh từ gia công, chế biến
납품nappumdanh từ giao hàng (cho đối tác), cung ứng
공급망gonggeummangdanh từ chuỗi cung ứng
하청hacheongdanh từ thầu phụ, gia công thuê
외주oejudanh từ thuê ngoài, outsourcing
디지털화dijiteolhwadanh từ số hóa, chuyển đổi số
통신망tongsinmangdanh từ mạng viễn thông, mạng lưới thông tin
암호화amhohwadanh từ mã hóa
인증injeungdanh từ xác thực, chứng nhận
무인화muinhwadanh từ tự động hóa không người, vận hành không người
신소재sinsojaedanh từ vật liệu mới, vật liệu tiên tiến
판로pallodanh từ đầu ra, kênh tiêu thụ, thị trường
유통망yutongmangdanh từ mạng lưới phân phối
선도하다seondohadađộng từ dẫn đầu, tiên phong, đi đầu
주도judodanh từ sự chủ đạo, sự dẫn dắt, vai trò chủ đạo
저소득층jeosodeukcheungdanh từ tầng lớp thu nhập thấp, hộ thu nhập thấp
중산층jungsancheungdanh từ tầng lớp trung lưu
서민seomindanh từ thường dân, người dân bình thường, dân lao động
빈곤층bingoncheungdanh từ tầng lớp nghèo, người nghèo
노숙인nosugindanh từ người vô gia cư
독거노인dokgeonoindanh từ người già sống một mình, cụ già neo đơn
고독사godoksadanh từ cái chết cô độc (không ai hay biết)
성평등seongpyeongdeungdanh từ bình đẳng giới
성희롱seonghuirongdanh từ quấy rối tình dục
학대hakdaedanh từ sự ngược đãi, sự bạo hành
방임bangimdanh từ sự bỏ mặc, sự sao nhãng; sự phóng nhiệm, để mặc
갑질gapjildanh từ sự lạm quyền, hành xử hống hách của người ở vị thế trên
역차별yeokchabyeoldanh từ phân biệt đối xử ngược
소수자sosujadanh từ người thiểu số, nhóm thiểu số
약자yakjadanh từ kẻ yếu, người yếu thế
기득권gideukgwondanh từ quyền lợi sẵn có, đặc quyền đã có; giới có quyền lợi
특권teukgwondanh từ đặc quyền
특혜teukhyedanh từ ưu đãi đặc biệt, sự ưu ái
불공정bulgongjeongdanh từ sự bất công, sự không công bằng
기회균등gihoegyundeungdanh từ bình đẳng về cơ hội
형평성hyeongpyeongseongdanh từ tính công bằng, sự công bằng
노사nosadanh từ người lao động và người sử dụng lao động, chủ và thợ
구인난guinnandanh từ tình trạng thiếu nhân lực, khó tuyển người
주택난jutaengnandanh từ nạn thiếu nhà ở
재개발jaegaebaldanh từ tái phát triển, cải tạo đô thị
재건축jaegeonchukdanh từ sự xây dựng lại, tái thiết (công trình)
과밀gwamildanh từ quá đông đúc, mật độ quá cao
수도권sudogwondanh từ vùng thủ đô, khu vực Seoul và vùng phụ cận
귀농gwinongdanh từ về quê làm nông, rời thành phố về làm nông
범죄율beomjoeyuldanh từ tỷ lệ tội phạm
황금만능주의hwanggeummanneungjuuidanh từ chủ nghĩa đồng tiền vạn năng, chủ nghĩa bái kim, chủ nghĩa vật chất
학연hagyeondanh từ quan hệ đồng môn, mối quan hệ trường lớp
혈연hyeoryeondanh từ quan hệ huyết thống, họ hàng ruột thịt
연줄yeonjuldanh từ mối quan hệ, ô dù, chỗ dựa
낙하산nakhasandanh từ người được cài vào nhờ ô dù, bổ nhiệm nhờ quan hệ; cái dù (nhảy dù)
청탁cheongtakdanh từ sự nhờ vả (không chính đáng), sự chạy chọt
공중도덕gongjungdodeokdanh từ đạo đức nơi công cộng, phép lịch sự nơi công cộng
비영리biyeongnidanh từ phi lợi nhuận
연대감yeondaegamdanh từ tinh thần đoàn kết, cảm giác gắn bó
공존gongjondanh từ sự cùng tồn tại, sự chung sống
포용poyongdanh từ sự bao dung, sự dung nạp
관용gwanyongdanh từ sự khoan dung, lòng độ lượng
교육과정gyoyukgwajeongdanh từ chương trình giáo dục, chương trình học
내신naesindanh từ điểm học bạ (điểm ở trường THPT dùng để xét tuyển đại học)
논술nonsuldanh từ bài luận nghị luận; thi viết luận
교과목gyogwamokdanh từ môn học (ở trường)
이수하다isuhadađộng từ hoàn thành (khóa học, tín chỉ)
퇴학toehakdanh từ sự bị đuổi học; sự thôi học
스승seuseungdanh từ thầy, người thầy (cách nói trân trọng)
제자jejadanh từ học trò, đệ tử
은사eunsadanh từ thầy cũ (người thầy mình kính trọng), ân sư
낙제nakjedanh từ thi trượt, trượt môn, đánh trượt
학자금hakjageumdanh từ chi phí học tập, tiền học
석학seokhakdanh từ học giả lỗi lạc, nhà thông thái
권위자gwonwijadanh từ người có uy tín, chuyên gia hàng đầu
전문성jeonmunseongdanh từ tính chuyên môn, sự chuyên nghiệp
식견sikgyeondanh từ kiến thức và tầm nhìn, sự hiểu biết sâu rộng
학식haksikdanh từ học thức, học vấn
지식인jisigindanh từ người trí thức, giới trí thức
문맹munmaengdanh từ nạn mù chữ; người mù chữ
어휘력eohwiryeokdanh từ vốn từ vựng, năng lực từ vựng
학구열hakguyeoldanh từ nhiệt huyết học tập, lòng hiếu học
비대면bidaemyeondanh từ không trực tiếp, không tiếp xúc, từ xa (trực tuyến)
대면daemyeondanh từ sự gặp mặt trực tiếp, mặt đối mặt
강연gangyeondanh từ buổi diễn thuyết, bài nói chuyện (trước công chúng)
창작물changjangmuldanh từ tác phẩm sáng tạo, sản phẩm sáng tác
감흥gamheungdanh từ sự xúc động, hứng thú, cảm xúc dâng trào
여운yeoundanh từ dư âm, dư vị, cảm xúc còn đọng lại
미적mijeokđịnh từ thẩm mỹ, mang tính thẩm mỹ
구도gudodanh từ bố cục (bức tranh, bức ảnh); cục diện, cấu trúc (của tình hình)
색채saekchaedanh từ màu sắc; sắc thái, khuynh hướng
화풍hwapungdanh từ phong cách hội họa, lối vẽ
양식yangsikdanh từ phong cách, kiểu thức; hình thức, mẫu
사조sajodanh từ trào lưu tư tưởng, trào lưu (nghệ thuật, học thuật)
조형물johyeongmuldanh từ công trình điêu khắc, tác phẩm tạo hình, tác phẩm sắp đặt
소장품sojangpumdanh từ hiện vật sưu tầm, bộ sưu tập (của bảo tàng, nhà sưu tầm)
위작wijakdanh từ tác phẩm giả, tranh giả (nghệ thuật, văn chương)
골동품goldongpumdanh từ đồ cổ
문인munindanh từ văn nhân, nhà văn, người cầm bút
산문sanmundanh từ văn xuôi
운문unmundanh từ văn vần
서사seosadanh từ tự sự, mạch truyện, câu chuyện; sự kể chuyện
묘사myosadanh từ sự miêu tả, sự khắc họa
문체munchedanh từ văn phong, lối văn
화자hwajadanh từ người nói; người kể chuyện, chủ thể trữ tình
복선bokseondanh từ chi tiết báo trước, sự cài cắm (tình tiết)
은유eunyudanh từ phép ẩn dụ
비유biyudanh từ sự so sánh, phép tu từ, sự ví von
상징적sangjingjeokđịnh từ mang tính biểu tượng, tượng trưng
풍자pungjadanh từ sự trào phúng, sự châm biếm
해학haehakdanh từ sự hài hước, sự dí dỏm (hiền hòa, ấm áp)
반어baneodanh từ lối nói ngược, phản ngữ (nói điều trái với ý mình)
독창적dokchangjeokđịnh từ độc đáo, sáng tạo, mang tính độc sáng
안무anmudanh từ vũ đạo, biên đạo múa
연출yeonchuldanh từ sự đạo diễn, sự dàn dựng (kịch, phim, chương trình); sự dàn cảnh
각본gakbondanh từ kịch bản (phim); (nghĩa bóng) kế hoạch dàn dựng sẵn
각색gaksaekdanh từ sự chuyển thể (truyện thành kịch, phim)
흥행작heunghaengjakdanh từ tác phẩm ăn khách, phim bom tấn phòng vé
호평hopyeongdanh từ lời khen, đánh giá tốt, sự tán dương
혹평hokpyeongdanh từ lời chê gay gắt, đánh giá khắt khe
찬사chansadanh từ lời ca ngợi, lời khen tặng, lời tán dương
극찬geukchandanh từ lời khen hết mực, sự tán dương nhiệt liệt
화음hwaeumdanh từ hòa âm, hợp âm (âm nhạc)
문화권munhwagwondanh từ vùng văn hóa, khối văn hóa
투약tuyakdanh từ việc cho uống thuốc, sự dùng thuốc (cho bệnh nhân)
내성naeseongdanh từ sự kháng thuốc, tính nhờn thuốc
접종jeopjongdanh từ sự tiêm chủng, sự tiêm phòng
치료제chiryojedanh từ thuốc điều trị, thuốc chữa bệnh
신약sinyakdanh từ thuốc mới, tân dược (mới phát triển)
약효yakhyodanh từ tác dụng của thuốc, dược hiệu
효능hyoneungdanh từ công hiệu, công dụng, hiệu quả
처치cheochidanh từ sự xử trí, sự sơ cứu, sự chăm sóc y tế; sự xử lý
합병증hapbyeongjeungdanh từ biến chứng (của bệnh)
후유증huyujeungdanh từ di chứng; hậu quả kéo dài
발병balbyeongdanh từ sự phát bệnh, sự khởi phát bệnh
감염병gamyeombyeongdanh từ bệnh truyền nhiễm
확진hwakjindanh từ sự chẩn đoán xác định, sự xác nhận dương tính
검역geomyeokdanh từ sự kiểm dịch (tại cửa khẩu)
악성akseongdanh từ tính ác tính; ác tính, độc hại (thường đứng trước danh từ)
양성yangseongdanh từ tính lành tính; lành tính (khối u)
전이jeonidanh từ sự di căn (ung thư); sự chuyển dịch
항암제hangamjedanh từ thuốc chống ung thư, thuốc hóa trị
장기janggidanh từ nội tạng, cơ quan (trong cơ thể)
이식isikdanh từ sự cấy ghép (nội tạng); sự di thực, trồng chuyển (cây)
예후yehudanh từ tiên lượng (bệnh), triển vọng hồi phục
투병tubyeongdanh từ sự chống chọi với bệnh tật
보건bogeondanh từ y tế, sức khỏe cộng đồng, chăm sóc sức khỏe
도모하다domohadađộng từ thúc đẩy, mưu cầu, hướng tới (một mục tiêu)
초래하다choraehadađộng từ gây ra, dẫn đến, chuốc lấy (thường là điều xấu)
간주하다ganjuhadađộng từ coi như, xem là, cho là
야기하다yagihadađộng từ gây ra, làm dấy lên, khơi mào
수반하다subanhadađộng từ kéo theo, đi kèm, đòi hỏi
동반하다dongbanhadađộng từ đi cùng, đồng hành; kèm theo
내포하다naepohadađộng từ chứa đựng, hàm chứa, hàm ý
함축하다hamchukadađộng từ hàm súc, hàm ý, cô đọng ý nghĩa
부각하다bugakadađộng từ làm nổi bật, nhấn mạnh, khắc họa rõ
대두되다daedudoedađộng từ nổi lên, xuất hiện, trở thành vấn đề
피력하다piryeokadađộng từ bày tỏ, phát biểu (ý kiến) thẳng thắn
역설하다yeokseolhadađộng từ nhấn mạnh, khẳng định mạnh mẽ
표방하다pyobanghadađộng từ nêu cao, chủ trương, lấy làm khẩu hiệu
강구하다ganguhadađộng từ tìm ra, nghĩ ra (biện pháp), tìm kiếm
확립하다hwangnipadađộng từ xác lập, thiết lập (vững chắc)
정립하다jeongnipadađộng từ xác lập, định hình (khái niệm, lý thuyết)
구현하다guhyeonhadađộng từ hiện thực hóa, thể hiện, triển khai
성취하다seongchwihadađộng từ đạt được, thành tựu, hoàn thành
이룩하다irukadađộng từ đạt được, gặt hái (thành tựu to lớn)
일구다ilgudađộng từ khai khẩn, cày xới (đất); gây dựng (bằng lao động vất vả)
직면하다jingmyeonhadađộng từ đối mặt, đương đầu
당면하다dangmyeonhadađộng từ đang đối mặt, trước mắt phải giải quyết (vấn đề hiện tại)
봉착하다bongchakadađộng từ gặp phải, vấp phải (khó khăn)
감내하다gamnaehadađộng từ chịu đựng, cam chịu (gian khổ)
타개하다tagaehadađộng từ phá vỡ (thế bế tắc), vượt qua (khủng hoảng)
완화하다wanhwahadađộng từ nới lỏng, làm dịu, giảm nhẹ
경감하다gyeonggamhadađộng từ giảm bớt, giảm nhẹ (gánh nặng)
확충하다hwakchunghadađộng từ mở rộng, bổ sung (cơ sở vật chất, nguồn lực)
증대하다jeungdaehadađộng từ tăng, gia tăng, thúc đẩy tăng
활성화하다hwalseonghwahadađộng từ thúc đẩy, làm sôi động, kích hoạt
가속화되다gasokhwadoedađộng từ được tăng tốc, tăng nhanh
심화되다simhwadoedađộng từ trở nên sâu sắc, trầm trọng thêm, gia tăng
둔화되다dunhwadoedađộng từ chậm lại, trở nên ì ạch
위축되다wichukdoedađộng từ co lại, thu hẹp; bị khớp, rụt rè
침체되다chimchedoedađộng từ trì trệ, đình đốn, suy thoái
정체되다jeongchedoedađộng từ đình trệ, ngưng trệ; ùn tắc (giao thông)
퇴보하다toebohadađộng từ thoái bộ, thụt lùi, đi xuống
진전되다jinjeondoedađộng từ tiến triển, có bước tiến
진척되다jincheokdoedađộng từ tiến triển, được đẩy nhanh (công việc, dự án)
전개하다jeongaehadađộng từ triển khai, trình bày (câu chuyện, lập luận); dàn quân
시행하다sihaenghadađộng từ thi hành, áp dụng (luật, chính sách); thực hiện
집행하다jiphaenghadađộng từ thi hành, thực hiện (án, ngân sách, luật)
이행하다ihaenghadađộng từ thực hiện, thực thi (lời hứa, nghĩa vụ, hợp đồng)
착수하다chaksuhadađộng từ bắt tay vào, bắt đầu (công việc)
돌입하다doripadađộng từ lao vào, bước vào (một giai đoạn như đình công, chiến dịch)
개시하다gaesihadađộng từ bắt đầu, khởi động, ra mắt
재개하다jaegaehadađộng từ nối lại, mở lại, tái khởi động
중지하다jungjihadađộng từ ngừng, đình chỉ, tạm dừng
보류하다boryuhadađộng từ tạm hoãn, gác lại, bảo lưu
유보하다yubohadađộng từ bảo lưu, khoan (đưa ra phán đoán, quyết định)
철회하다cheolhoehadađộng từ rút lại, thu hồi, hủy bỏ
번복하다beonbokadađộng từ lật lại, đảo ngược, nuốt lời (quyết định, lời khai)
무산되다musandoedađộng từ đổ bể, tan thành mây khói, không thành
좌절되다jwajeoldoedađộng từ bị dập tắt, tan vỡ (kế hoạch, hy vọng)
결렬되다gyeollyeoldoedađộng từ đổ vỡ, thất bại (đàm phán, hội đàm)
타결되다tagyeoldoedađộng từ đạt được thỏa thuận, được giải quyết
성사되다seongsadoedađộng từ thành công, thành sự, được thực hiện (thương vụ)
비준하다bijunhadađộng từ phê chuẩn
인가하다ingahadađộng từ cấp phép, phê duyệt, chuẩn y (chính thức)
불허하다bulheohadađộng từ không cho phép, bác bỏ
규제하다gyujehadađộng từ quản lý bằng quy định, hạn chế, kiểm soát
저지하다jeojihadađộng từ ngăn chặn, chặn lại, cản trở
조치하다jochihadađộng từ áp dụng biện pháp, xử lý
수습하다suseupadađộng từ giải quyết, dàn xếp, kiểm soát (tình hình); thu nhặt (thi thể)
심의하다simuihadađộng từ thẩm định, xem xét (dự luật, hồ sơ)
심사하다simsahadađộng từ thẩm định, chấm (thi), xét duyệt
판명되다panmyeongdoedađộng từ được làm rõ, hóa ra là
판별하다panbyeolhadađộng từ phân biệt, nhận biết, phán đoán
식별하다sikbyeolhadađộng từ nhận dạng, nhận ra, phân biệt
명시하다myeongsihadađộng từ ghi rõ, nêu rõ
기재하다gijaehadađộng từ ghi, điền, ghi chép (vào biểu mẫu, giấy tờ)
기술하다gisulhadađộng từ mô tả, trình bày (bằng văn viết), thuật lại
서술하다seosulhadađộng từ trình bày, tường thuật, kể lại
진술하다jinsulhadađộng từ khai, trình bày, cung cấp lời khai
언급하다eongeupadađộng từ đề cập, nhắc đến
거론하다georonhadađộng từ nêu ra, đưa ra (để bàn bạc)
지목하다jimokadađộng từ chỉ ra, nêu đích danh (là nghi phạm, nguyên nhân)
규탄하다gyutanhadađộng từ lên án, tố cáo
반박하다banbakadađộng từ phản bác, bác bỏ
반론하다ballonhadađộng từ phản luận, lập luận phản bác
이의를 제기하다iuireul jegihadacụm từ nêu ý kiến phản đối, phản đối, khiếu nại
권고하다gwongohadađộng từ khuyến cáo, khuyên (chính thức)
장려하다jangnyeohadađộng từ khuyến khích, cổ vũ
독려하다dongnyeohadađộng từ đôn đốc, thúc giục, động viên
고무하다gomuhadađộng từ cổ vũ, khích lệ, nâng cao (tinh thần)
조장하다jojanghadađộng từ cổ xúy, tiếp tay, thổi bùng (điều xấu)
선동하다seondonghadađộng từ kích động, xúi giục, khích động
견인하다gyeoninhadađộng từ kéo, cẩu (xe); dẫn dắt, thúc đẩy (tăng trưởng)
주관하다jugwanhadađộng từ chủ trì, điều hành, phụ trách (sự kiện)
소집하다sojipadađộng từ triệu tập, gọi tập trung
출범하다chulbeomhadađộng từ ra mắt, chính thức đi vào hoạt động (chính phủ, tổ chức)
발족하다baljokadađộng từ được thành lập, ra mắt (ủy ban, nhóm)
창설하다changseolhadađộng từ sáng lập, thành lập
신설하다sinseolhadađộng từ lập mới, mở mới (khoa, tuyến đường)
폐지되다pyejidoedađộng từ bị bãi bỏ, bị hủy bỏ
폐쇄하다pyeswaehadađộng từ đóng cửa, phong tỏa
해체하다haechehadađộng từ tháo dỡ, phá dỡ; giải thể, giải tán
통폐합하다tongpyehapadađộng từ sáp nhập và giải thể, hợp nhất (các tổ chức)
병합하다byeonghapadađộng từ sáp nhập, thôn tính
편입되다pyeonipdoedađộng từ được sáp nhập vào, được chuyển vào
귀속되다gwisokdoedađộng từ thuộc về, quy về (tài sản, quyền lợi)
종속되다jongsokdoedađộng từ bị lệ thuộc, phụ thuộc vào
의거하다uigeohadađộng từ căn cứ vào, dựa theo
입각하다ipgakadađộng từ dựa trên, đứng trên (nguyên tắc, sự thật)
기인하다giinhadađộng từ bắt nguồn từ, do (nguyên nhân) gây ra
비롯되다birotdoedađộng từ bắt nguồn, xuất phát từ, khởi đầu từ
유래하다yuraehadađộng từ bắt nguồn, có nguồn gốc (từ)
파생되다pasaengdoedađộng từ phái sinh, nảy sinh (từ)
연유하다yeonyuhadađộng từ bắt nguồn từ, do (nguyên do)
상응하다sangeunghadađộng từ tương ứng, xứng đáng với
부합하다buhapadađộng từ phù hợp, khớp với, nhất quán với
합치하다hapchihadađộng từ thống nhất, trùng khớp, nhất trí
상충하다sangchunghadađộng từ xung đột, mâu thuẫn, trái ngược nhau
상반되다sangbandoedađộng từ tương phản, trái ngược nhau
배치되다baechidoedađộng từ đi ngược lại, trái với
모순되다mosundoedađộng từ mâu thuẫn, không nhất quán
대비되다daebidoedađộng từ tương phản, được đối chiếu
견주다gyeonjudađộng từ so sánh, đọ sức; sánh ngang
비견되다bigyeondoedađộng từ được sánh với, ngang hàng với, sánh vai
필적하다piljeokadađộng từ sánh ngang, ngang tầm, đủ sức địch lại
능가하다neunggahadađộng từ vượt trội, vượt qua, hơn hẳn
압도하다apdohadađộng từ áp đảo, lấn át, chế ngự
웃돌다utdoldađộng từ vượt trên, cao hơn (một con số, mức độ)
밑돌다mitdoldađộng từ thấp hơn, dưới (một con số, mức độ)
육박하다yukbakadađộng từ tiến sát, gần chạm mốc (con số); áp sát
급증하다geupjeunghadađộng từ tăng vọt, tăng đột biến
급감하다geupgamhadađộng từ giảm mạnh, giảm đột ngột
급등하다geupdeunghadađộng từ tăng vọt, tăng mạnh (giá cả, tỷ lệ)
급락하다geumnakadađộng từ lao dốc, giảm mạnh (giá cả, tỷ lệ)
폭등하다pokdeunghadađộng từ tăng phi mã, tăng chóng mặt
폭락하다pongnakadađộng từ sụt giảm thảm hại, rớt giá thê thảm
치솟다chisotdađộng từ vọt lên, tăng vọt, bốc cao
곤두박질치다gondubakjilchidađộng từ rơi thẳng đứng, lao dốc; ngã chúi đầu
반등하다bandeunghadađộng từ phục hồi, bật tăng trở lại (giá, số liệu)
누적되다nujeokdoedađộng từ tích tụ, dồn lại, chồng chất
산재하다sanjaehadađộng từ rải rác, nằm rải rác khắp nơi
분포하다bunpohadađộng từ phân bố, trải rộng (trên một khu vực)
밀집하다miljipadađộng từ tập trung đông đúc, dày đặc
편중되다pyeonjungdoedađộng từ bị lệch, tập trung về một phía, thiên lệch
분산하다bunsanhadađộng từ phân tán, rải ra, đa dạng hóa
분배하다bunbaehadađộng từ phân phối, chia, phân chia
배분하다baebunhadađộng từ phân bổ, chia phần
할당하다haldanghadađộng từ phân công, phân bổ, giao (phần, chỉ tiêu)
배정하다baejeonghadađộng từ phân, xếp, bố trí (chỗ, phòng, ngân sách)
접목하다jeommokadađộng từ kết hợp, dung hòa (hai lĩnh vực, ý tưởng); ghép cành (cây)
결합되다gyeolhapdoedađộng từ được kết hợp, được gắn kết
융합하다yunghapadađộng từ dung hợp, hợp nhất, hội tụ
통합되다tonghapdoedađộng từ được hợp nhất, được sáp nhập, được thống nhất
연계하다yeongyehadađộng từ liên kết, kết nối, phối hợp với
연동되다yeondongdoedađộng từ được liên kết, chuyển động đồng bộ, đồng bộ hóa
결부되다gyeolbudoedađộng từ gắn liền với, liên quan chặt chẽ với
직결되다jikgyeoldoedađộng từ liên quan trực tiếp, dẫn thẳng tới
관여하다gwanyeohadađộng từ tham gia, có liên quan, nhúng tay vào
간여하다ganyeohadađộng từ can dự, xen vào, can thiệp vào
가담하다gadamhadađộng từ tham gia, nhúng tay vào (thường là việc xấu)
연루되다yeolludoedađộng từ bị liên lụy, dính líu (vào bê bối, tội phạm)
누락되다nurakdoedađộng từ bị bỏ sót, bị thiếu, bị bỏ quên
간과하다gangwahadađộng từ bỏ qua, xem nhẹ, không để ý
묵과하다mukgwahadađộng từ làm ngơ, nhắm mắt cho qua, dung túng
묵인하다muginhadađộng từ mặc nhận, ngầm chấp thuận, dung túng
방관하다banggwanhadađộng từ bàng quan, đứng ngoài cuộc, khoanh tay đứng nhìn
도외시하다dooesihadađộng từ bỏ ngoài tai, phớt lờ, không đếm xỉa đến
경시하다gyeongsihadađộng từ coi nhẹ, xem thường, khinh thị
등한시하다deunghansihadađộng từ xao nhãng, lơ là, sao nhãng
중요시하다jungyosihadađộng từ coi trọng, đề cao
우선시하다useonsihadađộng từ ưu tiên, đặt lên hàng đầu
문제시하다munjesihadađộng từ coi là vấn đề, đặt nghi vấn
당연시하다dangyeonsihadađộng từ coi là đương nhiên, coi là lẽ tự nhiên
신성시하다sinseongsihadađộng từ coi là thiêng liêng, thần thánh hóa
적대시하다jeokdaesihadađộng từ coi là kẻ thù, thù địch
동일시하다dongilsihadađộng từ đồng nhất hóa, đánh đồng, coi là một
여겨지다yeogyeojidađộng từ được coi là, được xem là, được cho là
치부하다chibuhadađộng từ coi là, gạt đi như là, xem như
평가절하하다pyeonggajeolhahadađộng từ đánh giá thấp, hạ thấp giá trị; phá giá (tiền tệ)
과소평가하다gwasopyeonggahadađộng từ đánh giá thấp, coi thường
과대평가하다gwadaepyeonggahadađộng từ đánh giá quá cao
재평가하다jaepyeonggahadađộng từ đánh giá lại
재조명하다jaejomyeonghadađộng từ soi rọi lại, nhìn nhận lại, làm sáng tỏ thêm
조명하다jomyeonghadađộng từ chiếu sáng, soi rọi, làm nổi bật (một chủ đề)
재구성하다jaeguseonghadađộng từ tái hiện, tái cấu trúc, sắp xếp lại
재편되다jaepyeondoedađộng từ được tái cơ cấu, được tổ chức lại, được sắp xếp lại
재정비하다jaejeongbihadađộng từ chấn chỉnh lại, cải tổ, củng cố lại
보강하다boganghadađộng từ gia cố, tăng cường, bổ sung
충당하다chungdanghadađộng từ trang trải, bù đắp (chi phí), đáp ứng
부응하다bueunghadađộng từ đáp ứng, đáp lại, không phụ (kỳ vọng, nhu cầu)
호응하다hoeunghadađộng từ hưởng ứng, đáp lại, ủng hộ
수렴하다suryeomhadađộng từ thu thập, tiếp thu (ý kiến); hội tụ
받아들여지다badadeuryeojidađộng từ được chấp nhận, được tiếp nhận
용인하다yonginhadađộng từ dung thứ, chấp nhận, cho phép
묵살하다muksalhadađộng từ phớt lờ, gạt bỏ, làm ngơ (ý kiến, yêu cầu)
일축하다ilchukadađộng từ bác bỏ thẳng thừng, gạt phăng
부인하다buinhadađộng từ phủ nhận, chối
부정하다bujeonghadađộng từ phủ định, phủ nhận, bác bỏ
시인하다siinhadađộng từ thừa nhận, nhận (lỗi, sự thật)
자인하다jainhadađộng từ tự nhận, tự thừa nhận
토로하다torohadađộng từ thổ lộ, giãi bày, trút bầu tâm sự
표출하다pyochulhadađộng từ bộc lộ, thể hiện ra, trút ra
발현되다balhyeondoedađộng từ được biểu hiện, bộc lộ ra (gen, năng lực)
은폐하다eunpyehadađộng từ che giấu, bưng bít, che đậy
미화하다mihwahadađộng từ tô vẽ, mỹ hóa, lãng mạn hóa; làm đẹp
왜곡하다waegokadađộng từ xuyên tạc, bóp méo
날조하다naljohadađộng từ bịa đặt, ngụy tạo (sự thật giả)
조작하다jojakadađộng từ thao túng, gian lận, làm giả; vận hành (máy móc)
위장하다wijanghadađộng từ ngụy trang, cải trang, giả làm
가장하다gajanghadađộng từ giả làm, giả vờ, đội lốt
답습하다dapseupadađộng từ rập khuôn theo, lặp lại (lối cũ)
전수하다jeonsuhadađộng từ truyền dạy, truyền lại (kỹ năng, bí quyết)
전승되다jeonseungdoedađộng từ được truyền lại, được lưu truyền (truyền thống)
존속하다jonsokadađộng từ tiếp tục tồn tại, duy trì
잔존하다janjonhadađộng từ còn sót lại, tồn dư, tàn dư
소멸하다somyeolhadađộng từ biến mất, lụi tàn, hết hạn
쇠퇴하다soetoehadađộng từ suy thoái, suy tàn, sa sút
몰락하다mollakadađộng từ sụp đổ, suy tàn, lụn bại
붕괴되다bunggoedoedađộng từ sụp đổ, đổ sập, tan vỡ
와해되다wahaedoedađộng từ tan rã, sụp đổ, tan vỡ
동요하다dongyohadađộng từ dao động, lung lay, xao động
격화되다gyeokwadoedađộng từ leo thang, trở nên gay gắt
고조되다gojodoedađộng từ dâng cao, lên cao trào, tăng dần (căng thẳng, bầu không khí)
과열되다gwayeoldoedađộng từ quá nóng, quá nhiệt
수그러들다sugeureodeuldađộng từ lắng xuống, dịu đi, giảm bớt
잦아들다jajadeuldađộng từ lặng dần, dịu đi, nhỏ dần
누그러지다nugeureojidađộng từ dịu đi, nguôi đi, bớt gay gắt
진화하다jinhwahadađộng từ tiến hóa, tiến bộ, phát triển
변모하다byeonmohadađộng từ thay da đổi thịt, biến đổi diện mạo
탈바꿈하다talbakkumhadađộng từ lột xác, thay đổi hoàn toàn; biến thái (sinh học)
변질되다byeonjildoedađộng từ biến chất, bị hỏng (thức ăn); bị biến tướng, mất đi bản chất ban đầu
퇴색하다toesaekadađộng từ phai màu; phai nhạt (ý nghĩa, ánh hào quang)
변천하다byeoncheonhadađộng từ biến đổi qua thời gian, biến thiên
전락하다jeollakadađộng từ sa sút, rơi vào (tình trạng tồi tệ hơn), bị biến thành
부상하다busanghadađộng từ nổi lên, vươn lên (vị trí nổi bật); nổi lên mặt nước
급부상하다geupbusanghadađộng từ nổi lên nhanh chóng, vụt sáng
자리매김하다jarimaegimhadađộng từ khẳng định vị thế, có chỗ đứng vững chắc
뿌리내리다ppurinaeridađộng từ bén rễ, cắm rễ, trở nên vững chắc
만연하다manyeonhadađộng từ lan tràn, tràn lan, phổ biến khắp nơi
팽배하다paengbaehadađộng từ bao trùm, dâng tràn (thái độ, cảm xúc)
횡행하다hoenghaenghadađộng từ hoành hành, tràn lan (hành vi sai trái)
기승을 부리다giseungeul buridacụm từ hoành hành, lên đến đỉnh điểm, hoạt động mạnh
가늠하다ganeumhadađộng từ ước lượng, ước đoán, đo lường
간파하다ganpahadađộng từ nhìn thấu, phát hiện ra, đọc vị (ý đồ)
꿰뚫다kkwettultađộng từ xuyên thủng; nhìn thấu, nắm vững
간추리다ganchuridađộng từ tóm tắt, tóm lược, chắt lọc ý chính
추리다churidađộng từ chọn ra, lọc ra, tuyển chọn
아우르다aureudađộng từ gắn kết, bao trùm, bao quát
망라하다mangnahadađộng từ bao quát toàn bộ, gom hết
포괄하다pogwalhadađộng từ bao quát, bao gồm, bao hàm
총괄하다chonggwalhadađộng từ phụ trách chung, tổng quản
일컫다ilkeotdađộng từ gọi là, xưng là
지칭하다jichinghadađộng từ chỉ, ám chỉ, gọi là
명명하다myeongmyeonghadađộng từ đặt tên, mệnh danh
칭하다chinghadađộng từ gọi là, xưng là
대변하다daebyeonhadađộng từ nói thay, đại diện; phản ánh, tiêu biểu cho
맞바꾸다matbakkudađộng từ đổi lấy, đánh đổi (cái này lấy cái kia)
뒤바꾸다dwibakkudađộng từ đảo ngược, hoán đổi, làm đảo lộn
뒤엎다dwieopdađộng từ lật đổ, đảo lộn; lật nhào
뒤처지다dwicheojidađộng từ tụt lại phía sau, tụt hậu
앞지르다apjireudađộng từ vượt lên, vượt mặt, qua mặt
앞당기다apdanggidađộng từ dời lên sớm hơn, đẩy sớm (ngày); thúc đẩy nhanh
거듭하다geodeupadađộng từ lặp đi lặp lại, làm hết lần này đến lần khác
일삼다ilsamdađộng từ quen thói, thường xuyên làm (việc xấu)
도맡다domatdađộng từ gánh vác hết, một mình đảm nhận
떠안다tteoandađộng từ gánh lấy, phải ôm (gánh nặng)
보답하다bodapadađộng từ báo đáp, đền đáp (ân tình)
만끽하다mankkikadađộng từ tận hưởng trọn vẹn, tận hưởng hết mình
향유하다hyangyuhadađộng từ hưởng thụ, được hưởng (quyền lợi, văn hóa)
도약하다doyakadađộng từ nhảy vọt; bứt phá, phát triển vượt bậc
비약하다biyakadađộng từ nhảy vọt (về tiến bộ); suy diễn quá đà (trong logic)
거듭나다geodeumnadađộng từ tái sinh, lột xác, trở nên mới mẻ
무르익다mureuikdađộng từ chín muồi; chín chắn, đạt đến đỉnh điểm
굳히다guchidađộng từ làm cứng lại, làm đông; củng cố, quyết định dứt khoát (quyết định, vị thế)
굳어지다gudeojidađộng từ trở nên cứng, đông cứng; trở nên cố định, ăn sâu
가다듬다gadadeumdađộng từ trấn tĩnh, lấy lại bình tĩnh; chỉnh trang, trau chuốt
추스르다chuseureudađộng từ trấn tĩnh lại, lấy lại tinh thần, hồi phục; kéo lại, sửa lại (quần áo, đồ mang vác)
매듭짓다maedeupjitdađộng từ kết thúc, khép lại, giải quyết dứt điểm
일단락되다ildannakdoedađộng từ tạm khép lại, tạm lắng xuống, kết thúc một giai đoạn
도사리다dosaridađộng từ rình rập, ẩn chứa (nguy hiểm); cuộn mình, thu mình; ngồi xếp bằng
웅크리다ungkeuridađộng từ co ro, cuộn tròn, thu mình lại
움츠리다umcheuridađộng từ rụt lại, co rúm, khúm núm; chùn bước, e dè
기피하다gipihadađộng từ né tránh, ngại, trốn tránh (nghĩa vụ)
회피하다hoepihadađộng từ lảng tránh, né tránh, thoái thác (trách nhiệm, câu hỏi)
모면하다momyeonhadađộng từ thoát khỏi, thoát được (tình huống xấu), tránh được trong gang tấc
면하다myeonhadađộng từ tránh được, thoát khỏi, được miễn; được giải thoát khỏi
탈피하다talpihadađộng từ thoát khỏi, rũ bỏ (lối cũ); lột xác, lột da
이탈하다italhadađộng từ rời khỏi, tách khỏi, chệch khỏi (tuyến đường, tập thể)
일탈하다iltalhadađộng từ lệch chuẩn mực, đi chệch hướng, sa ngã
엇갈리다eotgallidađộng từ trái ngược nhau, chia rẽ (ý kiến); đi lướt qua nhau, lỡ nhau
그르치다geureuchidađộng từ làm hỏng, làm hư việc, phá hỏng
범하다beomhadađộng từ phạm (tội, lỗi); vi phạm
불러일으키다bulleoireukidađộng từ khơi dậy, gợi lên, khuấy động, gây ra
자아내다jaanaedađộng từ gợi lên, khiến (cười, khóc...); kéo sợi
빚다bitdađộng từ gây ra (rắc rối, hỗn loạn); nặn, gói (bánh bao, đồ gốm)
빚어지다bijeojidađộng từ bị gây ra, xảy ra, phát sinh
불거지다bulgeojidađộng từ nổi lên, lộ ra (vấn đề, nghi vấn); lồi ra, u lên
치닫다chidatdađộng từ lao tới, leo thang, đi đến (mức cực đoan)
몰아붙이다morabuchidađộng từ dồn ép, dồn vào thế bí; quy kết, chụp mũ
몰아세우다moraseudađộng từ dồn ép, mắng xối xả, chỉ trích nặng nề
다그치다dageuchidađộng từ hối thúc, giục giã (làm nhanh, trả lời); gặng hỏi
추궁하다chugunghadađộng từ truy hỏi, chất vấn, truy cứu (lời giải thích, trách nhiệm)
꼬집다kkojipdađộng từ chỉ ra một cách sắc bén, phê phán thẳng; véo, nhéo
비꼬다bikkodađộng từ mỉa mai, châm chọc, nói xỏ; vặn, xoắn (dây)
헐뜯다heoltteutdađộng từ nói xấu, bôi nhọ, gièm pha
깎아내리다kkakkanaeridađộng từ hạ thấp, chê bai, dìm hàng
치켜세우다chikyeoseudađộng từ tâng bốc, ca ngợi hết lời, tung hô; dựng lên, giương lên
추켜세우다chukyeoseudađộng từ tâng bốc, ca ngợi hết lời; dựng thẳng lên
떠받들다tteobatdeuldađộng từ tôn sùng, kính trọng; nâng đỡ, đỡ lấy; nuông chiều
우러러보다ureoreobodađộng từ ngưỡng mộ, kính trọng; ngước nhìn lên
얕보다yatbodađộng từ coi thường, xem nhẹ, đánh giá thấp
업신여기다eopsinnyeogidađộng từ khinh thường, khinh rẻ, coi khinh
깔보다kkalbodađộng từ coi thường, khinh khi
얕잡다yatjapdađộng từ coi thường, đánh giá thấp (thường dùng 얕잡아 보다)
넘보다neombodađộng từ nhòm ngó, dòm ngó, nhắm tới (thứ vượt tầm); coi thường
엿보다yeotbodađộng từ nhìn trộm, ngó trộm; rình (cơ hội); thấy thấp thoáng, cảm nhận được
겨냥하다gyeonyanghadađộng từ nhắm vào, hướng tới (đối tượng)
겨누다gyeonudađộng từ nhắm, chĩa (vũ khí) vào
꾀하다kkoehadađộng từ mưu cầu, theo đuổi, tìm cách (thay đổi, phát triển); mưu tính
궁리하다gungnihadađộng từ suy tính, nghĩ cách, trăn trở tìm cách
고안하다goanhadađộng từ nghĩ ra, sáng chế, thiết kế
창안하다changanhadađộng từ sáng tạo ra, đề xướng (ý tưởng, phương pháp mới), phát minh
착안하다chaganhadađộng từ lấy ý tưởng từ, nảy ra ý tưởng, chú ý tới
입안하다ibanhadađộng từ soạn thảo, lập (kế hoạch, chính sách, dự luật)
구비하다gubihadađộng từ có đủ, trang bị đầy đủ, chuẩn bị sẵn
비치하다bichihadađộng từ để sẵn, đặt sẵn, trang bị (để dùng)
갖추어지다gatchueojidađộng từ được trang bị, được chuẩn bị đầy đủ, sẵn sàng
얹다eondađộng từ đặt lên (trên), để lên; thêm vào
포개다pogaedađộng từ xếp chồng, chồng lên nhau, đặt cái này lên cái kia
뒤섞다dwiseokdađộng từ trộn lẫn, xáo trộn, xào (bài)
뒤섞이다dwiseokkidađộng từ bị trộn lẫn, lẫn lộn, hòa lẫn
어우러지다eoureojidađộng từ hòa quyện, hài hòa với nhau; hòa mình (với mọi người)
얽매이다eongmaeidađộng từ bị trói buộc, bị ràng buộc, bị gò bó (bởi)
매이다maeidađộng từ bị buộc, được thắt; bị ràng buộc (vào công việc, bổn phận)
묶이다mukkidađộng từ bị buộc, bị trói; bị kẹt lại, bị cầm chân
억눌리다eongnullidađộng từ bị đè nén, bị áp bức, bị kìm nén
짓눌리다jinnullidađộng từ bị đè bẹp, bị đè nặng, bị áp đảo
허덕이다heodeogidađộng từ chật vật, vất vả (vì tiền bạc, công việc); thở hổn hển
몸부림치다momburimchidađộng từ vùng vẫy, quằn quại, giãy giụa; vật lộn, cố gắng hết sức
발버둥 치다balbeodung chidađộng từ giãy đạp, vùng vẫy; vật lộn tuyệt vọng
안간힘을 쓰다anganhimeul sseudacụm từ cố hết sức, dốc toàn lực, gắng gượng
주력하다juryeokadađộng từ dồn sức vào, tập trung (nỗ lực) vào
매진하다maejinhadađộng từ dồn hết tâm sức, dấn bước, nỗ lực theo đuổi
골몰하다golmolhadađộng từ mải mê, đắm chìm, chỉ chăm chăm vào
열중하다yeoljunghadađộng từ say sưa, mải mê, chăm chú vào
심혈을 기울이다simhyeoreul giuridacụm từ dồn hết tâm huyết, dốc hết tâm sức vào
공들이다gongdeuridađộng từ dày công, bỏ nhiều công sức, chăm chút
쏟아붓다ssodabutdađộng từ đổ (tiền, công sức) vào; trút hết ra; trút (lời chỉ trích)
퍼붓다peobutdađộng từ đổ xuống, trút xuống (mưa, tuyết); trút, xối xả (lời mắng, câu hỏi)
내던지다naedeonjidađộng từ ném đi, quăng, vứt; từ bỏ (tính mạng, chức vị)
내팽개치다naepaenggaechidađộng từ quẳng đi, vứt bỏ; bỏ bê, bỏ mặc (bổn phận)
저버리다jeobeoridađộng từ phụ lòng, phản bội; thất hứa, quay lưng lại với
등지다deungjidađộng từ quay lưng lại với; bất hòa với; rời bỏ (quê hương); tựa lưng vào
도태되다dotaedoedađộng từ bị đào thải, bị loại bỏ, tụt hậu rồi biến mất
낙오되다nagodoedađộng từ bị tụt lại, bị rớt lại, bị bỏ lại phía sau
내몰리다naemollidađộng từ bị đuổi ra, bị dồn vào (tình thế)
막대하다makdaehadatính từ to lớn, khổng lồ, rất lớn (số tiền, chi phí, thiệt hại)
방대하다bangdaehadatính từ đồ sộ, khổng lồ, bao la (về phạm vi, số lượng)
지대하다jidaehadatính từ to lớn, vô cùng lớn (ảnh hưởng, sự quan tâm)
막중하다makjunghadatính từ hệ trọng, nặng nề, trọng đại (trách nhiệm, nhiệm vụ)
지극하다jigeukadatính từ hết mực, tột bậc, tận tụy (sự chăm sóc, tình yêu, lòng thành)
극렬하다geungnyeolhadatính từ kịch liệt, dữ dội, quyết liệt (phản đối, biểu tình)
첨예하다cheomyehadatính từ gay gắt, căng thẳng, quyết liệt (mâu thuẫn, tranh luận)
절박하다jeolbakadatính từ cấp bách, khẩn thiết, tuyệt vọng
긴박하다ginbakadatính từ căng thẳng, khẩn cấp, nguy cấp (tình huống)
긴요하다ginyohadatính từ thiết yếu, hết sức cần thiết
요긴하다yoginhadatính từ tiện dụng, hữu ích; quan trọng
유용하다yuyonghadatính từ hữu ích, có ích
무익하다muikadatính từ vô ích, không có lợi, vô nghĩa
유해하다yuhaehadatính từ có hại
무해하다muhaehadatính từ vô hại
유망하다yumanghadatính từ có triển vọng, đầy hứa hẹn
무능하다muneunghadatính từ bất tài, kém cỏi, không có năng lực
노련하다noryeonhadatính từ lão luyện, dày dạn kinh nghiệm, điêu luyện
월등하다woldeunghadatính từ vượt trội, hơn hẳn
열등하다yeoldeunghadatính từ kém cỏi, thua kém, hạ đẳng
비범하다bibeomhadatính từ phi thường, xuất chúng
진부하다jinbuhadatính từ nhàm chán, sáo rỗng, cũ rích
식상하다siksanghadatính từ nhàm chán, quá quen; ngán ngẩm
기이하다giihadatính từ kỳ lạ, kỳ quái, lạ lùng
괴상하다goesanghadatính từ quái dị, kỳ quặc, quái gở
허다하다heodahadatính từ rất nhiều, đầy rẫy, thường gặp
희소하다huisohadatính từ hiếm, khan hiếm
빠듯하다ppadeutadatính từ eo hẹp, vừa sít sao (tiền bạc, thời gian)
궁핍하다gungpipadatính từ túng thiếu, nghèo khó, bần cùng
빈곤하다bingonhadatính từ nghèo khổ, bần cùng; nghèo nàn, thiếu
윤택하다yuntaekadatính từ sung túc, đầy đủ (cuộc sống); bóng mượt, ẩm mịn
척박하다cheokbakadatính từ cằn cỗi, bạc màu (đất); khắc nghiệt (môi trường)
비옥하다biokadatính từ màu mỡ, phì nhiêu (đất)
삭막하다sangmakadatính từ hoang vắng, buồn tẻ; lạnh lẽo, vô tình (bầu không khí)
황량하다hwangnyanghadatính từ hoang vắng, hiu quạnh, tiêu điều
적막하다jeongmakadatính từ tĩnh mịch, vắng lặng, cô quạnh
번잡하다beonjapadatính từ đông đúc, náo loạn, chen chúc; rườm rà, phức tạp
번화하다beonhwahadatính từ sầm uất, phồn hoa, nhộn nhịp (phố, khu vực)
한가롭다hangaropdatính từ thong thả, thanh bình, nhàn nhã
덤덤하다deomdeomhadatính từ bình thản, điềm nhiên, thản nhiên; nhạt (vị)
냉철하다naengcheolhadatính từ điềm tĩnh, tỉnh táo, lý trí
무덤덤하다mudeomdeomhadatính từ dửng dưng, vô cảm, hoàn toàn không biểu lộ cảm xúc
각박하다gakbakadatính từ khắc nghiệt, bạc bẽo, lạnh lùng (thế gian, con người)
야박하다yabakadatính từ keo kiệt, bạc tình, nhẫn tâm
엄중하다eomjunghadatính từ nghiêm khắc, nghiêm minh, nặng (xử phạt); nghiêm trọng
경건하다gyeonggeonhadatính từ thành kính, sùng kính, trang nghiêm
숙연하다sugyeonhadatính từ trang nghiêm, lặng đi, nghiêm trang (bầu không khí)
비장하다bijanghadatính từ bi tráng, quyết tử, kiên quyết
처절하다cheojeolhadatính từ thống thiết, khốc liệt, quyết liệt đến tuyệt vọng
참혹하다chamhokadatính từ thảm khốc, kinh hoàng, tàn bạo
참담하다chamdamhadatính từ thảm hại, đau đớn, ảm đạm
처참하다cheochamhadatính từ thê thảm, kinh hoàng, tan hoang (cảnh tượng)
잔혹하다janhokadatính từ tàn khốc, tàn bạo, dã man
가혹하다gahokadatính từ hà khắc, khắc nghiệt, tàn nhẫn (đối xử, điều kiện)
혹독하다hokdokadatính từ khắc nghiệt, khốc liệt, buốt giá (cái lạnh, huấn luyện)
모질다mojildatính từ cay nghiệt, tàn nhẫn, nhẫn tâm; lì lợm, cứng cỏi
버겁다beogeopdatính từ quá sức, nặng nề, vượt quá khả năng
애매모호하다aemaemohohadatính từ mập mờ, mơ hồ, nước đôi
불분명하다bulbunmyeonghadatính từ không rõ ràng, chưa rõ
명백하다myeongbaekadatính từ rõ ràng, hiển nhiên, rành rành
확연하다hwagyeonhadatính từ rõ rệt, rõ ràng, không thể nhầm
현저하다hyeonjeohadatính từ đáng kể, rõ rệt, nổi bật
역력하다yeongnyeokadatính từ hiện rõ, lộ rõ (trên gương mặt)
은밀하다eunmilhadatính từ bí mật, lén lút, kín đáo
교묘하다gyomyohadatính từ khéo léo, tinh vi; xảo quyệt, ranh mãnh
면밀하다myeonmilhadatính từ kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ
조잡하다jojapadatính từ thô kệch, cẩu thả, kém chất lượng
허황되다heohwangdoedatính từ viển vông, hão huyền, hoang đường
터무니없다teomunieopdatính từ vô lý, phi lý, quá đáng (giá cả, lời nói)
온당하다ondanghadatính từ thỏa đáng, hợp lý, đúng đắn
지당하다jidanghadatính từ hoàn toàn đúng, rất chí lý
합당하다hapdanghadatính từ thích đáng, xứng đáng, phù hợp
불가피하다bulgapihadatính từ không thể tránh khỏi, tất yếu
불가결하다bulgagyeolhadatính từ không thể thiếu, thiết yếu
필연적piryeonjeokđịnh từ tất yếu, mang tính tất nhiên
불가사의하다bulgasauihadatính từ huyền bí, không thể giải thích, kỳ diệu
경이롭다gyeongiropdatính từ kỳ diệu, đáng kinh ngạc, tuyệt vời
찬란하다challanhadatính từ rực rỡ, chói lọi, huy hoàng
호화롭다hohwaropdatính từ xa hoa, sang trọng, xa xỉ
남루하다namnuhadatính từ rách rưới, tả tơi, lam lũ
누추하다nuchuhadatính từ tồi tàn, đơn sơ, bẩn thỉu (nơi chốn)
말끔하다malkkeumhadatính từ gọn gàng, sạch sẽ, chỉn chu; sạch bong
은은하다euneunhadatính từ thoang thoảng, dịu nhẹ, êm dịu (ánh sáng, mùi hương, âm thanh)
그윽하다geueukadatính từ sâu lắng, tĩnh mịch, u nhã; nồng nàn, sâu thẳm (hương, ánh mắt)
싱그럽다singgeureopdatính từ tươi mát, trong lành (cây cỏ, không khí, hương thơm, tuổi trẻ)
불결하다bulgyeolhadatính từ bẩn thỉu, mất vệ sinh, không sạch
겸허하다gyeomheohadatính từ khiêm nhường, khiêm tốn
당돌하다dangdolhadatính từ táo bạo, bạo dạn, láo (nhất là với người trẻ)
비굴하다bigulhadatính từ hèn hạ, khúm núm, quỵ lụy
의연하다uiyeonhadatính từ điềm tĩnh, vững vàng, cương nghị
꿋꿋하다kkutkkutadatính từ kiên cường, vững vàng, không lay chuyển
경직되다gyeongjikdoedađộng từ cứng đờ, trở nên cứng nhắc; thiếu linh hoạt
개방적gaebangjeokđịnh từ cởi mở, thoáng, phóng khoáng
폐쇄적pyeswaejeokđịnh từ khép kín, bảo thủ, bài ngoại
보수적bosujeokđịnh từ bảo thủ
진보적jinbojeokđịnh từ cấp tiến, tiến bộ
주도적judojeokđịnh từ chủ động, dẫn dắt, đóng vai trò chủ đạo
협조적hyeopjojeokđịnh từ hợp tác, sẵn lòng giúp đỡ
비협조적bihyeopjojeokđịnh từ bất hợp tác, không chịu hợp tác
독선적dokseonjeokđịnh từ tự cho mình là đúng, độc đoán, giáo điều
권위주의적gwonwijuuijeokđịnh từ độc đoán, gia trưởng, mang tính chuyên quyền
희생적huisaengjeokđịnh từ hy sinh, quên mình, vị tha
이성적iseongjeokđịnh từ lý trí, có lý tính, hợp lý
충동성chungdongseongdanh từ tính bốc đồng, sự hấp tấp
경박하다gyeongbakadatính từ nhẹ dạ, cợt nhả, nông nổi
진중하다jinjunghadatính từ chín chắn, đĩnh đạc, điềm đạm
듬직하다deumjikadatính từ đáng tin cậy, vững chãi, chững chạc
미덥다mideopdatính từ đáng tin, tin cậy được
헤프다hepeudatính từ hoang phí, phung phí (tiền); dễ dãi (nụ cười, lời nói)
거짓되다geojitdoedatính từ giả dối, không thật, gian dối
음흉하다eumhyunghadatính từ nham hiểm, thâm hiểm, gian giảo
간사하다gansahadatính từ gian xảo, xảo trá; hay thay lòng, thất thường
파렴치하다paryeomchihadatính từ vô liêm sỉ, trơ trẽn, bất lương
깍듯하다kkakdeutadatính từ rất lễ phép, lịch sự, chu đáo lễ nghĩa
살갑다salgapdatính từ tình cảm, ấm áp, thân thiết
유별나다yubyeolladatính từ khác thường, đặc biệt; kén chọn, thái quá
별나다byeolladatính từ kỳ quặc, lạ lùng, lập dị
괴팍하다goepakadatính từ khó tính, cáu kỉnh, tính khí quái gở
냉소적naengsojeokđịnh từ hoài nghi, chua chát, mỉa mai lạnh lùng
회의적hoeuijeokđịnh từ hoài nghi, nghi ngờ
호의적houijeokđịnh từ thiện chí, có thiện cảm, tích cực (phản ứng)
우호적uhojeokđịnh từ hữu nghị, thân thiện, hữu hảo
적대적jeokdaejeokđịnh từ thù địch, đối địch, thù nghịch
방어적bangeojeokđịnh từ phòng thủ, tự vệ, phòng ngự
순종적sunjongjeokđịnh từ ngoan ngoãn, phục tùng, dễ bảo
반항적banhangjeokđịnh từ nổi loạn, chống đối, ương bướng
개성적gaeseongjeokđịnh từ cá tính, đặc sắc, độc đáo
획일적hoegiljeokđịnh từ rập khuôn, đồng loạt, một khuôn cho tất cả
천편일률적cheonpyeonillyuljeokđịnh từ rập khuôn, na ná nhau, nhàm chán
도전적dojeonjeokđịnh từ đầy thử thách, dám thử thách; khiêu khích, thách thức
안일하다anilhadatính từ chủ quan, lơ là, dễ dãi (theo nghĩa xấu)
나약하다nayakadatính từ yếu đuối, nhu nhược, thiếu ý chí
강인하다ganginhadatính từ kiên cường, bền bỉ, dẻo dai
억척스럽다eokcheokseureopdatính từ tần tảo, lam lũ, chịu thương chịu khó
악착같다akchakgatdatính từ lì lợm, quyết liệt, bền bỉ không buông
똑 부러지다ttok bureojidacụm từ sắc sảo, dứt khoát; (lời nói) rành mạch, rõ ràng
우둔하다udunhadatính từ đần độn, chậm hiểu, ngu ngốc
미련하다mireonhadatính từ khờ khạo, ngốc nghếch, ngốc đến cố chấp
천진난만하다cheonjinnanmanhadatính từ ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng
점잖다jeomjantatính từ đứng đắn, đàng hoàng, nho nhã
품위pumwidanh từ phẩm giá, phong thái, sự đàng hoàng
품격pumgyeokdanh từ phẩm cách, đẳng cấp, sự tao nhã
기품gipumdanh từ khí chất, phong thái cao quý, nét thanh lịch
수더분하다sudeobunhadatính từ dễ tính, giản dị, chân chất
검약하다geomyakadatính từ tiết kiệm, cần kiệm
청빈하다cheongbinhadatính từ thanh bần, nghèo mà trong sạch
탐욕스럽다tamyokseureopdatính từ tham lam, hám lợi
탐욕tamyokdanh từ lòng tham, sự tham lam
야심yasimdanh từ tham vọng, dã tâm
포부pobudanh từ hoài bão, khát vọng, ước mơ
패기paegidanh từ khí thế, nhiệt huyết, sự gan dạ tuổi trẻ
기개gigaedanh từ khí khái, khí phách, cốt cách
배짱baejjangdanh từ gan dạ, can đảm, gan lì
뚝심ttuksimdanh từ sự bền bỉ, lì lợm, sức chịu đựng bền gan
오기ogidanh từ sự ương bướng vì tự ái, quyết tâm do không chịu thua
아집ajipdanh từ sự cố chấp, chấp ngã, ích kỷ bảo thủ
고집불통gojipbultongdanh từ người cứng đầu, đồ bướng bỉnh; sự cố chấp tột cùng
독불장군dokbuljanggundanh từ kẻ độc đoán, người chỉ làm theo ý mình
더욱이deougiphó từ hơn nữa, thêm vào đó, huống hồ
나아가naagaphó từ hơn nữa, xa hơn nữa, rộng ra là
더군다나deogundanaphó từ hơn nữa, thêm vào đó, huống chi
곧gotphó từ tức là, chính là, nói cách khác; sắp, ngay
소위sowiphó từ cái gọi là, người ta gọi là
그럼에도geureomedophó từ tuy vậy, mặc dù thế, dù vậy
급기야geupgiyaphó từ rốt cuộc, cuối cùng thì (sau khi tình hình tệ đi)
비로소birosophó từ mãi đến lúc đó mới, phải đến khi... mới, lần đầu tiên
이윽고ieukgophó từ lát sau, chẳng bao lâu, rồi thì
애초aechodanh từ ban đầu, lúc khởi đầu, ngay từ đầu
애당초aedangchophó từ ngay từ đầu, ngay từ ban đầu
당초dangchodanh từ ban đầu, lúc đầu; (kế hoạch) ban đầu
줄곧julgotphó từ suốt, liên tục, mãi
누누이nunuiphó từ nhiều lần, hết lần này đến lần khác
재차jaechaphó từ lại lần nữa, lần thứ hai, một lần nữa
더러deoreophó từ đôi khi, thỉnh thoảng; một số (trong đó)
얼추eolchuphó từ khoảng, chừng, gần như
가히gahiphó từ quả thật, thực sự (có thể nói là)
자못jamotphó từ khá, rất, đáng kể
사뭇samutphó từ khá, hẳn, hoàn toàn (khác)
퍽peokphó từ rất, khá
월등히woldeunghiphó từ vượt trội, hơn hẳn, vượt xa
한층hancheungphó từ hơn hẳn, càng thêm, nâng lên một bậc
점진적으로jeomjinjeogeurophó từ dần dần, từ từ, từng bước
소폭sopokphó từ nhẹ, ở mức nhỏ
일제히iljehiphó từ đồng loạt, cùng lúc, nhất tề
일괄ilgwaldanh từ trọn gói, gộp chung; làm một lượt
일률적으로illyuljeogeurophó từ đồng loạt, nhất loạt, không ngoại lệ
전적으로jeonjeogeurophó từ hoàn toàn, toàn bộ
일방적으로ilbangjeogeurophó từ đơn phương, một chiều
상대적으로sangdaejeogeurophó từ tương đối, khá là (so với)
절대적으로jeoldaejeogeurophó từ tuyệt đối, hoàn toàn
궁극적으로gunggeukjeogeurophó từ rốt cuộc, sau cùng, xét đến cùng
근본적으로geunbonjeogeurophó từ về căn bản, tận gốc, từ gốc rễ
본질적으로bonjiljeogeurophó từ về bản chất, thực chất
원칙적으로wonchikjeogeurophó từ về nguyên tắc, theo nguyên tắc
실질적으로siljiljeogeurophó từ trên thực tế, thực chất, thiết thực
실로sillophó từ thật sự, quả thật, thực là
진정jinjeongphó từ thật sự, thực lòng, chân thành
진정으로jinjeongeurophó từ thật sự, thành tâm, từ đáy lòng
여간yeoganphó từ (đi với phủ định) vô cùng, không phải thường, chẳng phải ít
통tongphó từ (đi với phủ định) hoàn toàn không, chẳng... chút nào
애써aesseophó từ cố gắng hết sức; gượng, cố tình
고의로gouirophó từ cố ý, cố tình
얼떨결에eoltteolgyeorephó từ trong lúc bối rối, buột miệng, không kịp nghĩ
엉겁결에eonggeopgyeorephó từ theo phản xạ, lúc nào không hay, trong chớp mắt
문득mundeukphó từ chợt, bỗng (nghĩ ra), bất chợt
불현듯bulhyeondeutphó từ bỗng nhiên, bất chợt (suy nghĩ, cảm xúc)
느닷없이neudadeopsiphó từ đột ngột, bất thình lình, không báo trước
난데없이nandeeopsiphó từ không biết từ đâu ra, bất thình lình
가까스로gakkaseurophó từ vừa kịp, suýt soát, khó khăn lắm mới
하다못해hadamotaephó từ ít ra, chí ít, tối thiểu thì
비단bidanphó từ (đi với phủ định) không chỉ, đâu chỉ riêng
각별히gakbyeolhiphó từ đặc biệt, hết sức, lưu tâm đặc biệt
덩달아deongdaraphó từ a dua, hùa theo, theo người khác
아무쪼록amujjorokphó từ mong sao, kính mong, xin hãy
모름지기moreumjigiphó từ đã là... thì phải, lẽ đương nhiên phải
응당eungdangphó từ đương nhiên, lẽ ra, đáng lẽ phải
기필코gipilkophó từ nhất định, bằng mọi giá, dứt khoát
어김없이eogimeopsiphó từ đều đặn, không sai một lần, đúng như đồng hồ
영락없이yeongnageopsiphó từ y hệt, đúng là, không sai chút nào
한결같이hangyeolgachiphó từ trước sau như một, không đổi thay; đều như nhau
덥석deopseokphó từ chộp lấy, vồ lấy (một cách vội vàng, háo hức)
불쑥bulssukphó từ đột ngột, bất thình lình (xuất hiện, lên tiếng)
살그머니salgeumeoniphó từ khẽ khàng, rón rén, nhẹ nhàng
은근히eungeunhiphó từ ngầm, kín đáo, thầm; hóa ra khá là, cũng khá
넌지시neonjisiphó từ bóng gió, xa xôi, một cách tế nhị
언뜻eontteutphó từ thoáng qua, thoáng nhìn; mới nhìn qua
흘끗heulkkeutphó từ liếc qua, liếc nhanh
힐끗hilkkeutphó từ liếc ngang, liếc nhanh
물끄러미mulkkeureomiphó từ chăm chăm, đăm đăm, ngây người (nhìn)
우두커니udukeoniphó từ trơ ra, thẫn thờ, đứng (ngồi) bất động
하염없이hayeomeopsiphó từ không dứt, mãi không thôi, trong vô vọng
묵묵히mungmukiphó từ lặng lẽ, âm thầm (không than vãn)
고스란히goseuranhiphó từ nguyên vẹn, trọn vẹn, y như cũ
송두리째songdurijjaephó từ toàn bộ, tận gốc, sạch trơn
깡그리kkanggeuriphó từ sạch sành sanh, hoàn toàn, không sót chút nào
죄다joedaphó từ tất cả, hết thảy, không trừ ai
샅샅이satsachiphó từ kỹ lưỡng, từng ngóc ngách, lục tung
속속들이soksokdeuriphó từ tường tận, rõ từng chân tơ kẽ tóc, thấu đáo
고루goruphó từ đều, đồng đều, khắp lượt
고작해야gojakaeyaphó từ nhiều lắm thì, cùng lắm là, chỉ được
어지간히eojiganhiphó từ khá, tương đối; (mỉa) quá đáng, ghê thật
그럭저럭geureokjeoreokphó từ tàm tạm, tạm ổn, cũng xong
오죽ojukphó từ biết bao, đến mức nào (câu tu từ)
하도hadophó từ quá, đến nỗi (nêu lý do)
워낙wonakphó từ quá, vốn rất; vốn dĩ, bản tính
더할 나위 없이deohal nawi eopsicụm từ hoàn hảo, không gì bằng, tuyệt vời nhất
그지없이geujieopsiphó từ vô hạn, khôn xiết, vô cùng
한없이haneopsiphó từ vô hạn, vô bờ, không giới hạn
무한히muhanhiphó từ vô hạn, vô cùng tận
무수히musuhiphó từ vô số, nhiều không đếm xuể
숱하게sutagephó từ rất nhiều lần, vô số, nhiều
빈번히binbeonhiphó từ thường xuyên, liên tục
부단히budanhiphó từ không ngừng, không ngớt, liên tục
쉴 새 없이swil sae eopsicụm từ liên tục, không ngớt, không nghỉ
줄기차게julgichagephó từ dai dẳng, không ngớt, mạnh mẽ liên tục
꼬박kkobakphó từ trọn, ròng rã, suốt (một khoảng thời gian)
꼬박꼬박kkobakkkobakphó từ đều đặn, không sót lần nào, đúng hạn
고분고분gobungobunphó từ ngoan ngoãn, dễ bảo, vâng lời
순순히sunsunhiphó từ ngoan ngoãn, không chống cự, chịu thua
선선히seonseonhiphó từ sẵn lòng, vui vẻ, không chút do dự
기꺼이gikkeoiphó từ sẵn lòng, vui lòng, rất hân hạnh
마지못해majimotaephó từ miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không cam lòng
부득이budeugiphó từ bất đắc dĩ, đành phải, vì không còn cách nào
불가피하게bulgapihagephó từ không tránh khỏi, buộc phải
어쩔 수 없이eojjeol su eopsicụm từ đành phải, không còn cách nào khác
하는 수 없이haneun su eopsicụm từ đành phải, đành chịu, bất đắc dĩ
울며 겨자 먹기로ulmyeo gyeoja meokgirocụm từ ngậm đắng nuốt cay, miễn cưỡng, đành phải
도리없이dorieopsiphó từ không còn cách nào, đành phải, đành bó tay
무턱대고muteokdaegophó từ liều lĩnh, mù quáng, không suy nghĩ
덮어놓고deopeonokophó từ mù quáng, vô điều kiện, chẳng cần hỏi han
막무가내로mangmuganaerophó từ bướng bỉnh, ngang ngạnh, mặc kệ ai nói gì
성급히seonggeupiphó từ vội vàng, hấp tấp, nóng vội
경솔히gyeongsolhiphó từ khinh suất, hấp tấp, thiếu suy nghĩ
신중히sinjunghiphó từ thận trọng, cẩn trọng
면밀히myeonmilhiphó từ kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
엄격히eomgyeokiphó từ nghiêm ngặt, nghiêm khắc
엄밀히eommilhiphó từ (nói) chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ
엄연히eomyeonhiphó từ rõ ràng, rành rành, không thể chối cãi
확연히hwagyeonhiphó từ rõ rệt, rõ ràng, thấy rõ
여실히yeosilhiphó từ chân thực, sống động, đúng như thực tế
생생히saengsaenghiphó từ sống động, rõ mồn một, tươi rói
아련히aryeonhiphó từ mờ mờ, mơ hồ, lãng đãng (thường hoài niệm)
가물가물gamulgamulphó từ lờ mờ, mang máng (trí nhớ); chập chờn
아득히adeukiphó từ xa tít, xa xăm; xa xưa
까마득히kkamadeukiphó từ xa tít mù tắp; (quên) sạch, hoàn toàn
대강daegangphó từ đại khái, sơ qua, qua loa
어림잡아eorimjabaphó từ ước chừng, khoảng, ước tính sơ bộ
얼마간eolmaganphó từ một thời gian, ít lâu; phần nào, ở mức độ nào đó
다소dasophó từ hơi, có phần, một chút
있는 힘껏inneun himkkeotcụm từ dốc hết sức, bằng tất cả sức lực
정성껏jeongseongkkeotphó từ tận tình, hết lòng, chu đáo
성심껏seongsimkkeotphó từ hết lòng, thành tâm, tận tâm
성심성의껏seongsimseonguikkeotphó từ thành tâm thành ý, hết lòng hết dạ
이왕iwangphó từ đã... thì, đằng nào cũng, nhân tiện
기왕이면giwangimyeonphó từ đã... thì, nếu được thì, tốt hơn là
이왕이면iwangimyeonphó từ đã... thì, nếu được thì, tốt hơn là
도통dotongphó từ (không) chút nào, (chẳng) hề
더없이deoeopsiphó từ vô cùng, không gì sánh bằng, tột bậc
더러는deoreoneunphó từ đôi khi, thỉnh thoảng; một số (trong đó)
드문드문deumundeumunphó từ lác đác, thưa thớt; thỉnh thoảng
띄엄띄엄ttuieomttuieomphó từ cách quãng, lác đác; ngắc ngứ, đứt đoạn
듬성듬성deumseongdeumseongphó từ thưa thớt, lơ thơ, cách xa nhau
빼곡히ppaegokiphó từ dày đặc, kín mít, chi chít
촘촘히chomchomhiphó từ khít, dày, sít sao (khoảng cách)
가지런히gajireonhiphó từ ngay ngắn, gọn gàng, thẳng hàng
차곡차곡chagokchagokphó từ chồng ngay ngắn, từng lớp; dần dần từng chút
착착chakchakphó từ suôn sẻ, đâu vào đấy (tiến triển); khít, gọn
척척cheokcheokphó từ nhanh gọn, thành thạo, trơn tru
술술sulsulphó từ trôi chảy, dễ dàng, lưu loát
허둥지둥heodungjidungphó từ cuống cuồng, hấp tấp, luống cuống
갈팡질팡galpangjilpangphó từ loay hoay, lúng túng, đi lung tung; lưỡng lự
오락가락orakgarakphó từ qua lại, lúc có lúc không; lúc tạnh lúc mưa
조마조마jomajomaphó từ thấp thỏm, nơm nớp, hồi hộp lo âu
울컥ulkeokphó từ trào dâng, nghẹn ngào (cảm xúc); bất chợt (nôn ọe)
뭉클mungkeulphó từ nghẹn ngào, xúc động, cảm động
아랑곳없이arangodeopsiphó từ bất chấp, mặc kệ, chẳng để tâm
거침없이geochimeopsiphó từ không do dự, thoải mái, trôi chảy; không gì cản nổi
허물없이heomureopsiphó từ thân thiết, không khách sáo, tự nhiên như bạn thân
격의 없이gyeogui eopsicụm từ không câu nệ, cởi mở, thẳng thắn
가차 없이gacha eopsicụm từ không khoan nhượng, không nương tay, thẳng tay
여지없이yeojieopsiphó từ hoàn toàn, chẳng chút nào sai, không trượt đi đâu được
속절없이sokjeoreopsiphó từ bất lực, vô vọng, đành bó tay
덧없이deodeopsiphó từ chóng vánh, phù du, uổng phí
부질없이bujireopsiphó từ vô ích, uổng công, vô nghĩa
괜스레gwaenseurephó từ vô cớ, chẳng vì sao cả, tự dưng
애꿎게aekkutgephó từ oan uổng, vô cớ (trút giận lên người vô tội)
일거양득ilgeoyangdeukdanh từ một công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
일장일단iljangildandanh từ ưu và nhược điểm, cái hay cái dở
일맥상통ilmaeksangtongdanh từ có điểm chung, cùng một mạch, tương thông
일사천리ilsacheollidanh từ trôi chảy, suôn sẻ một mạch, thuận buồm xuôi gió
일편단심ilpyeondansimdanh từ một lòng một dạ, son sắt thủy chung
일취월장ilchwiwoljangdanh từ tiến bộ vượt bậc, tiến bộ từng ngày
일희일비ilhuiilbidanh từ lúc vui lúc buồn, vui buồn thất thường theo từng chuyện
일촉즉발ilchokjeukbaldanh từ tình thế ngàn cân treo sợi tóc, chỉ chực bùng nổ
일망타진ilmangtajindanh từ tóm gọn cả ổ, bắt trọn một mẻ
일목요연하다ilmogyoyeonhadatính từ rõ ràng, nhìn qua là hiểu, mạch lạc
일확천금ilhwakcheongeumdanh từ giàu lên sau một đêm, tiền dễ kiếm
이구동성igudongseongdanh từ đồng thanh, nhất trí, miệng ai cũng nói vậy
이열치열iyeolchiyeoldanh từ lấy nhiệt trị nhiệt, lấy độc trị độc
삼삼오오samsamoodanh từ tụm năm tụm ba, từng nhóm nhỏ
사면초가samyeonchogadanh từ tứ bề thọ địch, bị vây khốn, cùng đường
오리무중orimujungdanh từ mù mịt, bặt vô âm tín, không có manh mối
천신만고cheonsinmangodanh từ muôn vàn gian khổ, thiên tân vạn khổ
천재일우cheonjaeirudanh từ cơ hội ngàn năm có một
천고마비cheongomabidanh từ trời thu cao trong, mùa thu mát mẻ (trời cao ngựa béo)
구사일생gusailsaengdanh từ thoát chết trong gang tấc, cửu tử nhất sinh
동고동락donggodongnakdanh từ đồng cam cộng khổ, có nhau lúc vui lúc buồn
동병상련dongbyeongsangnyeondanh từ đồng bệnh tương liên, cảm thông vì cùng cảnh ngộ
동분서주dongbunseojudanh từ chạy ngược chạy xuôi, bôn ba khắp nơi
박학다식bakhakdasikdanh từ học rộng biết nhiều, uyên bác
백발백중baekbalbaekjungdanh từ bách phát bách trúng, trúng phóc, không bao giờ trượt
백년대계baengnyeondaegyedanh từ kế lớn trăm năm, kế hoạch lâu dài của quốc gia
부전자전bujeonjajeondanh từ cha nào con nấy
비일비재biilbijaedanh từ nhan nhản, xảy ra thường xuyên, không hiếm
사필귀정sapilgwijeongdanh từ cuối cùng lẽ phải sẽ thắng, tà không thắng chính
새옹지마saeongjimadanh từ tái ông mất ngựa, họa phúc khó lường
속수무책soksumuchaekdanh từ bó tay, bất lực, không biết làm sao
수수방관susubanggwandanh từ khoanh tay đứng nhìn, bàng quan
심사숙고simsasukgodanh từ suy nghĩ kỹ càng, cân nhắc thấu đáo
아전인수ajeoninsudanh từ lý giải theo hướng có lợi cho mình, bẻ cong theo ý mình
안하무인anhamuindanh từ ngông cuồng, coi trời bằng vung, coi người như không
애지중지aejijungjidanh từ nâng niu, yêu thương hết mực, cưng như trứng
약육강식yagyukgangsikdanh từ cá lớn nuốt cá bé, luật rừng, mạnh được yếu thua
어부지리eobujiridanh từ ngư ông đắc lợi, kẻ thứ ba hưởng lợi
언중유골eonjungyugoldanh từ lời nói có gai, trong lời có ý
온고지신ongojisindanh từ ôn cố tri tân, học cái cũ để hiểu cái mới
외유내강oeyunaegangdanh từ ngoài mềm trong cứng, ngoại nhu nội cương
우유부단uyubudandanh từ thiếu quyết đoán, do dự, lưỡng lự
유유상종yuyusangjongdanh từ ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
이실직고isiljikgodanh từ khai thật, thành thật thú nhận
인과응보ingwaeungbodanh từ nhân quả báo ứng, gieo gió gặt bão
자초지종jachojijongdanh từ đầu đuôi câu chuyện, ngọn ngành từ đầu đến cuối
자포자기japojagidanh từ buông xuôi, tự bỏ mặc bản thân, tuyệt vọng
자화자찬jahwajachandanh từ tự khen mình, mèo khen mèo dài đuôi
적반하장jeokbanhajangdanh từ vừa ăn cướp vừa la làng, có lỗi mà còn lên mặt
조삼모사josammosadanh từ trò đánh lừa bề ngoài, bình mới rượu cũ
중구난방junggunanbangdanh từ mỗi người một ý, ồn ào lộn xộn, không ai nghe ai
지피지기jipijigidanh từ biết người biết ta
진퇴양난jintoeyangnandanh từ tiến thoái lưỡng nan, tình thế khó xử
청천벽력cheongcheonbyeongnyeokdanh từ sét đánh ngang tai, tin sốc bất ngờ
초지일관chojiilgwandanh từ trước sau như một, giữ trọn chí hướng ban đầu
칠전팔기chiljeonpalgidanh từ không bao giờ bỏ cuộc, ngã bảy lần đứng dậy tám lần
타산지석tasanjiseokdanh từ bài học rút ra từ sai lầm của người khác
탁상공론taksanggongnondanh từ lý thuyết suông, bàn chuyện viển vông trên giấy
표리부동pyoribudongdanh từ hai mặt, khẩu phật tâm xà, trong ngoài bất nhất
학수고대haksugodaedanh từ mong ngóng, chờ đợi dài cổ
허심탄회heosimtanhoedanh từ thẳng thắn, cởi mở, chân thành
호시탐탐hositamtamdanh từ rình rập chờ thời, nhăm nhe như hổ rình mồi
환골탈태hwangoltaltaedanh từ lột xác, thay da đổi thịt, thoát thai hoán cốt
감언이설gameoniseoldanh từ lời ngon tiếng ngọt, lời đường mật
견물생심gyeonmulsaengsimdanh từ thấy của thì sinh lòng tham, thấy là muốn
결자해지gyeoljahaejidanh từ ai gây ra thì người ấy giải quyết, ai buộc chuông thì người ấy gỡ
과유불급gwayubulgeupdanh từ quá do bất cập, cái gì quá cũng không tốt
금상첨화geumsangcheomhwadanh từ dệt hoa trên gấm, đã tốt lại càng tốt
기고만장gigomanjangdanh từ vênh váo, tự cao tự đại, kiêu ngạo
노심초사nosimchosadanh từ lo lắng không yên, lo sốt vó, lao tâm khổ tứ
다다익선dadaikseondanh từ càng nhiều càng tốt
대동소이daedongsoidanh từ na ná nhau, đại đồng tiểu dị
마이동풍maidongpungdanh từ nước đổ đầu vịt, tai này qua tai kia
무용지물muyongjimuldanh từ đồ vô dụng, vật chẳng dùng được
배은망덕baeeunmangdeokdanh từ vong ân bội nghĩa, ăn cháo đá bát
본말전도bonmaljeondodanh từ đảo lộn gốc ngọn, làm ngược thứ tự ưu tiên
사리사욕sarisayokdanh từ tư lợi, lợi ích cá nhân
사상누각sasangnugakdanh từ lâu đài trên cát, thiếu nền móng vững chắc
선견지명seongyeonjimyeongdanh từ tầm nhìn xa, sáng suốt đoán trước
소탐대실sotamdaesildanh từ tham bát bỏ mâm, tham cái nhỏ mất cái lớn
어불성설eobulseongseoldanh từ vô lý, nói không thành lời, phi lý
오매불망omaebulmangdanh từ ngày đêm mong nhớ, thức ngủ không quên
용두사미yongdusamidanh từ đầu voi đuôi chuột
유명무실yumyeongmusildanh từ hữu danh vô thực, chỉ có tiếng mà không có miếng
이해타산ihaetasandanh từ tính toán thiệt hơn, toan tính lợi hại
인산인해insaninhaedanh từ biển người, đông nghịt người
임기응변imgieungbyeondanh từ tùy cơ ứng biến, ứng phó linh hoạt
자수성가jasuseonggadanh từ tự thân lập nghiệp, tay trắng làm nên
자급자족jageupjajokdanh từ tự cung tự cấp
적재적소jeokjaejeoksodanh từ đúng người đúng chỗ, đúng người đúng việc
전대미문jeondaemimundanh từ chưa từng có, chưa từng nghe thấy
절체절명jeolchejeolmyeongdanh từ nguy cấp tột cùng, sống còn, ngàn cân treo sợi tóc
정정당당jeongjeongdangdangdanh từ đường đường chính chính, công bằng minh bạch
좌불안석jwaburanseokdanh từ đứng ngồi không yên, như ngồi trên đống lửa
주객전도jugaekjeondodanh từ khách lấn át chủ, đảo lộn chính phụ
주경야독jugyeongyadokdanh từ ngày làm đêm học
청출어람cheongchureoramdanh từ trò giỏi hơn thầy, hậu sinh khả úy
촌철살인choncheolsarindanh từ câu nói ngắn mà sắc bén, trúng tim đen
침소봉대chimsobongdaedanh từ phóng đại, chuyện bé xé ra to
파죽지세pajukjisedanh từ thế chẻ tre, đà thắng không gì cản nổi
화룡점정hwaryongjeomjeongdanh từ nét chấm phá cuối cùng, vẽ rồng điểm mắt
흥청망청heungcheongmangcheongphó từ phung phí, vung tay quá trán, ăn chơi xả láng
권선징악gwonseonjingakdanh từ khuyến thiện trừng ác, ở hiền gặp lành
고군분투gogunbuntudanh từ đơn thương độc mã, một mình chật vật chiến đấu
갑론을박gamnoneulbakdanh từ tranh cãi qua lại, bàn ra tán vào
개과천선gaegwacheonseondanh từ cải tà quy chính, hoàn lương, làm lại cuộc đời
구구절절gugujeoljeoldanh từ từng câu từng chữ; dài dòng, kể lể chi tiết
군계일학gungyeilhakdanh từ hạc giữa bầy gà, nổi bật giữa đám đông
기상천외하다gisangcheonoehadatính từ kỳ quặc, độc lạ, ngoài sức tưởng tượng
다사다난하다dasadananhadatính từ nhiều biến cố và khó khăn, đầy sóng gió
대의명분daeuimyeongbundanh từ chính nghĩa, lý do chính đáng, danh nghĩa
명실상부하다myeongsilsangbuhadatính từ danh xứng với thực, đúng là, thực sự
무궁무진하다mugungmujinhadatính từ vô cùng vô tận, bất tận
방방곡곡bangbanggokgokdanh từ khắp mọi miền, khắp nơi trong cả nước
불철주야bulcheoljuyadanh từ ngày đêm không nghỉ, suốt ngày đêm
산전수전sanjeonsujeondanh từ trải đủ mọi gian truân, dày dạn sương gió
상부상조sangbusangjodanh từ tương trợ lẫn nhau, giúp đỡ nhau
솔선수범solseonsubeomdanh từ gương mẫu đi đầu, làm gương
시시비비sisibibidanh từ đúng sai, phải trái
십시일반sipsiilbandanh từ góp gió thành bão, mỗi người góp một ít
어수선하다eosuseonhadatính từ bừa bộn, lộn xộn; xáo trộn, rối ren (không khí, tình hình)
오합지졸ohapjijoldanh từ quân ô hợp, đám người vô tổ chức
우후죽순uhujuksundanh từ mọc lên như nấm sau mưa
유일무이하다yuilmuihadatính từ độc nhất vô nhị, có một không hai
이율배반iyulbaebandanh từ mâu thuẫn, tự mâu thuẫn (nghịch lý, nhị luật bối phản)
일거수일투족ilgeosuiltujokdanh từ nhất cử nhất động, từng cử chỉ hành động
자격지심jagyeokjisimdanh từ mặc cảm, tự ti, chạnh lòng vì khuyết điểm của mình
자문자답jamunjadapdanh từ tự hỏi tự trả lời, tự vấn
전무후무하다jeonmuhumuhadatính từ vô tiền khoáng hậu, trước chưa từng có, sau cũng khó có
천진무구하다cheonjinmuguhadatính từ ngây thơ trong sáng, hồn nhiên
청렴결백하다cheongnyeomgyeolbaekadatính từ thanh liêm trong sạch, liêm khiết
횡설수설hoengseolsuseoldanh từ nói năng lộn xộn, nói lung tung
희로애락huiroaerakdanh từ hỉ nộ ái lạc, vui buồn cuộc đời
우물 안 개구리umul an gaeguricụm từ ếch ngồi đáy giếng
수박 겉 핥기subak geot halgicụm từ cưỡi ngựa xem hoa, qua loa đại khái
빛 좋은 개살구bit joeun gaesalgucụm từ tốt mã giẻ cùi, đẹp mã mà rỗng tuếch
등잔 밑이 어둡다deungjan michi eodupdacụm từ dưới chân đèn thì tối, thứ ở ngay trước mắt lại khó thấy
눈엣가시nunetgasidanh từ cái gai trong mắt, người mình không ưa
꿩 먹고 알 먹기kkwong meokgo al meokgicụm từ một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích
도토리 키 재기dotori ki jaegicụm từ kẻ tám lạng người nửa cân, ngang ngửa nhau (đều tầm thường)
고래 싸움에 새우 등 터진다gorae ssaume saeu deung teojindacụm từ trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết, kẻ yếu vạ lây
윗물이 맑아야 아랫물이 맑다winmuri malgaya araenmuri makdacụm từ thượng bất chính hạ tắc loạn, người trên phải làm gương
돌다리도 두들겨 보고 건너라doldarido dudeulgyeo bogo geonneoracụm từ cẩn tắc vô áy náy, chắc ăn mới làm
백지장도 맞들면 낫다baekjijangdo matdeulmyeon natdacụm từ một cây làm chẳng nên non, góp sức thì việc gì cũng nhẹ
사공이 많으면 배가 산으로 간다sagongi maneumyeon baega saneuro gandacụm từ lắm thầy thối ma, nhiều người chỉ huy thì hỏng việc
가랑비에 옷 젖는 줄 모른다garangbie ot jeonneun jul moreundacụm từ tích tiểu thành đại (tiêu từng chút mà không hay), mưa dầm thấm lâu
개구리 올챙이 적 생각 못 한다gaeguri olchaengi jjeok saenggak mothandacụm từ quên thuở hàn vi, ăn quả quên kẻ trồng cây (thành đạt rồi coi thường người mới)
믿는 도끼에 발등 찍힌다minneun dokkie baldeung jjikindacụm từ bị chính người mình tin phản bội, tin nhầm người
배보다 배꼽이 더 크다baeboda baekkobi deo keudacụm từ phụ còn đắt hơn chính, tiền phụ vượt tiền chính
울며 겨자 먹기ulmyeo gyeoja meokgicụm từ miễn cưỡng, bất đắc dĩ, ngậm bồ hòn làm ngọt
엎친 데 덮친 격eopchin de deopchin gyeokcụm từ họa vô đơn chí, đã khổ lại càng khổ thêm
엎질러진 물eopjilleojin mulcụm từ bát nước đổ đi, chuyện đã rồi
제 눈에 안경je nune angyeongcụm từ người tình trong mắt hóa Tây Thi, mỗi người một gu
그 나물에 그 밥geu namure geu bapcụm từ cũng thế cả thôi, chẳng khác gì nhau
오십보백보osipbobaekbodanh từ năm mươi bước cười trăm bước, kẻ tám lạng người nửa cân
작은 고추가 더 맵다jageun gochuga deo maepdacụm từ nhỏ mà có võ, đừng đánh giá qua vóc dáng
벼는 익을수록 고개를 숙인다byeoneun igeulsurok gogaereul sugindacụm từ lúa chín cúi đầu, càng giỏi càng khiêm tốn
낫 놓고 기역 자도 모른다nat noko giyeok jado moreundacụm từ dốt đặc cán mai, mù tịt
꼬리가 길면 밟힌다kkoriga gilmyeon balpindacụm từ đi đêm lắm có ngày gặp ma
남의 떡이 더 커 보인다namui tteogi deo keo boindacụm từ đứng núi này trông núi nọ, của người thì bao giờ cũng tốt hơn
병 주고 약 준다byeong jugo yak jundacụm từ vừa đấm vừa xoa, gây chuyện rồi giả vờ giúp
가재는 게 편gajaeneun ge pyeoncụm từ bênh người cùng phe, ngưu tầm ngưu
발 벗고 나서다bal beotgo naseodacụm từ xắn tay áo vào giúp, nhiệt tình ra tay
손에 땀을 쥐다sone ttameul jwidacụm từ hồi hộp nghẹt thở, thót tim
손사래를 치다sonsaraereul chidacụm từ xua tay từ chối, gạt đi
눈살을 찌푸리다nunsareul jjipuridacụm từ nhíu mày, cau mày (vì khó chịu)
눈 밖에 나다nun bakke nadacụm từ bị mất lòng, bị ghét, bị cho ra rìa
눈시울을 붉히다nunsiureul bulkidacụm từ rưng rưng nước mắt, đỏ hoe mắt
입에 오르내리다ibe oreunaeridacụm từ bị bàn tán, trở thành đề tài đàm tiếu
입이 닳도록ibi daltorokcụm từ nói mãi, nói đến mòn cả miệng
코웃음을 치다kouseumeul chidacụm từ cười khẩy, cười nhạt, khinh khỉnh
머리를 굴리다meorireul gullidacụm từ vắt óc suy nghĩ, động não (đôi khi là tính toán ranh mãnh)
어깨를 나란히 하다eokkaereul naranhi hadacụm từ sánh vai, ngang hàng với
간담이 서늘하다gandami seoneulhadacụm từ lạnh gáy, sợ toát mồ hôi, hú hồn
애를 태우다aereul taeudacụm từ sốt ruột, lo cuống lên; làm ai đó lo lắng
애가 타다aega tadacụm từ nóng ruột, sốt ruột, như ngồi trên đống lửa
등을 떠밀다deungeul tteomildacụm từ đẩy, thúc ép ai làm việc gì
뒤통수를 치다dwitongsureul chidacụm từ đâm sau lưng, phản bội
피땀을 흘리다pittameul heullidacụm từ đổ mồ hôi sôi nước mắt, đổ máu và mồ hôi
혀를 내두르다hyeoreul naedureudacụm từ phục lăn, trầm trồ thán phục
목에 힘을 주다moge himeul judacụm từ vênh mặt, làm ra vẻ ta đây
시치미를 떼다sichimireul ttedacụm từ giả vờ không biết, giả ngơ
한술 더 뜨다hansul deo tteudacụm từ còn quá đáng hơn, được nước lấn tới
트집을 잡다teujibeul japdacụm từ bắt bẻ, bới lông tìm vết
꼬투리를 잡다kkoturireul japdacụm từ bắt lỗi, vin vào sơ hở nhỏ để chỉ trích
딴청을 피우다ttancheongeul piudacụm từ giả vờ không nghe, đánh trống lảng
엄살을 부리다eomsareul buridacụm từ kêu ca quá mức, làm quá lên, giả đau
생색을 내다saengsaegeul naedacụm từ kể ơn, khoe công, làm ra vẻ ban ơn
본때를 보이다bonttaereul boidacụm từ cho một bài học, dằn mặt
맥이 빠지다maegi ppajidacụm từ cụt hứng, mất tinh thần, rã rời
김이 새다gimi saedacụm từ mất hứng, cụt hứng, hết vui
찬물을 끼얹다chanmureul kkieondacụm từ dội gáo nước lạnh, làm mất hứng
물불을 가리지 않다mulbureul gariji antacụm từ bất chấp tất cả, vào nước sôi lửa bỏng
산통을 깨다santongeul kkaedacụm từ phá hỏng mọi chuyện, làm hỏng kế hoạch
판을 깨다paneul kkaedacụm từ phá đám, làm hỏng cuộc chơi, phá vỡ thương lượng
담을 쌓다dameul ssatacụm từ xây tường ngăn cách, cạch mặt, không dính dáng đến
선을 긋다seoneul geutdacụm từ vạch rõ ranh giới, phủi tay, giữ khoảng cách với
쐐기를 박다sswaegireul bakdacụm từ ấn định, chốt hạ, đóng đinh (kết quả)
못을 박다moseul bakdacụm từ nói chắc như đinh đóng cột, khẳng định dứt khoát
뜸을 들이다tteumeul deuridacụm từ chần chừ, úp mở, câu giờ; (nấu ăn) ủ cơm cho chín
바람을 맞다barameul matdacụm từ bị cho leo cây
분위기를 띄우다bunwigireul ttiudacụm từ khuấy động không khí, làm sôi nổi bầu không khí
열을 올리다yeoreul ollidacụm từ dồn sức vào, hăng hái; nổi nóng
거품을 물다geopumeul muldacụm từ sùi bọt mép, cãi hăng, nói hăng say
가닥을 잡다gadageul japdacụm từ định hướng được, nắm được đầu mối
갈피를 잡다galpireul japdacụm từ định thần, hiểu ra đầu đuôi (chủ yếu dùng ở thể phủ định)
실마리를 찾다silmarireul chatdacụm từ tìm ra manh mối, tìm ra đầu mối
명맥을 잇다myeongmaegeul itdacụm từ duy trì mạch sống, nối tiếp (truyền thống đang mai một)
고배를 마시다gobaereul masidacụm từ nếm mùi thất bại, uống chén đắng
쓴맛을 보다sseunmaseul bodacụm từ nếm mùi cay đắng, học được bài học đắt giá
첫발을 내딛다cheotbareul naeditdacụm từ bước những bước đầu tiên, khởi đầu
막을 내리다mageul naeridacụm từ hạ màn, khép lại (sự kiện, thời kỳ)
박차를 가하다bakchareul gahadacụm từ đẩy nhanh, thúc đẩy, tăng tốc
제동을 걸다jedongeul geoldacụm từ phanh lại, kìm hãm, ngăn chặn
발목이 잡히다balmogi japidacụm từ bị níu chân, bị cản trở, bị ràng buộc
도마 위에 오르다doma wie oreudacụm từ bị đem ra mổ xẻ, trở thành tâm điểm chỉ trích
물꼬를 트다mulkkoreul teudacụm từ khai thông, mở đường, tạo bước đột phá
불을 보듯 뻔하다bureul bodeut ppeonhadacụm từ rõ như ban ngày, rành rành
불똥이 튀다bulttongi twidacụm từ bị vạ lây, tai bay vạ gió
베일에 싸이다beire ssaidacụm từ còn trong vòng bí mật, được che giấu
수면 위로 떠오르다sumyeon wiro tteooreudacụm từ nổi lên bề mặt, lộ ra, trở thành vấn đề
걸음마를 떼다georeummareul ttedacụm từ chập chững bước đi, mới bắt đầu (việc gì)
궤도에 오르다gwedoe oreudacụm từ đi vào quỹ đạo, vào guồng, ổn định
날개를 달다nalgaereul daldacụm từ như hổ thêm cánh, cất cánh, được tiếp sức mạnh
뒷전으로 밀리다dwitjeoneuro millidacụm từ bị gạt sang một bên, bị xếp sau, bị bỏ bê
국면gungmyeondanh từ cục diện, giai đoạn, tình thế
단면danmyeondanh từ mặt cắt; một khía cạnh, một góc nhìn
이면imyeondanh từ mặt trái, mặt khuất, phía sau
면모myeonmodanh từ diện mạo, khía cạnh (tính cách); dáng vẻ
실상silsangdanh từ thực trạng, sự thật, bản chất thực; (trạng từ) thực ra
추이chuidanh từ diễn biến, xu hướng (thay đổi theo thời gian)
기조gijodanh từ đường lối cơ bản, chủ trương, tông chủ đạo
전후jeonhudanh từ trước và sau; bối cảnh, đầu đuôi; (sau số) khoảng, chừng
경위gyeongwidanh từ diễn biến, ngọn ngành (sự việc xảy ra thế nào)
내막naemakdanh từ nội tình, chuyện hậu trường, bí mật bên trong
사정sajeongdanh từ hoàn cảnh, sự tình, lý do; (사정하다) nài nỉ, van xin
까닭kkadakdanh từ lý do, nguyên cớ
소지sojidanh từ khả năng, nguy cơ, cơ sở (cho điều không mong muốn)
여력yeoryeokdanh từ dư lực, sức dư, điều kiện dư dả (để làm thêm)
겨를gyeoreuldanh từ thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi
틈teumdanh từ khe hở, kẽ nứt; lúc rảnh; sơ hở, cơ hội
빈틈binteumdanh từ kẽ hở, sơ hở; khuyết điểm, điểm yếu
맹점maengjeomdanh từ điểm mù, lỗ hổng, khiếm khuyết bị bỏ sót
약점yakjeomdanh từ nhược điểm, điểm yếu
강점gangjeomdanh từ điểm mạnh, thế mạnh, lợi thế
취약점chwiyakjeomdanh từ điểm yếu, lỗ hổng, điểm dễ tổn thương
한계점hangyejeomdanh từ giới hạn, điểm giới hạn, giọt nước tràn ly
임계점imgyejeomdanh từ điểm tới hạn, ngưỡng tới hạn
분기점bungijeomdanh từ bước ngoặt; điểm rẽ nhánh, ngã ba (đường)
기점gijeomdanh từ khởi điểm, điểm xuất phát; (~을 기점으로) kể từ, bắt đầu từ
관건gwangeondanh từ mấu chốt, yếu tố then chốt
발단baldandanh từ khởi nguồn, căn nguyên (thường của rắc rối)
단초danchodanh từ đầu mối, manh mối, bước khởi đầu (hướng tới giải pháp)
실마리silmaridanh từ manh mối, đầu mối; đầu sợi chỉ
원천woncheondanh từ nguồn, nguồn gốc, cội nguồn
기틀giteuldanh từ nền móng, nền tảng, khung sườn
근간geungandanh từ nền tảng, xương sống, cốt lõi
골격golgyeokdanh từ bộ xương, vóc dáng; khung sườn, đường nét chính (của kế hoạch)
뼈대ppyeodaedanh từ bộ xương, khung; dàn ý, khung sườn chính
체계chegyedanh từ hệ thống, cấu trúc có tổ chức
체제chejedanh từ thể chế, chế độ, cơ cấu (chính trị hoặc tổ chức)
기제gijedanh từ cơ chế (cách một thứ vận hành)
이치ichidanh từ lẽ, lý lẽ, quy luật tự nhiên
기강gigangdanh từ kỷ cương, kỷ luật (trong tổ chức)
위계wigyedanh từ thứ bậc, tôn ti
위상wisangdanh từ vị thế, uy tín, tầm vóc
지위jiwidanh từ địa vị, chức vị, vị trí
입지ipjidanh từ chỗ đứng, vị thế; vị trí, địa điểm (xây dựng, kinh doanh)
몫mokdanh từ phần, suất; phần việc, vai trò của mình
효용hyoyongdanh từ công dụng, tính hữu dụng, lợi ích
효용성hyoyongseongdanh từ tính hữu dụng, tính hiệu quả
실효성silhyoseongdanh từ hiệu quả thực tế, tính thiết thực
유효성yuhyoseongdanh từ tính hữu hiệu, hiệu lực, hiệu quả (của thuốc)
공적gongjeokdanh từ công trạng, thành tích, công lao
공로gongnodanh từ công lao, sự đóng góp (đáng được khen thưởng)
기여giyeodanh từ sự đóng góp, góp phần
기여도giyeododanh từ mức độ đóng góp
공헌gongheondanh từ cống hiến, đóng góp
역효과yeokhyogwadanh từ tác dụng ngược, phản tác dụng
폐해pyehaedanh từ tác hại, hệ lụy, mặt trái
폐단pyedandanh từ tệ đoan, tệ nạn, mặt tiêu cực (của chế độ)
병폐byeongpyedanh từ căn bệnh trầm kha, tệ nạn xã hội ăn sâu
부조리bujoridanh từ sự bất hợp lý, bất công, tiêu cực; sự phi lý
모순점mosunjeomdanh từ điểm mâu thuẫn, chỗ vênh nhau
쟁점화jaengjeomhwadanh từ việc biến thành điểm tranh cãi, chính trị hóa (vấn đề)
난제nanjedanh từ vấn đề nan giải, bài toán khó
난관nangwandanh từ khó khăn, trở ngại, cửa ải
고비gobidanh từ thời khắc khó khăn nhất, giai đoạn nguy kịch, ải
위기감wigigamdanh từ cảm giác khủng hoảng, cảm giác bị đe dọa
기로girodanh từ ngã rẽ, ngã ba đường (thời điểm quyết định)
갈림길gallimgildanh từ ngã rẽ, ngã ba đường; bước ngoặt
선택지seontaekjidanh từ phương án lựa chọn; các đáp án (trong bài thi trắc nghiệm)
방책bangchaekdanh từ phương sách, biện pháp, cách đối phó
타개책tagaechaekdanh từ lối thoát, biện pháp tháo gỡ (bế tắc, khủng hoảng)
돌파구dolpagudanh từ lối thoát, bước đột phá
묘안myoandanh từ diệu kế, ý tưởng hay
요령yoryeongdanh từ mẹo, bí quyết, cách làm; điểm chính; (요령을 피우다) lười biếng, làm qua loa
방편bangpyeondanh từ biện pháp tạm thời, cách chữa cháy, phương kế
매개maegaedanh từ trung gian, môi giới; sự làm cầu nối
매개체maegaechedanh từ vật trung gian, phương tiện truyền tải
통로tongnodanh từ lối đi, hành lang; kênh, con đường (phương tiện)
수순susundanh từ trình tự, các bước; diễn biến tất yếu
일환ilhwandanh từ một phần, một khâu (của kế hoạch lớn)
척도cheokdodanh từ thước đo, tiêu chuẩn; thang đo
잣대jatdaedanh từ cây thước; tiêu chuẩn, thước đo (để đánh giá)
길잡이giljabidanh từ người dẫn đường; sách hướng dẫn, cẩm nang
이정표ijeongpyodanh từ cột mốc, biển chỉ đường; bước ngoặt
청사진cheongsajindanh từ bản thiết kế; kế hoạch, tầm nhìn (cho tương lai)
비전bijeondanh từ tầm nhìn (tương lai); triển vọng, tiềm năng phát triển
징후jinghudanh từ dấu hiệu, triệu chứng
기미gimidanh từ dấu hiệu, chút biểu hiện, manh nha
낌새kkimsaedanh từ dấu hiệu, linh cảm (có điều gì đó khác thường)
전조jeonjodanh từ điềm báo, dấu hiệu báo trước
여파yeopadanh từ hậu quả, dư chấn, ảnh hưởng còn lại
후폭풍hupokpungdanh từ làn sóng phản ứng, hậu quả nặng nề
위력wiryeokdanh từ uy lực, sức mạnh
저력jeoryeokdanh từ nội lực, sức mạnh tiềm ẩn
잠재성jamjaeseongdanh từ tính tiềm năng, tiềm ẩn
개연성gaeyeonseongdanh từ tính hợp lý, tính khả tín (của câu chuyện); xác suất
필연성piryeonseongdanh từ tính tất yếu
당위성dangwiseongdanh từ tính chính đáng, sự cần thiết phải làm
시급성sigeupseongdanh từ tính cấp bách
심각성simgakseongdanh từ tính nghiêm trọng, mức độ trầm trọng
동질성dongjilseongdanh từ tính đồng nhất, sự tương đồng
이질성ijilseongdanh từ tính dị biệt, sự khác biệt, xa lạ
획일성hoegilseongdanh từ tính rập khuôn, đồng loạt, cào bằng
연속성yeonsokseongdanh từ tính liên tục
지속성jisokseongdanh từ tính lâu bền, độ bền; tính bền vững
안정성anjeongseongdanh từ tính ổn định
불확실성bulhwaksilseongdanh từ tính bất định, sự không chắc chắn
정치권jeongchigwondanh từ giới chính trị, chính trường
의회uihoedanh từ nghị viện, quốc hội, cơ quan lập pháp
총리chongnidanh từ thủ tướng
차관chagwandanh từ thứ trưởng
집단jipdandanh từ tập thể, nhóm, đoàn thể
진보jinbodanh từ tiến bộ; khuynh hướng cấp tiến, phe cấp tiến
보수bosudanh từ bảo thủ; phe bảo thủ, cánh hữu
중도jungdodanh từ trung dung, phe trung lập, đường lối ôn hòa
좌파jwapadanh từ cánh tả, phái tả
우파upadanh từ cánh hữu, phái hữu
지지율jijiyuldanh từ tỷ lệ ủng hộ, mức tín nhiệm
임기imgidanh từ nhiệm kỳ
취임chwiimdanh từ nhậm chức
사퇴satoedanh từ từ chức; rút lui (khỏi cuộc đua)
임명immyeongdanh từ bổ nhiệm, sự bổ nhiệm
혁명hyeongmyeongdanh từ cách mạng
개혁gaehyeokdanh từ cải cách
동맹dongmaengdanh từ đồng minh, liên minh
청사cheongsadanh từ trụ sở cơ quan nhà nước
세입seipdanh từ thu ngân sách, nguồn thu hằng năm (của nhà nước)
세출sechuldanh từ chi ngân sách, khoản chi hằng năm (của nhà nước)
국고gukgodanh từ quốc khố, ngân sách nhà nước, tiền công quỹ
선심성seonsimseongdanh từ mang tính mị dân, ban phát lấy lòng
토론회toronhoedanh từ buổi tranh luận, diễn đàn, tọa đàm
시위대siwidaedanh từ đoàn biểu tình, người biểu tình
집회jiphoedanh từ cuộc mít tinh, tụ tập, hội họp
호경기hogyeonggidanh từ kinh tế thịnh vượng, thời kỳ bùng nổ
경착륙gyeongchangnyukdanh từ hạ cánh cứng (kinh tế suy giảm đột ngột)
연착륙yeonchangnyukdanh từ hạ cánh mềm (suy giảm từ từ); chuyển đổi êm ả
이자율ijayuldanh từ lãi suất
외화oehwadanh từ ngoại tệ
대출금daechulgeumdanh từ khoản vay, tiền vay
하락세haraksedanh từ đà giảm, xu hướng đi xuống
강세gangsedanh từ thế mạnh, đà tăng giá; (ngôn ngữ) trọng âm
약세yaksedanh từ thế yếu, đà mất giá
등락deungnakdanh từ lên xuống, biến động
자본금jabongeumdanh từ vốn điều lệ, vốn ban đầu
재무jaemudanh từ tài chính, tài vụ
단가dangadanh từ đơn giá, giá mỗi đơn vị
마진majindanh từ biên lợi nhuận, tiền lời
품귀pumgwidanh từ khan hiếm (hàng hóa), cháy hàng
수출입suchuripdanh từ xuất nhập khẩu
명세서myeongseseodanh từ bảng kê chi tiết, sao kê, hóa đơn; bản mô tả chi tiết
견적gyeonjeokdanh từ báo giá, dự toán
잔금jangeumdanh từ số tiền còn lại, tiền thanh toán nốt
중도금jungdogeumdanh từ tiền thanh toán giữa kỳ, đợt trả giữa (khi mua nhà, giao dịch lớn)
매매maemaedanh từ mua bán, giao dịch (đặc biệt là bất động sản)
처분cheobundanh từ thanh lý, bán đi (tài sản); xử lý kỷ luật, xử phạt
스타트업seutateueopdanh từ công ty khởi nghiệp, startup
자회사jahoesadanh từ công ty con
법조인beopjoindanh từ người làm nghề luật (thẩm phán, công tố viên, luật sư)
민법minbeopdanh từ luật dân sự, Bộ luật Dân sự
형법hyeongbeopdanh từ luật hình sự, Bộ luật Hình sự
상법sangbeopdanh từ luật thương mại, Bộ luật Thương mại
무혐의muhyeomuidanh từ không có căn cứ buộc tội, đình chỉ (quyết định không truy tố)
대법원daebeobwondanh từ Tòa án Tối cao
재판부jaepanbudanh từ tòa, hội đồng xét xử
합의금habuigeumdanh từ tiền bồi thường hòa giải, tiền dàn xếp
불구속bulgusokdanh từ không tạm giam (trong khi điều tra hoặc xét xử), tại ngoại
압수apsudanh từ tịch thu, thu giữ
수색susaekdanh từ lục soát, tìm kiếm (người hoặc chứng cứ)
수사관susagwandanh từ điều tra viên, thám tử
공범gongbeomdanh từ đồng phạm, tòng phạm
사형sahyeongdanh từ tử hình, án tử hình
폭행pokhaengdanh từ hành hung, bạo hành (thân thể)
유괴yugoedanh từ bắt cóc, dụ dỗ bắt đi (nhất là trẻ em)
뺑소니ppaengsonidanh từ gây tai nạn rồi bỏ chạy; bỏ trốn (sau khi làm sai)
조건부jogeonbudanh từ có điều kiện (dùng trước danh từ)
등기deunggidanh từ đăng ký (bất động sản); thư bảo đảm
신상sinsangdanh từ thông tin cá nhân, danh tính (của một người)
소년원sonyeonwondanh từ trại giáo dưỡng, trại cải tạo vị thành niên
경범죄gyeongbeomjoedanh từ tội nhẹ, vi phạm nhẹ
흉악범hyungakbeomdanh từ tội phạm hung ác, kẻ phạm tội nghiêm trọng
피해액pihaeaekdanh từ số tiền thiệt hại
신고자singojadanh từ người báo cáo, người tố giác (với cảnh sát hoặc cơ quan chức năng), người gọi báo tin
언론인eollonindanh từ nhà báo, người làm báo chí
보도국bodogukdanh từ ban thời sự, phòng tin tức (của đài truyền hình)
단독dandokdanh từ độc quyền (tin), tin độc quyền; một mình, đơn độc
중립jungnipdanh từ trung lập, công bằng không thiên vị
발행인balhaengindanh từ người phát hành (báo, tạp chí)
생중계saengjunggyedanh từ truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp
편집장pyeonjipjangdanh từ tổng biên tập, trưởng ban biên tập
패널paeneoldanh từ khách mời bình luận (trên chương trình TV); tấm, bảng (panel)
부제bujedanh từ phụ đề (tên phụ), tiêu đề phụ
프레임peureimdanh từ khung, cách đóng khung vấn đề (cách trình bày một sự việc); gọng (kính), khung (tranh)
화제성hwajeseongdanh từ độ hot, mức độ được bàn tán
과대광고gwadaegwanggodanh từ quảng cáo phóng đại, quảng cáo sai sự thật
인플루언서inpeulluenseodanh từ người có ảnh hưởng (trên mạng xã hội), influencer
콘텐츠kontencheudanh từ nội dung (truyền thông, video, bài viết…)
플랫폼peullaetpomdanh từ nền tảng (dịch vụ số); sân ga
송출songchuldanh từ phát (tín hiệu), truyền phát sóng
수신료susinnyodanh từ phí thu sóng, phí bản quyền truyền hình
저널리즘jeoneollijeumdanh từ báo chí, nghề làm báo
엠바고embagodanh từ lệnh cấm đưa tin tạm thời, hoãn đăng tin đến giờ quy định
브리핑beuripingdanh từ buổi họp báo ngắn, báo cáo tóm tắt
좌담회jwadamhoedanh từ buổi tọa đàm, bàn tròn thảo luận
포털poteoldanh từ cổng thông tin (trang web), portal (như Naver, Daum)
검색어geomsaegeodanh từ từ khóa tìm kiếm
여론전yeoronjeondanh từ cuộc chiến dư luận, chiến dịch truyền thông
철학자cheolhakjadanh từ nhà triết học, triết gia
사상가sasanggadanh từ nhà tư tưởng
지성jiseongdanh từ trí tuệ, trí thức; giới trí thức
인간성inganseongdanh từ nhân tính, bản chất con người; tính cách làm người
인생관insaenggwandanh từ nhân sinh quan, quan niệm sống
이상주의isangjuuidanh từ chủ nghĩa lý tưởng
현실주의hyeonsiljuuidanh từ chủ nghĩa hiện thực
합리주의hamnijuuidanh từ chủ nghĩa duy lý
실용주의siryongjuuidanh từ chủ nghĩa thực dụng
운명론unmyeongnondanh từ thuyết định mệnh
특수성teuksuseongdanh từ tính đặc thù, tính đặc biệt
상대성sangdaeseongdanh từ tính tương đối
주관jugwandanh từ chủ kiến, quan điểm riêng; sự chủ quan
객관gaekgwandanh từ khách quan, cái nhìn khách quan
비논리적binollijeokđịnh từ phi logic, không hợp lý
정당화jeongdanghwadanh từ sự biện minh, hợp thức hóa
직관적jikgwanjeokđịnh từ trực quan, theo trực giác
각성gakseongdanh từ sự thức tỉnh, giác ngộ; sự tỉnh táo, kích thích
주체적juchejeokđịnh từ chủ động, tự chủ, độc lập
자율jayuldanh từ sự tự chủ, tự quản, tự giác
대의daeuidanh từ đại nghĩa, lợi ích chung lớn lao
사익saikdanh từ lợi ích riêng, tư lợi
이기심igisimdanh từ lòng ích kỷ, tính vị kỷ
종교관jonggyogwandanh từ quan điểm tôn giáo, cách nhìn về tôn giáo
신자sinjadanh từ tín đồ, người theo đạo
승려seungnyeodanh từ nhà sư, tăng lữ (Phật giáo)
목사moksadanh từ mục sư (đạo Tin Lành)
예배yebaedanh từ buổi lễ, sự thờ phượng (ở nhà thờ)
설교seolgyodanh từ bài giảng đạo; sự lên lớp, giảng giải (dạy đời)
유교yugyodanh từ Nho giáo
불교bulgyodanh từ Phật giáo, đạo Phật
기독교gidokgyodanh từ Cơ Đốc giáo; đạo Tin Lành
천주교cheonjugyodanh từ Công giáo, Giáo hội Công giáo
세속sesokdanh từ thế tục, cuộc sống trần tục; phong tục thông thường
육체yukchedanh từ thể xác, xác thịt (cơ thể vật lý)
심리학자simnihakjadanh từ nhà tâm lý học
의식적uisikjeokđịnh từ có ý thức, cố ý
본능적bonneungjeokđịnh từ theo bản năng
외상oesangdanh từ chấn thương, sang chấn; vết thương bên ngoài
번아웃beonautdanh từ hội chứng kiệt sức, cháy sạch năng lượng
우월감uwolgamdanh từ cảm giác ưu việt, tự cao, phức cảm tự tôn
허무감heomugamdanh từ cảm giác trống rỗng, hư vô
일체감ilchegamdanh từ cảm giác đồng lòng, tinh thần đoàn kết
원한wonhandanh từ mối thù, oán hận sâu sắc
동정심dongjeongsimdanh từ lòng thương cảm, lòng trắc ẩn, sự thương hại
과민하다gwaminhadatính từ quá nhạy cảm, quá mẫn
내향적naehyangjeokđịnh từ hướng nội
인지적injijeokđịnh từ thuộc về nhận thức
비합리적bihamnijeokđịnh từ phi lý, bất hợp lý
주의력juuiryeokdanh từ khả năng chú ý, sức tập trung
지능jineungdanh từ trí thông minh, trí năng
회복력hoebongnyeokdanh từ khả năng hồi phục, sức bật
심신simsindanh từ thân và tâm, thể chất và tinh thần
자제력jajeryeokdanh từ khả năng tự kiềm chế, tự chủ
의지력uijiryeokdanh từ sức mạnh ý chí, nghị lực
내면화naemyeonhwadanh từ sự nội tâm hóa, tiếp thu thành của mình
의존성uijonseongdanh từ tính phụ thuộc, sự lệ thuộc
중독성jungdokseongdanh từ tính gây nghiện
권태gwontaedanh từ sự chán chường, mệt mỏi, nhàm chán
멘털menteoldanh từ tâm lý, tinh thần, bản lĩnh tâm lý
본심bonsimdanh từ ý định thật, lòng thật
역사학yeoksahakdanh từ sử học, ngành lịch sử
역사가yeoksagadanh từ sử gia, nhà sử học
기록물girongmuldanh từ tư liệu ghi chép, tài liệu lưu trữ
고문서gomunseodanh từ văn bản cổ, thư tịch cổ
국보gukbodanh từ quốc bảo, bảo vật quốc gia
근현대사geunhyeondaesadanh từ lịch sử cận hiện đại
왕조wangjodanh từ vương triều, triều đại
국왕gugwangdanh từ quốc vương, nhà vua (của một nước)
왕세자wangsejadanh từ thái tử, vương thế tử
왕실wangsildanh từ hoàng gia, hoàng tộc, vương thất
평민pyeongmindanh từ thường dân, bình dân
귀족gwijokdanh từ quý tộc, giới quý tộc
농경nonggyeongdanh từ nông canh, trồng trọt, làm nông
유목yumokdanh từ du mục, chăn thả du mục
전란jeollandanh từ chiến loạn, loạn lạc chiến tranh
내전naejeondanh từ nội chiến
서구화seoguhwadanh từ Tây hóa, Âu hóa
조공jogongdanh từ triều cống, cống nạp (cho nước mạnh hơn)
사신sasindanh từ sứ thần, sứ giả
유생yusaengdanh từ nho sinh, học trò Nho học
서원seowondanh từ seowon, thư viện — học viện Nho giáo tư thục
서당seodangdanh từ trường làng truyền thống, trường tư thục dạy chữ Hán
혼례hollyedanh từ hôn lễ (trang trọng, truyền thống)
칠순chilsundanh từ sinh nhật 70 tuổi, thọ thất tuần
온돌ondoldanh từ ondol, hệ thống sưởi sàn truyền thống
기와giwadanh từ ngói (ngói đất nung truyền thống)
초가집chogajipdanh từ nhà tranh, nhà mái rơm
전통문화jeontongmunhwadanh từ văn hóa truyền thống
연표yeonpyodanh từ niên biểu, bảng niên đại
태평성대taepyeongseongdaedanh từ thời thái bình thịnh trị
외교부oegyobudanh từ Bộ Ngoại giao
실익sirikdanh từ lợi ích thực tế, thực lợi
후진국hujingukdanh từ nước lạc hậu, nước kém phát triển
제국jegukdanh từ đế quốc, đế chế
적대국jeokdaegukdanh từ nước thù địch, nước đối địch
국경선gukgyeongseondanh từ đường biên giới, biên giới quốc gia
자주권jajugwondanh từ quyền tự chủ, chủ quyền, quyền tự quyết
국방부gukbangbudanh từ Bộ Quốc phòng
미사일misaildanh từ tên lửa
전술jeonsuldanh từ chiến thuật
징병jingbyeongdanh từ chế độ quân dịch, nghĩa vụ quân sự bắt buộc
전역jeonyeokdanh từ xuất ngũ, giải ngũ
장교janggyodanh từ sĩ quan
사병sabyeongdanh từ binh sĩ, lính thường
장병jangbyeongdanh từ quân sĩ, tướng sĩ (sĩ quan và binh lính)
테러리스트tereoriseuteudanh từ kẻ khủng bố
탈북자talbukjadanh từ người đào thoát khỏi Triều Tiên
국제화gukjehwadanh từ quốc tế hóa, toàn cầu hóa
접경jeopgyeongdanh từ vùng giáp ranh, vùng biên giới
연구비yeongubidanh từ kinh phí nghiên cứu, tài trợ nghiên cứu
학술haksuldanh từ học thuật
서론seorondanh từ phần mở đầu, phần mở bài (của bài luận, luận văn)
본론bollondanh từ thân bài, phần chính, vấn đề chính
학설hakseoldanh từ học thuyết, giả thuyết khoa học
통설tongseoldanh từ quan điểm phổ biến, thuyết được thừa nhận rộng rãi
실증적siljeungjeokđịnh từ thực chứng, dựa trên bằng chứng thực tế
계측gyecheukdanh từ sự đo lường, đo đạc
정확도jeonghwakdodanh từ độ chính xác
과학계gwahakgyedanh từ giới khoa học
약학yakhakdanh từ dược học, ngành dược
박테리아bakteriadanh từ vi khuẩn
호흡hoheupdanh từ sự hô hấp, hơi thở
산성sanseongdanh từ tính axit
연소yeonsodanh từ sự đốt cháy, sự cháy
속력songnyeokdanh từ tốc độ, vận tốc
전압jeonapdanh từ điện áp
양자yangjadanh từ lượng tử
블랙홀beullaekholdanh từ hố đen
지층jicheungdanh từ địa tầng, tầng đá
유독yudokdanh từ độc hại, có độc
하수hasudanh từ nước thải sinh hoạt, nước cống
오수osudanh từ nước bẩn, nước thải
지하자원jihajawondanh từ tài nguyên khoáng sản, tài nguyên dưới lòng đất
빙산bingsandanh từ tảng băng trôi, núi băng
극지방geukjibangdanh từ vùng cực
혹서hokseodanh từ nắng nóng gay gắt, cái nóng khắc nghiệt
원유wonyudanh từ dầu thô
송전탑songjeontapdanh từ cột điện cao thế, tháp truyền tải điện
절수jeolsudanh từ tiết kiệm nước
하이브리드haibeurideudanh từ lai, hybrid; xe hybrid
저탄소jeotansodanh từ phát thải các-bon thấp
그린벨트geurinbelteudanh từ vành đai xanh, khu vực hạn chế phát triển
어업eoeopdanh từ ngư nghiệp, nghề cá
임업imeopdanh từ lâm nghiệp
축산업chuksaneopdanh từ ngành chăn nuôi
광업gwangeopdanh từ ngành khai khoáng
건설업geonseoreopdanh từ ngành xây dựng
유통업yutongeopdanh từ ngành phân phối, bán lẻ và bán buôn
운송업unsongeopdanh từ ngành vận tải
섬유seomyudanh từ sợi, dệt may
기계화gigyehwadanh từ cơ giới hóa
규격화gyugyeokhwadanh từ tiêu chuẩn hóa, quy cách hóa
반제품banjepumdanh từ bán thành phẩm
조립joripdanh từ sự lắp ráp
가공식품gagongsikpumdanh từ thực phẩm chế biến
제조사jejosadanh từ nhà sản xuất, hãng sản xuất
제작사jejaksadanh từ công ty sản xuất (phim, nội dung), hãng sản xuất
출하chulhadanh từ sự xuất hàng, giao hàng ra thị trường
불량bullyangdanh từ lỗi, kém chất lượng; hư hỏng (người)
아웃소싱autsosingdanh từ thuê ngoài, thuê gia công bên ngoài
공단gongdandanh từ khu công nghiệp
개발자gaebaljadanh từ nhà phát triển, lập trình viên (nhất là phần mềm)
무인muindanh từ không người, tự phục vụ, không người lái
디스플레이diseupeulleidanh từ màn hình hiển thị
현지화hyeonjihwadanh từ bản địa hóa, địa phương hóa
수급자sugeupjadanh từ người nhận trợ cấp, đối tượng hưởng phúc lợi
고소득층gosodeukcheungdanh từ tầng lớp thu nhập cao, người giàu
결식아동gyeolsigadongdanh từ trẻ em thiếu ăn, trẻ bỏ bữa
출생률chulsaengnyuldanh từ tỷ lệ sinh, tỷ suất sinh
보육boyukdanh từ chăm sóc trẻ, nuôi dạy trẻ
워라밸worabaeldanh từ cân bằng công việc và cuộc sống
남녀평등namnyeopyeongdeungdanh từ bình đẳng nam nữ, bình đẳng giới
강자gangjadanh từ kẻ mạnh, thế lực mạnh, ông lớn
정의롭다jeonguiropdatính từ chính nghĩa, công bằng, ngay thẳng
일용직iryongjikdanh từ lao động thời vụ theo ngày, người làm công nhật
파견직pagyeonjikdanh từ lao động phái cử, nhân viên thuê qua công ty môi giới
구직난gujingnandanh từ nạn khó tìm việc, thị trường việc làm khó khăn
전세난jeonsenandanh từ khủng hoảng nhà thuê jeonse, khan hiếm nhà thuê
젠트리피케이션jenteuripikeisyeondanh từ quý tộc hóa đô thị (cửa hàng, cư dân cũ bị đẩy đi vì giá thuê tăng)
귀촌gwichondanh từ chuyển về sống ở nông thôn (từ thành phố)
교통난gyotongnandanh từ nạn ùn tắc giao thông, vấn đề giao thông
후원금huwongeumdanh từ tiền ủng hộ, tiền tài trợ
풀뿌리pulppuridanh từ cơ sở, quần chúng (cấp cơ sở); rễ cỏ
교육청gyoyukcheongdanh từ Sở Giáo dục (cấp tỉnh, thành phố)
특목고teungmokgodanh từ trường THPT chuyên (như trường chuyên khoa học, chuyên ngoại ngữ)
대입daeipdanh từ tuyển sinh đại học, thi vào đại học
입학사정관iphaksajeonggwandanh từ cán bộ tuyển sinh, chuyên viên xét tuyển
학생부haksaengbudanh từ học bạ, hồ sơ học tập
면접시험myeonjeopsiheomdanh từ vòng thi phỏng vấn, kỳ thi vấn đáp
삼수samsudanh từ ôn thi đại học lần thứ ba (sau hai lần trượt)
학원가hagwongadanh từ khu phố lò luyện thi, khu trung tâm học thêm
암기식amgisikdanh từ kiểu học thuộc lòng, dựa vào ghi nhớ máy móc
토론식toronsikdanh từ kiểu thảo luận, hình thức tranh luận
교수법gyosubeopdanh từ phương pháp giảng dạy, giáo học pháp
부전공bujeongongdanh từ chuyên ngành phụ
정학jeonghakdanh từ đình chỉ học tập
편입생pyeonipsaengdanh từ sinh viên chuyển tiếp (vào đại học)
동문dongmundanh từ bạn đồng môn, cựu học sinh cùng trường
교수진gyosujindanh từ đội ngũ giảng viên
교직gyojikdanh từ nghề dạy học, giáo chức
교원gyowondanh từ giáo viên (thuật ngữ chính thức), đội ngũ nhà giáo
석차seokchadanh từ thứ hạng (trong lớp), xếp hạng
등수deungsudanh từ thứ hạng, hạng (trong bảng xếp hạng)
배점baejeomdanh từ điểm phân bổ (cho mỗi câu hỏi), thang điểm
유급yugeupdanh từ lưu ban, ở lại lớp
장학생janghaksaengdanh từ sinh viên nhận học bổng
학풍hakpungdanh từ học phong, truyền thống học thuật (của một trường)
교양인gyoyangindanh từ người có học thức, người có văn hóa
지성인jiseongindanh từ người trí thức
문맹률munmaengnyuldanh từ tỷ lệ mù chữ
독해력dokhaeryeokdanh từ khả năng đọc hiểu
교권gyogwondanh từ quyền của giáo viên, uy quyền nhà giáo
향학열hyanghangnyeoldanh từ lòng ham học, tinh thần hiếu học
면학myeonhakdanh từ sự chăm chỉ học tập
고학력gohangnyeokdanh từ trình độ học vấn cao, có học vị cao
저학력jeohangnyeokdanh từ trình độ học vấn thấp
심포지엄simpojieomdanh từ hội nghị chuyên đề
발제baljedanh từ trình bày đề dẫn, bài phát biểu đề dẫn (mở đầu thảo luận)
토론자toronjadanh từ người thảo luận, người tham gia tranh luận
청강cheonggangdanh từ dự thính (lớp học)
강연회gangyeonhoedanh từ buổi diễn thuyết, buổi nói chuyện chuyên đề
특강teukgangdanh từ bài giảng đặc biệt, buổi giảng chuyên đề
학제hakjedanh từ hệ thống trường lớp, học chế
고급문화gogeummunhwadanh từ văn hóa cao cấp, văn hóa hàn lâm
창작자changjakjadanh từ người sáng tác, nhà sáng tạo
창조성changjoseongdanh từ tính sáng tạo, sức sáng tạo
심미적simmijeokđịnh từ thẩm mỹ, mang tính thẩm mỹ
색감saekgamdanh từ cảm giác màu sắc, tông màu
추상화chusanghwadanh từ tranh trừu tượng
초상화chosanghwadanh từ tranh chân dung
풍경화punggyeonghwadanh từ tranh phong cảnh
수채화suchaehwadanh từ tranh màu nước
유화yuhwadanh từ tranh sơn dầu
동양화dongyanghwadanh từ tranh phương Đông, hội họa Đông Á
서양화seoyanghwadanh từ tranh phương Tây, hội họa phương Tây
판화panhwadanh từ tranh khắc, tranh in (khắc gỗ, khắc axit…)
개인전gaeinjeondanh từ triển lãm cá nhân
공예품gongyepumdanh từ đồ thủ công mỹ nghệ
문학가munhakgadanh từ nhà văn học, văn nhân
수필가supilgadanh từ nhà viết tùy bút
명저myeongjeodanh từ danh tác, tác phẩm nổi tiếng (sách)
의인화uinhwadanh từ nhân hóa
오페라operadanh từ nhạc kịch opera
단역danyeokdanh từ vai phụ nhỏ, vai quần chúng
열연yeoryeondanh từ diễn xuất nhiệt tình, diễn sâu
연기력yeongiryeokdanh từ năng lực diễn xuất, kỹ năng diễn xuất
악평akpyeongdanh từ lời chê bai, đánh giá tệ, chỉ trích
음악가eumakgadanh từ nhạc sĩ, nhà âm nhạc
편곡pyeongokdanh từ phối khí, hòa âm phối khí
협주곡hyeopjugokdanh từ bản hiệp tấu, công-xéc-tô
문화적munhwajeokđịnh từ mang tính văn hóa, về văn hóa
의술uisuldanh từ y thuật, tay nghề chữa bệnh
의학적uihakjeokđịnh từ về mặt y học, mang tính y học
조제jojedanh từ bào chế thuốc, pha chế thuốc (theo đơn)
효험hyoheomdanh từ hiệu nghiệm, công hiệu (đã được kiểm chứng)
입원실ibwonsildanh từ phòng bệnh nội trú, phòng điều trị
수술실susulsildanh từ phòng mổ, phòng phẫu thuật
병동byeongdongdanh từ khu điều trị, khoa nội trú (trong bệnh viện)
외래oeraedanh từ ngoại trú; đến từ bên ngoài, ngoại lai
요양원yoyangwondanh từ viện dưỡng lão, trung tâm chăm sóc; viện điều dưỡng
간호ganhodanh từ điều dưỡng, chăm sóc (người bệnh)
정형외과jeonghyeongoegwadanh từ chấn thương chỉnh hình; phòng khám chỉnh hình
이비인후과ibiinhugwadanh từ khoa tai mũi họng; phòng khám tai mũi họng
한의학hanuihakdanh từ y học cổ truyền Hàn Quốc, Đông y Hàn
병명byeongmyeongdanh từ tên bệnh, chẩn đoán
전염성jeonyeomseongdanh từ tính lây nhiễm, khả năng lây lan
팬데믹paendemikdanh từ đại dịch
저항력jeohangnyeokdanh từ sức đề kháng, sức chống chịu bệnh tật
암세포amsepodanh từ tế bào ung thư
항암hangamdanh từ chống ung thư (nhất là hóa trị)
디스크diseukeudanh từ thoát vị đĩa đệm; đĩa (đệm)
간염ganyeomdanh từ viêm gan
아토피atopidanh từ viêm da cơ địa, chàm
빈혈binhyeoldanh từ thiếu máu
탈수talsudanh từ mất nước (cơ thể); vắt khô (máy giặt)
영양실조yeongyangsiljodanh từ suy dinh dưỡng
무기질mugijildanh từ chất khoáng (dinh dưỡng)
맥박maekbakdanh từ mạch, nhịp mạch
심박수simbaksudanh từ nhịp tim
기증자gijeungjadanh từ người hiến tặng (nội tạng, máu, đồ vật)
회복기hoebokgidanh từ giai đoạn hồi phục, thời kỳ dưỡng bệnh
환자식hwanjasikdanh từ suất ăn bệnh viện, món ăn cho người bệnh
개인위생gaeinwisaengdanh từ vệ sinh cá nhân
이르다ireudađộng từ đạt đến, đi đến; dẫn đến (kết quả)
놓이다noidađộng từ được đặt, được để; ở vào (tình huống)
항의하다hanguihadađộng từ phản đối, khiếu nại
외면하다oemyeonhadađộng từ quay mặt đi, làm ngơ, ngoảnh mặt
배치하다baechihadađộng từ triển khai, bố trí (quân); sắp xếp, bài trí
혼란스럽다hollanseureopdatính từ rối rắm, khó hiểu; bối rối, hỗn loạn
캐묻다kaemutdađộng từ hỏi dồn, tra hỏi, gặng hỏi
노리다noridađộng từ nhắm vào, nhằm; rình (cơ hội)
겹치다gyeopchidađộng từ chồng lên nhau; trùng (lịch); dồn dập
고립되다goripdoedađộng từ bị cô lập, bị cắt đứt
생생하다saengsaenghadatính từ sống động, rõ nét; tươi tắn, đầy sức sống
비판적bipanjeokđịnh từ có tính phê phán
공격적gonggyeokjeokđịnh từ hung hăng, mang tính tấn công
야망yamangdanh từ tham vọng, hoài bão
틀림없이teullimeopsiphó từ chắc chắn, không sai vào đâu được
변함없이byeonhameopsiphó từ không hề thay đổi, như mọi khi, trước sau như một
끝없이kkeudeopsiphó từ vô tận, bất tận, không có điểm dừng
수없이sueopsiphó từ vô số lần, không đếm xuể
꼼꼼히kkomkkomhiphó từ kỹ càng, cẩn thận, tỉ mỉ
안절부절anjeolbujeolphó từ bồn chồn, đứng ngồi không yên
경기 부양gyeonggi buyangdanh từ kích thích kinh tế
국내 총생산gungnae chongsaengsandanh từ tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
소비 심리sobi simnidanh từ tâm lý tiêu dùng
무역 수지muyeok sujidanh từ cán cân thương mại
보호 무역boho muyeokdanh từ bảo hộ mậu dịch, bảo hộ thương mại
자유 무역jayu muyeokdanh từ tự do thương mại, mậu dịch tự do
시장 경제sijang gyeongjedanh từ kinh tế thị trường
양적 완화yangjeok wanhwadanh từ nới lỏng định lượng
가계 부채gagye buchaedanh từ nợ hộ gia đình
집행 유예jiphaeng yuyedanh từ án treo, hoãn thi hành án
압수 수색apsu susaekdanh từ khám xét và thu giữ, đột kích khám xét
명예 훼손myeongye hwesondanh từ bôi nhọ danh dự, phỉ báng, vu khống
공소 시효gongso sihyodanh từ thời hiệu truy tố (hình sự)
내부 고발naebu gobaldanh từ tố giác nội bộ, tố cáo từ bên trong
언론 자유eollon jayudanh từ tự do báo chí, tự do ngôn luận
알 권리al gwollidanh từ quyền được biết, quyền được thông tin
정정 보도jeongjeong bododanh từ cải chính, đính chính (trên báo chí)
자유 의지jayu uijidanh từ ý chí tự do
방어 기제bangeo gijedanh từ cơ chế phòng vệ (tâm lý học)
고정 관념gojeong gwannyeomdanh từ định kiến, khuôn mẫu, quan niệm cố hữu
확증 편향hwakjeung pyeonhyangdanh từ thiên kiến xác nhận
감정 노동gamjeong nodongdanh từ lao động cảm xúc
피해 의식pihae uisikdanh từ tâm lý nạn nhân, hoang tưởng bị hại
금단 현상geumdan hyeonsangdanh từ hội chứng cai nghiện, triệu chứng cai
군중 심리gunjung simnidanh từ tâm lý đám đông
선사 시대seonsa sidaedanh từ thời tiền sử
일제 강점기ilje gangjeomgidanh từ thời kỳ Nhật chiếm đóng (1910–1945)
정상 회담jeongsang hoedamdanh từ hội nghị thượng đỉnh
경제 제재gyeongje jejaedanh từ trừng phạt kinh tế, cấm vận kinh tế
내정 간섭naejeong ganseopdanh từ can thiệp vào công việc nội bộ
평화 유지군pyeonghwa yujigundanh từ lực lượng gìn giữ hòa bình
개발 도상국gaebal dosanggukdanh từ nước đang phát triển
이중 국적ijung gukjeokdanh từ hai quốc tịch, song tịch
임상 시험imsang siheomdanh từ thử nghiệm lâm sàng
먹이 사슬meogi saseuldanh từ chuỗi thức ăn
온실 효과onsil hyogwadanh từ hiệu ứng nhà kính
이산화 탄소isanhwa tansodanh từ khí các-bon-níc, CO2
대기 오염daegi oyeomdanh từ ô nhiễm không khí
수질 오염sujil oyeomdanh từ ô nhiễm nguồn nước
멸종 위기종myeoljong wigijongdanh từ loài có nguy cơ tuyệt chủng
재생 에너지jaesaeng eneojidanh từ năng lượng tái tạo
지속 가능성jisok ganeungseongdanh từ tính bền vững
탄소 발자국tanso baljagukdanh từ dấu chân các-bon
전자 상거래jeonja sanggeoraedanh từ thương mại điện tử
사물 인터넷samul inteonetdanh từ Internet vạn vật (IoT)
가상 화폐gasang hwapyedanh từ tiền ảo, tiền mã hóa
부가 가치buga gachidanh từ giá trị gia tăng
사회 안전망sahoe anjeonmangdanh từ mạng lưới an sinh xã hội
취약 계층chwiyak gyecheungdanh từ nhóm dễ bị tổn thương, tầng lớp yếu thế
인구 절벽ingu jeolbyeokdanh từ vách đá dân số, sụt giảm dân số đột ngột
경력 단절gyeongnyeok danjeoldanh từ gián đoạn sự nghiệp
유리 천장yuri cheonjangdanh từ trần kính (rào cản vô hình)
집단 따돌림jipdan ttadollimdanh từ bắt nạt tập thể, cô lập
안전 불감증anjeon bulgamjeungdanh từ sự thờ ơ với an toàn, chủ quan về an toàn
외모 지상주의oemo jisangjuuidanh từ chủ nghĩa ngoại hình, sùng bái vẻ bề ngoài
시민 단체simin danchedanh từ tổ chức xã hội dân sự, đoàn thể công dân
비정부 기구bijeongbu gigudanh từ tổ chức phi chính phủ, NGO
선행 학습seonhaeng hakseupdanh từ học trước chương trình, học vượt
상대 평가sangdae pyeonggadanh từ đánh giá tương đối, chấm điểm theo đường cong
절대 평가jeoldae pyeonggadanh từ đánh giá tuyệt đối, đánh giá theo tiêu chí
비판적 사고bipanjeok sagodanh từ tư duy phản biện
원격 수업wongyeok sueopdanh từ học từ xa, học trực tuyến
순수 예술sunsu yesuldanh từ nghệ thuật thuần túy, mỹ thuật thuần túy
설치 미술seolchi misuldanh từ nghệ thuật sắp đặt
문화 교류munhwa gyoryudanh từ giao lưu văn hóa
만성 질환manseong jilhwandanh từ bệnh mãn tính
집단 면역jipdan myeonyeokdanh từ miễn dịch cộng đồng
연명 치료yeonmyeong chiryodanh từ điều trị duy trì sự sống
기대 수명gidae sumyeongdanh từ tuổi thọ kỳ vọng, tuổi thọ trung bình dự kiến
역학 조사yeokhak josadanh từ điều tra dịch tễ, truy vết
장기 기증janggi gijeungdanh từ hiến tạng
결집하다gyeoljipadađộng từ tập hợp, đoàn kết, quy tụ (lực lượng)
규합하다gyuhapadađộng từ tập hợp, quy tụ (người, lực lượng)
나열하다nayeolhadađộng từ liệt kê, kể ra, xếp thành hàng
예시하다yesihadađộng từ đưa ví dụ, minh họa
상술하다sangsulhadađộng từ trình bày chi tiết, nói rõ
부연하다buyeonhadađộng từ giải thích thêm, nói rõ thêm
첨언하다cheomeonhadađộng từ nói thêm, bổ sung một lời
확언하다hwageonhadađộng từ khẳng định chắc chắn, quả quyết
장담하다jangdamhadađộng từ cam đoan, đảm bảo, dám chắc
호언장담hoeonjangdamdanh từ lời nói chắc như đinh đóng cột, nói khoác, hứa hẹn hùng hồn
자부하다jabuhadađộng từ tự hào, hãnh diện (về năng lực của mình)
상신하다sangsinhadađộng từ trình lên cấp trên (xin phê duyệt), báo cáo lên
회부하다hoebuhadađộng từ đưa ra (tòa án, ủy ban), chuyển giao xử lý
이관하다igwanhadađộng từ chuyển giao (quyền quản lý, thẩm quyền)
위탁하다witakadađộng từ ủy thác, gửi gắm, thuê ngoài
위촉하다wichokadađộng từ mời đảm nhận, bổ nhiệm (làm cố vấn, thành viên)
청구하다cheongguhadađộng từ yêu cầu thanh toán, đòi (tiền), yêu cầu bồi thường
징계하다jinggyehadađộng từ kỷ luật, xử lý kỷ luật
문책하다munchaekadađộng từ truy cứu trách nhiệm, khiển trách
견책gyeonchaekdanh từ khiển trách, cảnh cáo chính thức
질책하다jilchaekadađộng từ quở trách, trách mắng
훈계하다hungyehadađộng từ răn dạy, giáo huấn
타이르다taireudađộng từ khuyên nhủ, khuyên bảo nhẹ nhàng, bảo ban
나무라다namuradađộng từ mắng, trách; chê, bắt lỗi
책망하다chaengmanghadađộng từ trách móc, trách cứ
힐난하다hillanhadađộng từ chỉ trích gay gắt, trách móc nặng nề
매도하다maedohadađộng từ lên án, phỉ báng, bôi nhọ
모독하다modokadađộng từ xúc phạm, báng bổ, làm nhục
경멸하다gyeongmyeolhadađộng từ khinh miệt, khinh bỉ, coi thường
멸시하다myeolsihadađộng từ miệt thị, coi khinh
천대하다cheondaehadađộng từ đối xử khinh rẻ, coi là thấp kém
푸대접pudaejeopdanh từ sự đối xử lạnh nhạt, tiếp đãi tệ bạc
홀대하다holdaehadađộng từ đối xử lạnh nhạt, thờ ơ
예우하다yeuhadađộng từ đối đãi trọng thị, tôn vinh
양해하다yanghaehadađộng từ thông cảm, lượng thứ
감안하다gamanhadađộng từ tính đến, cân nhắc
염두에 두다yeomdue dudacụm từ lưu tâm, để tâm đến, ghi nhớ
명심하다myeongsimhadađộng từ ghi nhớ, khắc ghi
각인되다gagindoedađộng từ được khắc sâu, in sâu (trong tâm trí)
상기하다sanggihadađộng từ nhớ lại, gợi lại
되새기다doesaegidađộng từ nghiền ngẫm, ôn lại trong đầu; nhai lại (động vật)
곱씹다gopssipdađộng từ nghiền ngẫm, day dứt mãi; nhai đi nhai lại
음미하다eummihadađộng từ thưởng thức, nhâm nhi; suy ngẫm, nghiền ngẫm
회상하다hoesanghadađộng từ hồi tưởng, nhớ lại
술회하다sulhoehadađộng từ bày tỏ, kể lại (tâm tư, quá khứ)
추억하다chueokadađộng từ hoài niệm, ôn lại kỷ niệm
기리다giridađộng từ tưởng nhớ, tôn vinh, ca ngợi
추모하다chumohadađộng từ tưởng niệm, tưởng nhớ (người đã mất)
애도하다aedohadađộng từ thương tiếc, chia buồn, mặc niệm
위안wiandanh từ sự an ủi, niềm an ủi
어루만지다eorumanjidađộng từ vuốt ve, xoa; xoa dịu, an ủi
보듬다bodeumdađộng từ ôm ấp, ôm vào lòng; chăm sóc, đùm bọc
두둔하다dudunhadađộng từ bênh vực, bao che (thường là thiên vị)
옹호하다onghohadađộng từ bảo vệ, bênh vực, ủng hộ (quyền lợi, quan điểm)
지지하다jijihadađộng từ ủng hộ, tán thành
성원하다seongwonhadađộng từ cổ vũ, ủng hộ
가세하다gasehadađộng từ tham gia, nhảy vào, góp sức (cho một phe)
합세하다hapsehadađộng từ hợp sức, chung sức
결탁하다gyeoltakadađộng từ câu kết, thông đồng
공모하다gongmohadađộng từ đồng mưu, cùng âm mưu
야합하다yahapadađộng từ cấu kết, thông đồng (liên minh vô nguyên tắc)
밀약miryakdanh từ mật ước, thỏa thuận bí mật
배후baehudanh từ kẻ đứng sau, chủ mưu; phía sau
흑막heungmakdanh từ uẩn khúc, âm mưu giấu kín, bí mật đen tối
실세silsedanh từ người nắm thực quyền, thực quyền
거물geomuldanh từ nhân vật tầm cỡ, ông trùm
원로wollodanh từ bậc lão thành, người kỳ cựu (trong một lĩnh vực)
중진jungjindanh từ nhân vật chủ chốt, thành viên kỳ cựu (của đảng, giới)
신예sinyedanh từ gương mặt mới triển vọng, ngôi sao mới nổi
선발대seonbaldaedanh từ đội tiên phong, nhóm đi trước
주역juyeokdanh từ vai chính, nhân tố chủ chốt
주축juchukdanh từ trụ cột, nòng cốt
구심점gusimjeomdanh từ điểm quy tụ, trung tâm đoàn kết
중추jungchudanh từ trung tâm, cốt lõi, xương sống; đầu não
요직yojikdanh từ chức vụ quan trọng, vị trí then chốt
고위직gowijikdanh từ chức vụ cấp cao, vị trí cao cấp
말단maldandanh từ cấp thấp nhất, bậc dưới cùng; đầu mút, phần cuối
기량giryangdanh từ tài năng, kỹ năng, bản lĩnh
수완suwandanh từ tài xoay xở, sự khéo léo (trong kinh doanh, giao tiếp)
재량jaeryangdanh từ quyền tự quyết, sự tùy ý quyết định
천성cheonseongdanh từ bản tính, tính trời sinh
덕망deongmangdanh từ đức độ và uy tín, sự kính trọng nhờ đức hạnh
명성myeongseongdanh từ danh tiếng, tiếng tăm
오명omyeongdanh từ tiếng xấu, ô danh, vết nhơ
누명numyeongdanh từ tội oan, sự vu oan, bị đổ oan
낙인nagindanh từ vết nhơ, sự bêu xấu, cái mác
불명예bulmyeongyedanh từ sự mất danh dự, nỗi ô nhục
수모sumodanh từ sự sỉ nhục, nỗi nhục (phải chịu)
굴욕guryokdanh từ sự khuất nhục, nỗi nhục nhã
치욕chiyokdanh từ sự sỉ nhục, nỗi nhục nhã ê chề
설움seorumdanh từ nỗi tủi thân, nỗi buồn tủi (vì khó khăn, bị đối xử tệ)
한handanh từ nỗi hận (han), nỗi đau uất ức chất chứa; niềm ân hận suốt đời
미련miryeondanh từ sự lưu luyến, nỗi vương vấn, không dứt bỏ được
향수hyangsudanh từ nỗi nhớ quê, hoài niệm
애착aechakdanh từ sự gắn bó, sự quyến luyến
애정aejeongdanh từ tình cảm, tình yêu thương
애증aejeungdanh từ vừa yêu vừa ghét, yêu ghét lẫn lộn
정jeongdanh từ tình (jeong), tình cảm, sự gắn bó ấm áp
도량doryangdanh từ độ lượng, lòng bao dung, tấm lòng rộng rãi
아량aryangdanh từ lòng rộng lượng, sự khoan dung
관용성gwanyongseongdanh từ tính khoan dung, sự bao dung
배포baepodanh từ sự gan dạ, gan to; tấm lòng rộng rãi
담력damnyeokdanh từ lòng can đảm, gan dạ
기백gibaekdanh từ khí phách, sức sống mãnh liệt, tinh thần
투지tujidanh từ ý chí chiến đấu, quyết tâm giành thắng lợi
근성geunseongdanh từ sự bền bỉ, lì lợm; bản tính, tâm lý (ăn sâu)
자만심jamansimdanh từ tính tự mãn, kiêu ngạo, chủ quan
긍지geungjidanh từ niềm tự hào, lòng kiêu hãnh (về vai trò, tập thể của mình)
위신wisindanh từ uy tín, uy thế, thể diện
체면chemyeondanh từ thể diện, sĩ diện, bề ngoài
면목myeonmokdanh từ mặt mũi, thể diện (để đối diện ai)
처지cheojidanh từ hoàn cảnh, tình cảnh, vị thế
신세sinsedanh từ thân phận, cảnh ngộ, tình cảnh
팔자paljadanh từ số phận, số mệnh, phận
요행yohaengdanh từ sự may mắn bất ngờ, ăn may
불운burundanh từ vận rủi, sự không may
액운aegundanh từ vận hạn, vận xui, tai ách
재앙jaeangdanh từ tai họa, thảm họa, tai ương
화근hwageundanh từ gốc rễ của tai họa, mầm họa
불씨bulssidanh từ than hồng, tàn lửa; mầm mống (xung đột, rắc rối)
도화선dohwaseondanh từ ngòi nổ, dây cháy chậm; nguyên nhân châm ngòi (sự kiện)
기폭제gipokjedanh từ kíp nổ; chất xúc tác, động lực thúc đẩy (thay đổi)
촉매제chongmaejedanh từ chất xúc tác (hóa học hoặc nghĩa bóng)
활력소hwallyeoksodanh từ nguồn sinh lực, liều thuốc tinh thần
걸림돌georimdoldanh từ vật cản, chướng ngại
디딤돌didimdoldanh từ bàn đạp, đá kê chân; nền tảng để tiến lên
밑거름mitgeoreumdanh từ phân bón lót; nền móng, tiền đề (cho thành công sau này)
초석choseokdanh từ đá tảng, viên đá móng; nền móng, nền tảng
주춧돌juchutdoldanh từ đá kê chân cột; nền tảng, hòn đá tảng
버팀목beotimmokdanh từ cột chống, thanh đỡ; chỗ dựa, trụ cột
보루borudanh từ đồn lũy, thành trì; pháo đài cuối cùng, tuyến phòng thủ cuối
울타리ultaridanh từ hàng rào, rào giậu; chỗ che chở, vòng tay bảo vệ (nghĩa bóng)
사각지대sagakjidaedanh từ điểm mù, vùng khuất; vùng bị bỏ sót, không được bảo vệ
그늘geuneuldanh từ bóng râm, bóng mát; mặt tối, nỗi u buồn; sự che chở (của ai)
득실deuksildanh từ được và mất, lợi hại
손익sonikdanh từ lỗ lãi, lãi lỗ
이해관계ihaegwangyedanh từ quan hệ lợi ích, lợi ích (các bên)
이해득실ihaedeuksildanh từ lợi hại được mất, tính toán thiệt hơn cho bản thân
속셈soksemdanh từ ý đồ ngầm, toan tính riêng; tính nhẩm
꿍꿍이kkungkkungidanh từ mưu đồ, âm mưu ngầm, trò gì đó
속임수sogimsudanh từ mánh lừa, trò lừa bịp, gian lận
술수sulsudanh từ thủ đoạn, mánh khóe, mưu mô
계략gyeryakdanh từ mưu kế, kế sách, mưu mẹo
책략chaengnyakdanh từ sách lược, chiến lược, mưu lược
묘책myochaekdanh từ diệu kế, cách giải quyết khéo léo
고육지책goyukjichaekdanh từ khổ nhục kế, biện pháp bất đắc dĩ phải hy sinh
궁여지책gungyeojichaekdanh từ kế sách cuối cùng, biện pháp cùng đường
미봉책mibongchaekdanh từ biện pháp chắp vá, giải pháp tạm bợ
임시방편imsibangpyeondanh từ giải pháp tạm thời, biện pháp tình thế
자구책jaguchaekdanh từ biện pháp tự cứu, kế sách tự cứu mình
고언goeondanh từ lời khuyên thẳng thắn, lời nói thật mất lòng
조언자joeonjadanh từ người cố vấn, người tư vấn
훈수hunsudanh từ lời chỉ bảo không ai nhờ, sự mách nước (vốn là người xem cờ mách nước)
뒷말dwinmaldanh từ lời ra tiếng vào, lời bàn tán sau lưng; phần nói tiếp sau
험담heomdamdanh từ nói xấu, gièm pha
비아냥biayangdanh từ lời mỉa mai, lời châm chọc
빈정거림binjeonggeorimdanh từ lời châm chọc, lời mỉa mai, nói xỏ
조롱jorongdanh từ sự chế giễu, nhạo báng
야유yayudanh từ tiếng la ó, huýt sáo phản đối, chế nhạo
환호hwanhodanh từ sự hoan hô, reo hò
갈채galchaedanh từ tràng pháo tay, sự tán thưởng
박수갈채baksugalchaedanh từ tràng pháo tay vang dội, vỗ tay nhiệt liệt
광풍gwangpungdanh từ cuồng phong, gió dữ; cơn sốt, cơn cuồng
열풍yeolpungdanh từ cơn sốt, trào lưu; gió nóng
돌풍dolpungdanh từ cơn lốc, sự gây bão, bất ngờ lớn; cơn gió giật
붐bumdanh từ sự bùng nổ, cơn sốt (trào lưu)
신드롬sindeuromdanh từ hội chứng; hiện tượng xã hội, cơn sốt
유행어yuhaengeodanh từ câu nói thịnh hành, từ ngữ hot, câu cửa miệng
신조어sinjoeodanh từ từ mới, từ mới đặt ra
은어euneodanh từ tiếng lóng, biệt ngữ (của một nhóm)
비속어bisogeodanh từ từ ngữ thô tục, lời lẽ tục tĩu
어원eowondanh từ từ nguyên, nguồn gốc của từ
어감eogamdanh từ sắc thái, cảm giác của từ
뉘앙스nwiangseudanh từ sắc thái, nét nghĩa tinh tế
함의hamuidanh từ hàm ý, ý nghĩa sâu xa
행간haenggandanh từ ẩn ý giữa các dòng chữ; khoảng cách giữa các dòng
얼버무리다eolbeomuridađộng từ nói lấp lửng, trả lời úp mở, ậm ừ cho qua
둘러대다dulleodaedađộng từ viện cớ, bịa lý do, nói tránh
부풀리다bupullidađộng từ thổi phồng, làm phồng lên; phóng đại
덮어씌우다deopeossiudađộng từ phủ lên, trùm lên; đổ tội, gán tội
떠넘기다tteoneomgidađộng từ đùn đẩy, đổ (trách nhiệm, việc) cho người khác
발뺌하다balppaemhadađộng từ chối bay, rũ bỏ trách nhiệm
시치미sichimidanh từ sự giả vờ không biết, giả ngơ (trong 시치미를 떼다)
변명하다byeonmyeonghadađộng từ bào chữa, biện minh, thanh minh
핑계pinggyedanh từ cái cớ, lý do thoái thác
빌미bilmidanh từ cái cớ, nguyên cớ, kẽ hở (để điều xấu xảy ra)
꼬투리kkoturidanh từ vỏ đậu; cớ để bắt bẻ, lỗi nhỏ để bắt bẻ
트집teujipdanh từ sự bới móc, bắt bẻ, kiếm chuyện vô cớ
억지eokjidanh từ sự ngang ngược, cố chấp vô lý; sự gượng ép
떼ttedanh từ sự vòi vĩnh, ăn vạ (trong 떼를 쓰다)
투정tujeongdanh từ sự nhõng nhẽo, càu nhàu, mè nheo (như trẻ con)
불평불만bulpyeongbulmandanh từ bất bình bất mãn, những lời ca thán
하소연hasoyeondanh từ sự than thở, kể lể (để được thông cảm)
넋두리neokduridanh từ lời than vãn, kể lể dông dài
푸념puneomdanh từ lời càu nhàu, than phiền; lời than thân trách phận
한탄하다hantanhadađộng từ than thở, than vãn, oán thán
개탄하다gaetanhadađộng từ than phiền, phẫn nộ (về tình hình xã hội)
통탄하다tongtanhadađộng từ vô cùng đau xót, thống thiết than thở
탄식하다tansikadađộng từ thở dài (vì buồn, tiếc), than thở
자책하다jachaekadađộng từ tự trách, tự dằn vặt
후회스럽다huhoeseureopdatính từ đáng hối hận, đầy hối tiếc
뉘우치다nwiuchidađộng từ ăn năn, hối lỗi
반성문banseongmundanh từ bản kiểm điểm, bản tự kiểm điểm (ở trường…)
참회chamhoedanh từ sự sám hối, ăn năn
사죄하다sajoehadađộng từ tạ tội, xin lỗi một cách trịnh trọng
사과문sagwamundanh từ thư xin lỗi (công khai), bản xin lỗi
경위서gyeongwiseodanh từ bản tường trình (sự việc)
시말서simalseodanh từ bản tường trình nhận lỗi, bản kiểm điểm (ở công ty)
각서gakseodanh từ bản cam kết, giấy cam đoan, bị vong lục
서약seoyakdanh từ lời thề, lời cam kết, thệ ước
맹세maengsedanh từ lời thề, lời nguyện
결의gyeoruidanh từ quyết tâm, ý chí
작정하다jakjeonghadađộng từ quyết định, quyết tâm, định bụng
벼르다byeoreudađộng từ chờ thời cơ, nung nấu ý định (làm gì); quyết rửa hận
도전장dojeonjangdanh từ lời thách đấu, chiến thư
출사표chulsapyodanh từ lời tuyên bố tham gia (tranh cử, thi đấu)
승부수seungbusudanh từ nước đi quyết định, canh bạc quyết định
반격bangyeokdanh từ sự phản công, đánh trả
설욕seoryokdanh từ sự rửa hận, phục thù (cho thất bại)
만회하다manhoehadađộng từ bù đắp, gỡ lại, vãn hồi (tổn thất, thất bại)
회복세hoeboksedanh từ đà phục hồi, dấu hiệu hồi phục
상승세sangseungsedanh từ đà tăng, xu hướng tăng; chuỗi thắng
하락폭harakpokdanh từ mức giảm, biên độ giảm
낙폭nakpokdanh từ mức sụt, mức giảm (giá cả, giá trị)
증가폭jeunggapokdanh từ mức tăng, biên độ tăng
감소세gamsosedanh từ đà giảm, xu hướng giảm
둔화세dunhwasedanh từ đà chững lại, xu hướng chậm lại
오름세oreumsedanh từ đà tăng, xu hướng tăng (giá cả)
내림세naerimsedanh từ đà giảm, xu hướng giảm (giá cả)
보합세bohapsedanh từ đi ngang, giữ ổn định (giá cả)
저고리jeogoridanh từ jeogori (áo ngắn của hanbok)
팽이치기paengichigidanh từ trò đánh quay (trò chơi dân gian quất con quay)
널뛰기neolttwigidanh từ neolttwigi (trò nhảy bập bênh của Hàn Quốc)
딱지치기ttakjichigidanh từ ddakji (trò chơi đập thẻ giấy)
때밀이ttaemiridanh từ việc kỳ cọ (ở nhà tắm công cộng); người kỳ cọ thuê
양머리yangmeoridanh từ mũ khăn "đầu cừu" (đội ở jjimjilbang)
덕질deokjildanh từ việc làm fan cuồng nhiệt, "đu idol"
입덕ipdeokdanh từ việc trở thành fan (của ai), "lọt hố"
사전 녹화sajeon nokhwadanh từ ghi hình trước (sân khấu chương trình âm nhạc)
엔딩 요정ending yojeongdanh từ "tiên nữ kết màn" (thành viên được quay cận mặt cuối màn trình diễn)
칼군무kalgunmudanh từ vũ đạo đồng đều hoàn hảo, nhảy đồng đều như một
데뷔조debwijodanh từ đội hình debut, nhóm thực tập sinh sắp ra mắt
출생의 비밀chulsaengui bimilcụm từ bí mật thân thế (tình tiết kinh điển trong phim truyền hình)
기억 상실gieok sangsildanh từ mất trí nhớ
막장makjangdanh từ makjang (cốt truyện cẩu huyết, phi lý quá mức)
본방사수bonbangsasudanh từ xem trực tiếp khi phim/chương trình phát sóng lần đầu
휴재hyujaedanh từ tạm ngưng đăng (truyện dài kỳ), nghỉ ra chương
떡밥tteokbapdanh từ "mồi", gợi ý, manh mối (để fan suy đoán)
짤jjaldanh từ ảnh chế, ảnh meme, ảnh reaction
인싸inssadanh từ người hướng ngoại, được nhiều người yêu mến (insider)
꿀잼kkuljaemdanh từ siêu hay, cực kỳ thú vị
읽씹ikssipdanh từ "seen" mà không trả lời (đọc tin nhắn rồi lờ đi)
프사peusadanh từ ảnh đại diện
명복myeongbokdanh từ phúc nơi chín suối (trong 명복을 빌다 "cầu cho linh hồn yên nghỉ")
빈소binsodanh từ phòng đặt linh cữu, phòng tang lễ
불멍bulmeongdanh từ ngồi ngắm lửa thả hồn
108배baekpalbaedanh từ 108 lạy (pháp tu lễ lạy trong Phật giáo)
창호지changhojidanh từ giấy dán cửa (giấy truyền thống dán cửa đi, cửa sổ)
품새pumsaedanh từ poomsae (bài quyền taekwondo)
해몽haemongdanh từ giải mộng, đoán điềm mơ
눈에 넣어도 아프지 않다nune neoeodo apeuji antacụm từ cưng như trứng, yêu thương hết mực (con cháu) (nghĩa đen: bỏ vào mắt cũng không đau)
눈에 밟히다nune balpidacụm từ cứ hiện lên trước mắt, không thôi nghĩ đến (người, vật phải để lại) (nghĩa đen: bị giẫm lên trong mắt)
입만 살다imman saldacụm từ chỉ giỏi nói (mà không làm) (nghĩa đen: chỉ có cái miệng còn sống)
귀가 솔깃하다gwiga solgitadacụm từ thấy hấp dẫn, xiêu lòng, dỏng tai lên (trước lời đề nghị)
발을 동동 구르다bareul dongdong gureudacụm từ sốt ruột, cuống cuồng, đứng ngồi không yên (nghĩa đen: giậm chân thình thịch)
머리가 굳다meoriga gutdacụm từ đầu óc chậm tiếp thu, đầu óc "rỉ sét"; suy nghĩ cứng nhắc (nghĩa đen: đầu cứng lại)
간이 붓다gani butdacụm từ to gan quá mức, gan to bằng trời (nghĩa đen: gan sưng lên)
깨가 쏟아지다kkaega ssodajidacụm từ (vợ chồng, người yêu) mặn nồng hạnh phúc, tình tứ ngọt ngào (nghĩa đen: hạt vừng tuôn ra)
김칫국부터 마시다gimchitgukbuteo masidacụm từ chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng, mừng quá sớm (nghĩa đen: uống canh kimchi trước)
간에 기별도 안 가다gane gibyeoldo an gadacụm từ chẳng bõ dính răng, ăn chẳng thấm vào đâu (nghĩa đen: tin cũng không tới được gan)
찬밥 신세chanbap sinsecụm từ thân phận bị ra rìa, bị ghẻ lạnh (nghĩa đen: thân phận cơm nguội)
죽도 밥도 안 되다jukdo bapdo an doedacụm từ dở dang chẳng ra gì, hỏng bét (vì làm nửa vời) (nghĩa đen: chẳng thành cháo cũng chẳng thành cơm)
밥 먹듯 하다bap meokdeut hadacụm từ làm như cơm bữa, làm thường xuyên thành thói quen (thường là việc xấu) (nghĩa đen: làm như ăn cơm)
가슴이 철렁하다gaseumi cheolleonghadacụm từ thót tim, giật mình (vì sợ hãi, sốc đột ngột)
가슴이 찢어지다gaseumi jjijeojidacụm từ đau như xé lòng, tan nát cõi lòng (nghĩa đen: lồng ngực bị xé toạc)
피가 거꾸로 솟다piga geokkuro sotdacụm từ giận sôi máu, máu dồn lên não (nghĩa đen: máu chảy ngược lên)
호랑이도 제 말 하면 온다horangido je mal hamyeon ondacụm từ vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến (nghĩa đen: nhắc đến hổ thì hổ cũng đến)
원숭이도 나무에서 떨어진다wonsungido namueseo tteoreojindacụm từ chuyên gia cũng có lúc sai, nhân vô thập toàn (nghĩa đen: khỉ cũng có lúc ngã khỏi cây)
개천에서 용 난다gaecheoneseo yong nandacụm từ người tài xuất thân từ nơi nghèo hèn (nghĩa đen: rồng sinh ra từ con suối nhỏ)
천 리 길도 한 걸음부터cheolli gildo han georeumbuteocụm từ đường dài ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân
시작이 반이다sijagi banidacụm từ bắt đầu là đã xong một nửa (nghĩa đen: khởi đầu là một nửa)
고생 끝에 낙이 온다gosaeng kkeute nagi ondacụm từ khổ trước sướng sau, hết cơn bĩ cực đến hồi thái lai
하늘은 스스로 돕는 자를 돕는다haneureun seuseuro domneun jareul domneundacụm từ trời giúp những ai tự giúp mình
가는 말이 고와야 오는 말이 곱다ganeun mari gowaya oneun mari gopdacụm từ lời nói đi có đẹp thì lời nói lại mới đẹp, có qua có lại
빈 수레가 요란하다bin surega yoranhadacụm từ thùng rỗng kêu to (nghĩa đen: xe rỗng thì kêu ầm ĩ)
친구 따라 강남 간다chingu ttara gangnam gandacụm từ làm theo chỉ vì bạn làm (nghĩa đen: theo bạn đi tận Gangnam)
팔은 안으로 굽는다pareun aneuro gumneundacụm từ người ta tự nhiên bênh người nhà; một giọt máu đào hơn ao nước lã (nghĩa đen: cánh tay gập vào trong)
누워서 침 뱉기nuwoseo chim baetgicụm từ gậy ông đập lưng ông, tự hại mình (nghĩa đen: nằm ngửa nhổ nước bọt)
가는 날이 장날ganeun nari jangnalcụm từ đúng hôm mình đến lại gặp chuyện, xui đúng lúc (nghĩa đen: hôm mình đi lại đúng ngày phiên chợ)
마른하늘에 날벼락mareunhaneure nalbyeorakcụm từ sét đánh ngang tai, tai họa bất ngờ (nghĩa đen: sét đánh giữa trời quang)
호박이 넝쿨째 굴러 들어오다hobagi neongkuljjae gulleo deureoodacụm từ vận may từ trên trời rơi xuống, trúng lớn (nghĩa đen: quả bí lăn vào nhà cả dây)
싼 게 비지떡ssan ge bijitteokcụm từ tiền nào của nấy; của rẻ là của ôi (nghĩa đen: thứ rẻ là bánh bã đậu)
사촌이 땅을 사면 배가 아프다sachoni ttangeul samyeon baega apeudacụm từ ghen tị khi người khác gặp may (nghĩa đen: anh em họ mua đất thì mình đau bụng)
막무가내mangmuganaedanh từ sự ngang bướng không sao nói được, khăng khăng bất chấp
비몽사몽bimongsamongdanh từ nửa tỉnh nửa mơ, mơ mơ màng màng
이판사판ipansapandanh từ tình thế liều mạng, được ăn cả ngã về không
박장대소bakjangdaesodanh từ vỗ tay cười lớn, cười phá lên
십년감수simnyeongamsudanh từ sợ hết hồn, thoát chết trong gang tấc (nghĩa đen: giảm thọ mười năm)
기진맥진gijinmaekjindanh từ kiệt sức, mệt lả người
일파만파ilpamanpadanh từ lan rộng như vết dầu loang, ngày càng lan rộng (bê bối, vấn đề)
전전긍긍jeonjeongeunggeungdanh từ nơm nớp lo sợ, thấp thỏm không yên
묵묵부답mungmukbudapdanh từ im lặng không trả lời
무궁무진mugungmujindanh từ vô cùng vô tận, không giới hạn
유일무이yuilmuidanh từ duy nhất, độc nhất vô nhị
요지부동yojibudongdanh từ bất di bất dịch, không hề lay chuyển
각자도생gakjadosaengdanh từ ai lo thân nấy, mạnh ai nấy sống
머리를 싸매다meorireul ssamaedacụm từ vùi đầu học, vắt óc suy nghĩ (nghĩa đen: quấn chặt đầu lại)
잔뼈가 굵다janppyeoga gukdacụm từ dày dạn kinh nghiệm, lớn lên cùng nghề (nghĩa đen: xương non đã cứng cáp)
목이 잘리다mogi jallidacụm từ bị đuổi việc, bị sa thải (nghĩa đen: bị chặt cổ)
무증상mujeungsangdanh từ không triệu chứng
밀접 접촉자miljeop jeopchokjadanh từ người tiếp xúc gần (F1)
자가 진단 키트jaga jindan kiteudanh từ bộ kit tự xét nghiệm, kit test nhanh tại nhà
집단 감염jipdan gamyeomdanh từ lây nhiễm tập thể, ổ dịch
온열 질환onyeol jilhwandanh từ bệnh do nắng nóng (sốc nhiệt, kiệt sức vì nóng)
무더위 쉼터mudeowi swimteodanh từ điểm tránh nóng (nơi công cộng để tránh nắng nóng)
이상 기후isang gihudanh từ khí hậu bất thường, thời tiết cực đoan
폭염 특보pogyeom teukbodanh từ cảnh báo nắng nóng đặc biệt
안읽씹anikssipdanh từ lờ tin nhắn mà không thèm mở đọc
스트리머seuteurimeodanh từ streamer (người phát trực tiếp)
썸네일sseomneildanh từ thumbnail, ảnh xem trước
숏폼syotpomdanh từ video ngắn (short-form)
셰어하우스syeeohauseudanh từ nhà ở ghép, share house
유연 근무제yuyeon geunmujedanh từ chế độ làm việc linh hoạt, giờ làm linh hoạt
직장 내 괴롭힘jikjang nae goeropimdanh từ quấy rối nơi công sở, bắt nạt ở chỗ làm
소확행sohwakhaengdanh từ hạnh phúc nhỏ bé mà chắc chắn, niềm vui nhỏ thường ngày
갓생gatsaengdanh từ cuộc sống năng suất, kỷ luật; sống như hình mẫu
플렉스peullekseudanh từ chơi lớn, khoe của (bằng cách vung tiền)
가심비gasimbidanh từ mức hài lòng so với giá tiền, đáng tiền vì cảm giác nó mang lại
오픈런opeunreondanh từ xếp hàng từ sớm rồi chạy ùa vào khi cửa hàng mở cửa
(이)나마(i)namatiểu từ dù chỉ là, ít ra cũng (còn hơn không)
그런가 하면geureonga hamyeoncụm từ mặt khác, trong khi đó, ngược lại
어디까지나eodikkajinaphó từ hoàn toàn chỉ là, suy cho cùng chỉ là
오죽하면ojukamyeonphó từ phải đến mức nào thì mới… (bạn có thể hình dung tệ đến đâu)
피임약piimnyakdanh từ thuốc tránh thai
두드러기dudeureogidanh từ mề đay, phát ban (dị ứng)
비듬bideumdanh từ gàu
다래끼daraekkidanh từ chắp, lẹo (ở mí mắt)