Từ vựng tiếng Hàn – cấp 3 (1,894 từ)
TOPIK II · trung cấp
| Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 직장jikjang | danh từ nơi làm việc, chỗ làm |
| 직장인jikjangin | danh từ người đi làm, nhân viên văn phòng |
| 사원sawon | danh từ nhân viên (công ty) |
| 부장bujang | danh từ trưởng phòng, trưởng bộ phận |
| 과장gwajang | danh từ trưởng ban, quản lý (cấp phó phòng) |
| 대리daeri | danh từ phó quản lý (chức vụ); người đại diện, thay mặt |
| 팀장timjang | danh từ trưởng nhóm |
| 상사sangsa | danh từ cấp trên, sếp |
| 대표daepyo | danh từ đại diện; giám đốc, người đứng đầu (công ty) |
| 업무eommu | danh từ công việc, nghiệp vụ |
| 근무geunmu | danh từ sự làm việc, công tác (tại chỗ làm) |
| 출장chuljang | danh từ đi công tác |
| 회식hoesik | danh từ liên hoan công ty, bữa ăn tập thể |
| 연봉yeonbong | danh từ lương năm, lương hằng năm |
| 수입suip | danh từ thu nhập |
| 지출jichul | danh từ chi tiêu, khoản chi |
| 취업chwieop | danh từ việc có việc làm, xin được việc |
| 지원하다jiwonhada | động từ ứng tuyển, nộp đơn, xung phong |
| 이력서iryeokseo | danh từ sơ yếu lý lịch, CV |
| 자기소개서jagisogaeseo | danh từ bản tự giới thiệu, thư xin việc |
| 경력gyeongnyeok | danh từ kinh nghiệm làm việc, kinh lịch |
| 신입sinip | danh từ người mới, lính mới |
| 채용chaeyong | danh từ tuyển dụng |
| 모집mojip | danh từ tuyển, chiêu mộ |
| 승진seungjin | danh từ sự thăng chức, thăng tiến |
| 은퇴euntoe | danh từ sự nghỉ hưu, giải nghệ |
| 실업자sireopja | danh từ người thất nghiệp |
| 계약gyeyak | danh từ hợp đồng, giao kèo |
| 계약서gyeyakseo | danh từ bản hợp đồng |
| 보고하다bogohada | động từ báo cáo |
| 담당damdang | danh từ sự phụ trách, đảm nhận |
| 담당자damdangja | danh từ người phụ trách |
| 맡다matda | động từ đảm nhận, phụ trách; giữ hộ |
| 처리하다cheorihada | động từ xử lý, giải quyết |
| 해결하다haegyeolhada | động từ giải quyết |
| 해결haegyeol | danh từ sự giải quyết, giải pháp |
| 부서buseo | danh từ phòng ban, bộ phận |
| 영업yeongeop | danh từ kinh doanh, bán hàng; việc kinh doanh (hoạt động) |
| 홍보hongbo | danh từ quảng bá, PR |
| 프로젝트peurojekteu | danh từ dự án |
| 마감magam | danh từ hạn chót, deadline; sự đóng cửa, kết thúc |
| 기한gihan | danh từ thời hạn, hạn |
| 성과seonggwa | danh từ thành quả, kết quả |
| 능력neungnyeok | danh từ năng lực, khả năng |
| 자격jagyeok | danh từ tư cách, điều kiện, đủ tiêu chuẩn |
| 자격증jagyeokjeung | danh từ chứng chỉ, bằng cấp (chứng nhận năng lực) |
| 전문가jeonmunga | danh từ chuyên gia |
| 전문jeonmun | danh từ chuyên môn, chuyên về |
| 기술gisul | danh từ công nghệ, kỹ thuật; kỹ năng, kỹ xảo |
| 기술자gisulja | danh từ kỹ thuật viên, thợ kỹ thuật, kỹ sư |
| 명함myeongham | danh từ danh thiếp |
| 복사기boksagi | danh từ máy photocopy, máy sao chụp |
| 프린터peurinteo | danh từ máy in |
| 비서biseo | danh từ thư ký |
| 변호사byeonhosa | danh từ luật sư |
| 작가jakga | danh từ nhà văn, tác giả; nghệ sĩ |
| 화가hwaga | danh từ họa sĩ |
| 연구원yeonguwon | danh từ nghiên cứu viên |
| 과학자gwahakja | danh từ nhà khoa học |
| 디자이너dijaineo | danh từ nhà thiết kế |
| 소방관sobanggwan | danh từ lính cứu hỏa |
| 운전기사unjeongisa | danh từ tài xế, lái xe |
| 농부nongbu | danh từ nông dân |
| 주부jubu | danh từ nội trợ, bà nội trợ |
| 아나운서anaunseo | danh từ phát thanh viên, người dẫn bản tin |
| 통역사tongyeoksa | danh từ thông dịch viên, phiên dịch viên |
| 모델model | danh từ người mẫu; mẫu, đời (sản phẩm) |
| 감독gamdok | danh từ đạo diễn (phim); huấn luyện viên trưởng (thể thao); sự giám sát |
| 코치kochi | danh từ huấn luyện viên |
| 분야bunya | danh từ lĩnh vực, ngành |
| 기업gieop | danh từ doanh nghiệp, công ty |
| 대기업daegieop | danh từ tập đoàn lớn, doanh nghiệp lớn |
| 공장gongjang | danh từ nhà máy, xưởng |
| 생산saengsan | danh từ sự sản xuất |
| 생산하다saengsanhada | động từ sản xuất, chế tạo |
| 제품jepum | danh từ sản phẩm, hàng chế tạo |
| 상품sangpum | danh từ hàng hóa, mặt hàng |
| 수출suchul | danh từ xuất khẩu |
| 수입하다suipada | động từ nhập khẩu |
| 고객gogaek | danh từ khách hàng |
| 거래georae | danh từ giao dịch, mua bán, làm ăn |
| 손해sonhae | danh từ thiệt hại, tổn thất, lỗ |
| 이익iik | danh từ lợi nhuận, lãi; lợi ích |
| 경쟁gyeongjaeng | danh từ sự cạnh tranh |
| 사업saeop | danh từ kinh doanh, việc làm ăn; dự án, sự nghiệp |
| 사업가saeopga | danh từ doanh nhân, nhà kinh doanh |
| 투자tuja | danh từ sự đầu tư |
| 계좌gyejwa | danh từ tài khoản ngân hàng |
| 통장tongjang | danh từ sổ ngân hàng, sổ tiết kiệm; tài khoản |
| 적금jeokgeum | danh từ tiết kiệm góp hằng tháng (sổ tiết kiệm tích lũy) |
| 저축jeochuk | danh từ sự tiết kiệm (tiền), để dành |
| 저축하다jeochukada | động từ tiết kiệm (tiền), để dành |
| 입금ipgeum | danh từ nạp tiền, chuyển tiền vào tài khoản |
| 송금songgeum | danh từ chuyển tiền, gửi tiền |
| 환율hwanyul | danh từ tỷ giá hối đoái |
| 이자ija | danh từ tiền lãi, lãi suất |
| 대출daechul | danh từ khoản vay, cho vay; mượn (sách) |
| 도장dojang | danh từ con dấu (tên), dấu |
| 서명seomyeong | danh từ chữ ký |
| 수수료susuryo | danh từ phí, lệ phí dịch vụ, hoa hồng |
| 현금 인출기hyeongeum inchulgi | danh từ máy ATM, máy rút tiền |
| 창구changgu | danh từ quầy giao dịch, cửa sổ phục vụ |
| 번호표beonhopyo | danh từ phiếu số thứ tự |
| 신청sincheong | danh từ sự đăng ký, đơn xin, yêu cầu |
| 신청서sincheongseo | danh từ đơn đăng ký, đơn xin |
| 작성하다jakseonghada | động từ điền, soạn, viết (văn bản, giấy tờ) |
| 발급balgeup | danh từ sự cấp, cấp phát (giấy tờ, thẻ) |
| 발급받다balgeupbatda | động từ được cấp (giấy tờ, thẻ), nhận |
| 신용 카드sinyong kadeu | danh từ thẻ tín dụng |
| 지폐jipye | danh từ tiền giấy |
| 금액geumaek | danh từ số tiền |
| 세금segeum | danh từ thuế, tiền thuế |
| 택배taekbae | danh từ chuyển phát (giao hàng tận nhà); bưu kiện, hàng gửi |
| 우편물upyeonmul | danh từ thư từ, bưu phẩm |
| 증상jeungsang | danh từ triệu chứng |
| 진찰jinchal | danh từ sự khám bệnh (của bác sĩ) |
| 진찰하다jinchalhada | động từ khám (bệnh nhân) |
| 처방전cheobangjeon | danh từ đơn thuốc |
| 치료chiryo | danh từ sự điều trị, chữa trị |
| 치료하다chiryohada | động từ điều trị, chữa trị |
| 퇴원toewon | danh từ sự xuất viện |
| 퇴원하다toewonhada | động từ xuất viện, ra viện |
| 병실byeongsil | danh từ phòng bệnh, buồng bệnh |
| 응급실eunggeupsil | danh từ phòng cấp cứu |
| 구급차gugeupcha | danh từ xe cứu thương |
| 내과naegwa | danh từ khoa nội, phòng khám nội |
| 외과oegwa | danh từ khoa ngoại, ngoại khoa |
| 소아과soagwa | danh từ khoa nhi, phòng khám nhi |
| 안과angwa | danh từ khoa mắt, phòng khám mắt |
| 피부과pibugwa | danh từ khoa da liễu, phòng khám da liễu |
| 접수jeopsu | danh từ tiếp nhận, đăng ký (khám); nộp hồ sơ |
| 건강 검진geongang geomjin | danh từ khám sức khỏe (định kỳ) |
| 혈압hyeorap | danh từ huyết áp |
| 체온che-on | danh từ thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể |
| 몸살momsal | danh từ đau nhức mình mẩy (kèm mệt mỏi, ớn lạnh) |
| 설사seolsa | danh từ tiêu chảy |
| 소화sohwa | danh từ sự tiêu hóa |
| 토하다tohada | động từ nôn, ói |
| 어지럽다eojireopda | tính từ chóng mặt; bừa bộn, lộn xộn |
| 가렵다garyeopda | tính từ ngứa |
| 붓다butda | động từ sưng, phù |
| 멍meong | danh từ vết bầm |
| 알레르기allereugi | danh từ dị ứng |
| 암am | danh từ ung thư |
| 질병jilbyeong | danh từ bệnh tật |
| 바이러스baireoseu | danh từ vi-rút |
| 예방yebang | danh từ sự phòng ngừa, dự phòng |
| 예방하다yebanghada | động từ phòng ngừa, phòng tránh |
| 반창고banchanggo | danh từ băng dán cá nhân, băng keo cá nhân |
| 부작용bujagyong | danh từ tác dụng phụ |
| 효과hyogwa | danh từ hiệu quả, tác dụng |
| 회복hoebok | danh từ sự hồi phục |
| 회복하다hoebokada | động từ hồi phục, lấy lại |
| 영양yeongyang | danh từ dinh dưỡng |
| 살을 빼다sareul ppaeda | cụm từ giảm cân |
| 스트레스seuteureseu | danh từ căng thẳng, stress |
| 피로piro | danh từ sự mệt mỏi, mệt nhọc |
| 금연geumyeon | danh từ cấm hút thuốc; bỏ thuốc lá |
| 장애jangae | danh từ khuyết tật; trở ngại; sự cố, trục trặc |
| 장애인jangaein | danh từ người khuyết tật |
| 보험boheom | danh từ bảo hiểm |
| 신체sinche | danh từ cơ thể, thân thể |
| 뼈ppyeo | danh từ xương |
| 근육geunyuk | danh từ cơ bắp, cơ |
| 심장simjang | danh từ tim (cơ quan) |
| 위wi | danh từ dạ dày |
| 간gan | danh từ gan |
| 이마ima | danh từ trán |
| 눈썹nunsseop | danh từ lông mày |
| 볼bol | danh từ má |
| 턱teok | danh từ cằm, hàm |
| 치아chia | danh từ răng |
| 엉덩이eongdeongi | danh từ mông |
| 발목balmok | danh từ cổ chân, mắt cá chân |
| 손목sonmok | danh từ cổ tay |
| 손톱sontop | danh từ móng tay |
| 수염suyeom | danh từ râu |
| 인상insang | danh từ ấn tượng; vẻ mặt, nét mặt |
| 체격chegyeok | danh từ vóc dáng, thể hình |
| 몸매mommae | danh từ dáng người, vóc dáng |
| 통통하다tongtonghada | tính từ mũm mĩm, bụ bẫm, tròn trịa |
| 매력maeryeok | danh từ sức hấp dẫn, sự quyến rũ |
| 곱슬머리gopseulmeori | danh từ tóc xoăn |
| 주름jureum | danh từ nếp nhăn; nếp gấp, nếp ly |
| 점jeom | danh từ nốt ruồi |
| 둥글다dunggeulda | tính từ tròn |
| 향수hyangsu | danh từ nước hoa |
| 염색yeomsaek | danh từ sự nhuộm, nhuộm tóc |
| 스타일seutail | danh từ phong cách, kiểu |
| 유행yuhaeng | danh từ mốt, xu hướng, trào lưu; dịch (bệnh lan truyền) |
| 유행하다yuhaenghada | động từ thịnh hành, đang mốt; lan truyền (bệnh) |
| 패션paesyeon | danh từ thời trang |
| 옷차림otcharim | danh từ cách ăn mặc, trang phục |
| 차림charim | danh từ trang phục, bộ dạng ăn mặc |
| 귀걸이gwigeori | danh từ bông tai, khuyên tai |
| 단추danchu | danh từ cúc áo, khuy áo |
| 줄무늬julmunui | danh từ sọc, họa tiết kẻ sọc |
| 단정하다danjeonghada | tính từ chỉnh tề, gọn gàng, đoan trang |
| 주택jutaek | danh từ nhà ở, nhà riêng |
| 원룸wollum | danh từ phòng trọ khép kín, căn hộ một phòng |
| 하숙hasuk | danh từ ở trọ (có bao ăn) |
| 전세jeonse | danh từ jeonse (thuê nhà bằng một khoản đặt cọc lớn thay cho tiền thuê hằng tháng) |
| 보증금bojeunggeum | danh từ tiền đặt cọc, tiền ký quỹ |
| 집세jipse | danh từ tiền thuê nhà |
| 관리비gwallibi | danh từ phí quản lý (tòa nhà, chung cư) |
| 부동산budongsan | danh từ bất động sản; văn phòng môi giới nhà đất |
| 이삿짐isatjim | danh từ đồ đạc khi chuyển nhà |
| 설치seolchi | danh từ sự lắp đặt, cài đặt |
| 설치하다seolchihada | động từ lắp đặt, cài đặt |
| 수리suri | danh từ sự sửa chữa |
| 이웃집iutjip | danh từ nhà hàng xóm |
| 소음soeum | danh từ tiếng ồn |
| 환기hwangi | danh từ sự thông gió, làm thoáng khí |
| 난방nanbang | danh từ sưởi ấm, hệ thống sưởi |
| 가스gaseu | danh từ ga, khí đốt |
| 수도sudo | danh từ hệ thống cấp nước, nước máy; vòi nước |
| 수돗물sudonmul | danh từ nước máy |
| 새다saeda | động từ rò, dột, rỉ; lọt ra (ánh sáng, khí, bí mật) |
| 천장cheonjang | danh từ trần nhà |
| 지붕jibung | danh từ mái nhà |
| 창고changgo | danh từ nhà kho, kho chứa đồ |
| 욕조yokjo | danh từ bồn tắm |
| 변기byeongi | danh từ bồn cầu |
| 조명jomyeong | danh từ ánh sáng, đèn chiếu sáng |
| 가전제품gajeonjepum | danh từ đồ điện gia dụng |
| 분리수거bullisugeo | danh từ phân loại rác, thu gom rác phân loại |
| 재활용jaehwaryong | danh từ sự tái chế, tái sử dụng |
| 재활용하다jaehwaryonghada | động từ tái chế, tái sử dụng |
| 음식물 쓰레기eumsingmul sseuregi | danh từ rác thực phẩm, thức ăn thừa |
| 불편bulpyeon | danh từ sự bất tiện, khó chịu |
| 조건jogeon | danh từ điều kiện, yêu cầu |
| 시설siseol | danh từ cơ sở vật chất, thiết bị |
| 구조gujo | danh từ cấu trúc, kết cấu; bố cục (nhà) |
| 낡다nakda | động từ cũ, sờn, cũ nát (đồ vật) |
| 오래되다oraedoeda | tính từ cũ, lâu năm, lâu đời |
| 주민jumin | danh từ cư dân, người dân (sống ở khu vực) |
| 주민 센터jumin senteo | danh từ trung tâm hành chính phường, ủy ban phường |
| 구청gucheong | danh từ ủy ban quận, văn phòng quận |
| 소방서sobangseo | danh từ trạm cứu hỏa, sở phòng cháy chữa cháy |
| 대사관daesagwan | danh từ đại sứ quán |
| 외국인 등록증oegugin deungnokjeung | danh từ thẻ đăng ký người nước ngoài, thẻ cư trú |
| 연장하다yeonjanghada | động từ gia hạn, kéo dài |
| 공공장소gonggongjangso | danh từ nơi công cộng |
| 시민simin | danh từ người dân thành phố, thị dân, công dân |
| 국민gungmin | danh từ nhân dân, quốc dân, công dân (một nước) |
| 게시판gesipan | danh từ bảng thông báo; diễn đàn trực tuyến |
| 공지 사항gongji sahang | danh từ thông báo |
| 분실물bunsilmul | danh từ đồ thất lạc, đồ bị mất |
| 분실하다bunsilhada | động từ làm mất, đánh mất (đồ vật) |
| 신고singo | danh từ sự trình báo, khai báo |
| 신고하다singohada | động từ trình báo, khai báo, báo (cho cơ quan chức năng) |
| 방문객bangmungaek | danh từ khách tham quan, khách đến thăm |
| 이용iyong | danh từ sự sử dụng, tận dụng |
| 가입gaip | danh từ sự gia nhập, đăng ký (thành viên) |
| 등록deungnok | danh từ sự đăng ký, ghi danh |
| 등록금deungnokgeum | danh từ học phí |
| 입장ipjang | danh từ sự vào cửa, vào cổng |
| 유료yuryo | danh từ có thu phí, mất phí |
| 할인하다harinhada | động từ giảm giá |
| 순서sunseo | danh từ thứ tự, trình tự; lượt |
| 대기daegi | danh từ sự chờ đợi, chờ |
| 전통jeontong | danh từ truyền thống |
| 예절yejeol | danh từ lễ nghĩa, phép lịch sự |
| 예의 바르다yeui bareuda | tính từ lễ phép, lịch sự |
| 존경jongyeong | danh từ sự kính trọng, tôn kính |
| 존경하다jongyeonghada | động từ kính trọng, ngưỡng mộ |
| 존중jonjung | danh từ sự tôn trọng |
| 세배sebae | danh từ lạy chúc Tết (người lớn) |
| 제사jesa | danh từ lễ cúng tổ tiên, giỗ |
| 한옥hanok | danh từ nhà truyền thống Hàn Quốc (hanok) |
| 떡국tteokguk | danh từ canh bánh gạo (tteokguk) |
| 연휴yeonhyu | danh từ kỳ nghỉ dài, nghỉ lễ liền nhau |
| 공휴일gonghyuil | danh từ ngày nghỉ lễ, ngày lễ chính thức |
| 기념일ginyeomil | danh từ ngày kỷ niệm |
| 기념하다ginyeomhada | động từ kỷ niệm |
| 어린이날eorininal | danh từ Ngày Thiếu nhi (5/5) |
| 어버이날eobeoinal | danh từ Ngày Cha mẹ (8/5) |
| 스승의 날seuseungui nal | danh từ Ngày Nhà giáo (15/5) |
| 한글날hangeullal | danh từ Ngày Hangeul (9/10) |
| 돌잔치doljanchi | danh từ tiệc thôi nôi |
| 환갑hwangap | danh từ sinh nhật lần thứ 60, lễ hoàn giáp |
| 청첩장cheongcheopjang | danh từ thiệp cưới |
| 신혼여행sinhonnyeohaeng | danh từ tuần trăng mật |
| 장례식jangnyesik | danh từ đám tang, tang lễ |
| 돌아가시다doragasida | động từ qua đời, mất (kính ngữ) |
| 축제chukje | danh từ lễ hội |
| 잔치janchi | danh từ tiệc, yến tiệc |
| 의식uisik | danh từ nghi thức, nghi lễ |
| 궁궐gunggwol | danh từ cung điện |
| 절jeol | danh từ lạy, cúi lạy |
| 절하다jeolhada | động từ lạy, cúi lạy |
| 문화재munhwajae | danh từ di sản văn hóa |
| 유적지yujeokji | danh từ di tích lịch sử, khu di tích |
| 왕wang | danh từ vua |
| 시대sidae | danh từ thời đại, thời kỳ, thời |
| 현대hyeondae | danh từ hiện đại, thời nay; (mang tính) hiện đại |
| 세대sedae | danh từ thế hệ |
| 종교jonggyo | danh từ tôn giáo |
| 성당seongdang | danh từ nhà thờ Công giáo, thánh đường |
| 신sin | danh từ thần, thần linh |
| 기도gido | danh từ sự cầu nguyện |
| 기도하다gidohada | động từ cầu nguyện |
| 상징sangjing | danh từ biểu tượng |
| 특징teukjing | danh từ đặc điểm, đặc trưng |
| 독특하다dokteukada | tính từ độc đáo, đặc sắc; kỳ lạ |
| 다양하다dayanghada | tính từ đa dạng, nhiều loại |
| 차이chai | danh từ sự khác biệt, chênh lệch |
| 차이점chaijeom | danh từ điểm khác biệt |
| 공통점gongtongjeom | danh từ điểm chung, điểm tương đồng |
| 적응jeogeung | danh từ sự thích nghi, thích ứng |
| 적응하다jeogeunghada | động từ thích nghi, thích ứng (với) |
| 낯설다natseolda | tính từ lạ, lạ lẫm, xa lạ |
| 어색하다eosaekada | tính từ ngượng ngùng, gượng gạo; không tự nhiên (câu chữ) |
| 예술yesul | danh từ nghệ thuật |
| 전시jeonsi | danh từ triển lãm, trưng bày |
| 작품jakpum | danh từ tác phẩm |
| 공연장gongyeonjang | danh từ nhà hát, địa điểm biểu diễn |
| 뮤지컬myujikeol | danh từ nhạc kịch |
| 연주yeonju | danh từ sự biểu diễn (nhạc cụ), trình tấu |
| 가요gayo | danh từ ca khúc đại chúng, nhạc pop (nhất là nhạc Hàn) |
| 가사gasa | danh từ lời bài hát |
| 관객gwangaek | danh từ khán giả, người xem |
| 관람gwallam | danh từ sự xem, thưởng lãm (biểu diễn, trận đấu, triển lãm) |
| 매표소maepyoso | danh từ quầy bán vé, phòng vé |
| 예매yemae | danh từ đặt mua (vé) trước |
| 예매하다yemaehada | động từ đặt vé trước, mua vé trước |
| 무대mudae | danh từ sân khấu |
| 주인공juingong | danh từ nhân vật chính; nhân vật chính (của sự kiện) |
| 출연churyeon | danh từ sự xuất hiện, tham gia diễn (TV, phim, chương trình) |
| 출연하다churyeonhada | động từ xuất hiện (trên chương trình, trong phim), đóng |
| 연기yeongi | danh từ diễn xuất |
| 연기하다yeongihada | động từ diễn, đóng (vai) |
| 장면jangmyeon | danh từ cảnh, cảnh tượng |
| 줄거리julgeori | danh từ cốt truyện, tóm tắt nội dung |
| 감상gamsang | danh từ sự thưởng thức (nghệ thuật, âm nhạc, phim) |
| 시인siin | danh từ nhà thơ, thi sĩ |
| 동화donghwa | danh từ truyện cổ tích, truyện thiếu nhi |
| 문학munhak | danh từ văn học |
| 동아리dongari | danh từ câu lạc bộ (học sinh, sinh viên) |
| 활동hwaldong | danh từ hoạt động |
| 활동하다hwaldonghada | động từ hoạt động, làm việc (với tư cách) |
| 참가chamga | danh từ sự tham gia, dự thi |
| 참가하다chamgahada | động từ tham gia, dự thi |
| 참여chamyeo | danh từ sự tham gia, góp mặt |
| 참여하다chamyeohada | động từ tham gia, góp mặt, tham dự |
| 봉사 활동bongsa hwaldong | danh từ hoạt động tình nguyện, công tác xã hội |
| 자원봉사jawonbongsa | danh từ tình nguyện, công việc tình nguyện |
| 명소myeongso | danh từ danh lam, địa điểm nổi tiếng |
| 체험cheheom | danh từ sự trải nghiệm (thực tế) |
| 체험하다cheheomhada | động từ trải nghiệm thực tế, trải nghiệm |
| 방송국bangsongguk | danh từ đài truyền hình, đài phát thanh |
| 기사gisa | danh từ bài báo, tin bài |
| 보도bodo | danh từ sự đưa tin, bản tin |
| 채널chaeneol | danh từ kênh (truyền hình); kênh (trực tuyến) |
| 시청하다sicheonghada | động từ xem (TV, chương trình phát sóng) |
| 시청자sicheongja | danh từ khán giả truyền hình, người xem |
| 팬paen | danh từ người hâm mộ, fan |
| 인기 있다ingi itda | tính từ được yêu thích, nổi tiếng, được ưa chuộng |
| 사건sageon | danh từ vụ việc, sự kiện, vụ án |
| 피해pihae | danh từ thiệt hại, tổn hại |
| 발생balsaeng | danh từ sự phát sinh, xảy ra, bùng phát |
| 발생하다balsaenghada | động từ xảy ra, phát sinh, bùng phát |
| 원인wonin | danh từ nguyên nhân |
| 결과gyeolgwa | danh từ kết quả |
| 인터뷰inteobyu | danh từ cuộc phỏng vấn (báo chí); phỏng vấn (xin việc) |
| 조사josa | danh từ sự điều tra, khảo sát, tìm hiểu |
| 조사하다josahada | động từ điều tra, tìm hiểu, khảo sát |
| 자료jaryo | danh từ tài liệu, dữ liệu |
| 주제juje | danh từ chủ đề, đề tài |
| 기기gigi | danh từ thiết bị, máy móc |
| 사회sahoe | danh từ xã hội; môn xã hội (ở trường) |
| 국가gukga | danh từ quốc gia, nhà nước, đất nước |
| 정부jeongbu | danh từ chính phủ |
| 정치jeongchi | danh từ chính trị |
| 대통령daetongnyeong | danh từ tổng thống |
| 선거seongeo | danh từ bầu cử, cuộc bầu cử |
| 투표tupyo | danh từ sự bỏ phiếu |
| 법beop | danh từ luật, pháp luật; cách, phương pháp (trong -는 법) |
| 권리gwolli | danh từ quyền, quyền lợi |
| 의무uimu | danh từ nghĩa vụ |
| 책임chaegim | danh từ trách nhiệm; lỗi |
| 책임감chaegimgam | danh từ tinh thần trách nhiệm |
| 규칙gyuchik | danh từ quy tắc, nội quy |
| 제도jedo | danh từ chế độ, hệ thống |
| 어기다eogida | động từ vi phạm, làm trái (quy tắc, lời hứa, luật), thất hứa |
| 위반wiban | danh từ sự vi phạm |
| 벌금beolgeum | danh từ tiền phạt |
| 범죄beomjoe | danh từ tội phạm, phạm tội |
| 도둑doduk | danh từ kẻ trộm, kẻ cắp |
| 허락heorak | danh từ sự cho phép, đồng ý |
| 허락하다heorakada | động từ cho phép, đồng ý |
| 금지geumji | danh từ sự cấm, nghiêm cấm |
| 금지하다geumjihada | động từ cấm, nghiêm cấm |
| 안전anjeon | danh từ sự an toàn |
| 위험wiheom | danh từ sự nguy hiểm, rủi ro |
| 주의juui | danh từ sự chú ý, cẩn thận, lưu ý |
| 주의하다juuihada | động từ chú ý, cẩn thận, lưu ý |
| 질서jilseo | danh từ trật tự (nơi công cộng) |
| 양보yangbo | danh từ sự nhường, nhượng bộ |
| 배려baeryeo | danh từ sự quan tâm, chu đáo, nghĩ cho người khác |
| 배려하다baeryeohada | động từ quan tâm, chu đáo với (người khác) |
| 평등pyeongdeung | danh từ sự bình đẳng |
| 차별chabyeol | danh từ sự phân biệt đối xử |
| 자유jayu | danh từ tự do |
| 자유롭다jayuropda | tính từ tự do, thoải mái, không bị gò bó |
| 평화pyeonghwa | danh từ hòa bình |
| 전쟁jeonjaeng | danh từ chiến tranh |
| 국제gukje | danh từ quốc tế |
| 세계적segyejeok | danh từ mang tầm thế giới, toàn cầu, đẳng cấp thế giới |
| 인구ingu | danh từ dân số |
| 청년cheongnyeon | danh từ thanh niên, người trẻ (khoảng 20–30 tuổi) |
| 지원jiwon | danh từ sự hỗ trợ, viện trợ |
| 기부gibu | danh từ sự quyên góp, đóng góp |
| 문제점munjejeom | danh từ vấn đề, điểm yếu, điểm bất cập |
| 현상hyeonsang | danh từ hiện tượng, xu hướng |
| 상황sanghwang | danh từ tình hình, tình huống, hoàn cảnh |
| 변화byeonhwa | danh từ sự thay đổi, biến đổi |
| 발전baljeon | danh từ sự phát triển, tiến bộ |
| 발전하다baljeonhada | động từ phát triển, tiến bộ |
| 발달baldal | danh từ sự phát triển, phát đạt |
| 증가jeungga | danh từ sự gia tăng, tăng lên |
| 증가하다jeunggahada | động từ gia tăng, tăng lên |
| 감소gamso | danh từ sự giảm, suy giảm |
| 늘어나다neureonada | động từ tăng lên, nhiều lên, giãn ra |
| 줄어들다jureodeulda | động từ giảm đi, co lại, ít đi |
| 높아지다nopajida | động từ cao lên, tăng lên |
| 낮아지다najajida | động từ thấp xuống, giảm xuống |
| 경제gyeongje | danh từ kinh tế, kinh tế học |
| 물가mulga | danh từ vật giá, giá cả sinh hoạt |
| 비용biyong | danh từ chi phí |
| 소비sobi | danh từ sự tiêu dùng, tiêu thụ |
| 소비자sobija | danh từ người tiêu dùng |
| 절약하다jeoryakada | động từ tiết kiệm, dè sẻn |
| 아끼다akkida | động từ tiết kiệm, dùng dè sẻn; quý, trân trọng |
| 낭비nangbi | danh từ sự lãng phí |
| 가난ganan | danh từ sự nghèo khó, nghèo đói |
| 빚bit | danh từ nợ, món nợ |
| 품질pumjil | danh từ chất lượng (sản phẩm) |
| 중고junggo | danh từ đồ cũ, hàng đã qua sử dụng |
| 판매하다panmaehada | động từ bán, kinh doanh |
| 배송baesong | danh từ sự giao hàng, vận chuyển |
| 환경 오염hwangyeong oyeom | danh từ ô nhiễm môi trường |
| 오염oyeom | danh từ sự ô nhiễm |
| 오염되다oyeomdoeda | động từ bị ô nhiễm |
| 미세 먼지mise meonji | danh từ bụi mịn |
| 먼지meonji | danh từ bụi |
| 황사hwangsa | danh từ bụi vàng (bão cát mùa xuân) |
| 지구jigu | danh từ trái đất, địa cầu |
| 온난화onnanhwa | danh từ sự nóng lên (toàn cầu) |
| 기후gihu | danh từ khí hậu |
| 자원jawon | danh từ tài nguyên, tài nguyên thiên nhiên |
| 에너지eneoji | danh từ năng lượng |
| 태양taeyang | danh từ mặt trời, thái dương |
| 일회용품ilhoeyongpum | danh từ đồ dùng một lần |
| 플라스틱peullaseutik | danh từ nhựa, plastic |
| 보호boho | danh từ sự bảo vệ, bảo tồn |
| 보호하다bohohada | động từ bảo vệ, bảo tồn |
| 개발gaebal | danh từ sự phát triển, khai thác (đất đai, sản phẩm, công nghệ) |
| 개발하다gaebalhada | động từ phát triển, chế tạo, khai thác (sản phẩm, đất đai, kỹ năng) |
| 재해jaehae | danh từ thảm họa, tai họa, thiên tai |
| 홍수hongsu | danh từ lũ lụt, lụt |
| 가뭄gamum | danh từ hạn hán |
| 지진jijin | danh từ động đất |
| 화재hwajae | danh từ hỏa hoạn, đám cháy |
| 들deul | danh từ cánh đồng, đồng ruộng |
| 언덕eondeok | danh từ đồi, dốc |
| 흙heuk | danh từ đất, bùn đất |
| 식물singmul | danh từ thực vật, cây cối |
| 잎ip | danh từ lá |
| 벌레beolle | danh từ sâu bọ, côn trùng, con sâu |
| 농촌nongchon | danh từ nông thôn, làng quê |
| 교육gyoyuk | danh từ giáo dục |
| 교육하다gyoyukada | động từ giáo dục, dạy, đào tạo |
| 대학원daehagwon | danh từ cao học, trường sau đại học |
| 과외gwaoe | danh từ học thêm (gia sư), dạy kèm riêng |
| 학점hakjeom | danh từ tín chỉ; điểm học tập, điểm trung bình |
| 학과hakgwa | danh từ khoa, ngành học |
| 국어gugeo | danh từ môn Quốc ngữ (tiếng Hàn ở trường); ngôn ngữ quốc gia |
| 체육cheyuk | danh từ thể dục, giáo dục thể chất |
| 강사gangsa | danh từ giảng viên, người hướng dẫn |
| 교사gyosa | danh từ giáo viên (ở trường) |
| 담임damim | danh từ giáo viên chủ nhiệm; việc chủ nhiệm lớp |
| 동기donggi | danh từ bạn cùng khóa, người vào cùng đợt |
| 동창dongchang | danh từ bạn cùng trường, bạn học cũ |
| 연구yeongu | danh từ nghiên cứu |
| 연구하다yeonguhada | động từ nghiên cứu |
| 실험silheom | danh từ thí nghiệm, thực nghiệm |
| 토론toron | danh từ tranh luận, thảo luận |
| 토론하다toronhada | động từ tranh luận, thảo luận |
| 출석chulseok | danh từ sự có mặt, điểm danh |
| 출석하다chulseokada | động từ có mặt, tham dự (lớp học) |
| 결석gyeolseok | danh từ sự vắng mặt, nghỉ học |
| 지각jigak | danh từ sự đi muộn, đến trễ |
| 휴학hyuhak | danh từ nghỉ học tạm thời, bảo lưu |
| 복습bokseup | danh từ ôn tập, ôn bài |
| 암기amgi | danh từ sự học thuộc lòng, ghi nhớ |
| 깨닫다kkaedatda | động từ nhận ra, ngộ ra, thấm thía |
| 지식jisik | danh từ kiến thức, tri thức |
| 상식sangsik | danh từ lẽ thường, ý thức thông thường; kiến thức phổ thông |
| 교재gyojae | danh từ giáo trình, tài liệu giảng dạy |
| 메모memo | danh từ ghi chú, mẩu ghi nhớ |
| 어휘eohwi | danh từ từ vựng |
| 표현하다pyohyeonhada | động từ thể hiện, biểu đạt, diễn đạt |
| 인간관계ingangwangye | danh từ quan hệ giữa người với người, mối quan hệ |
| 친하다chinhada | tính từ thân, thân thiết |
| 친해지다chinhaejida | động từ trở nên thân thiết, làm thân |
| 연애yeonae | danh từ chuyện yêu đương, hẹn hò, tình yêu đôi lứa |
| 고백gobaek | danh từ sự tỏ tình; thú nhận (bí mật) |
| 이별ibyeol | danh từ sự chia ly, từ biệt; chia tay |
| 소개팅sogaeting | danh từ buổi xem mặt (do bạn bè mai mối) |
| 이혼ihon | danh từ ly hôn |
| 자녀janyeo | danh từ con cái (lịch sự) |
| 자식jasik | danh từ con cái (của mình), con |
| 육아yuga | danh từ việc nuôi dạy con, chăm con |
| 돌보다dolboda | động từ chăm sóc, trông nom |
| 효도hyodo | danh từ sự hiếu thảo, làm tròn đạo hiếu |
| 갈등galdeung | danh từ mâu thuẫn, xung đột, bất hòa |
| 오해하다ohaehada | động từ hiểu lầm, hiểu sai |
| 화해하다hwahaehada | động từ làm hòa, hòa giải |
| 이해ihae | danh từ sự hiểu, sự thấu hiểu |
| 믿음mideum | danh từ lòng tin, niềm tin; đức tin |
| 신뢰silloe | danh từ sự tin cậy, tín nhiệm |
| 충고chunggo | danh từ lời khuyên, lời khuyên răn (thường là nhắc nhở) |
| 조언joeon | danh từ lời khuyên, góp ý |
| 상담sangdam | danh từ sự tư vấn, trao đổi |
| 의논하다uinonhada | động từ bàn bạc, thảo luận |
| 상의하다sanguihada | động từ bàn bạc, hỏi ý kiến (ai đó) |
| 혼나다honnada | động từ bị mắng, bị la; chật vật, khổ sở |
| 위로하다wirohada | động từ an ủi, động viên |
| 격려하다gyeongnyeohada | động từ khích lệ, động viên |
| 인연inyeon | danh từ nhân duyên, duyên phận; mối quan hệ, sợi dây gắn kết |
| 소통sotong | danh từ sự giao tiếp, thấu hiểu nhau |
| 태도taedo | danh từ thái độ, cách cư xử |
| 버릇beoreut | danh từ thói quen (thường là xấu), tật; phép lịch sự |
| 꼼꼼하다kkomkkomhada | tính từ tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo |
| 차분하다chabunhada | tính từ điềm đạm, bình tĩnh, trầm lặng |
| 침착하다chimchakada | tính từ bình tĩnh, điềm tĩnh |
| 적극적jeokgeukjeok | danh từ tích cực, chủ động, hăng hái |
| 소극적sogeukjeok | danh từ thụ động, rụt rè, thiếu nhiệt tình |
| 긍정적geungjeongjeok | danh từ tích cực, lạc quan |
| 부정적bujeongjeok | danh từ tiêu cực, bi quan |
| 외향적oehyangjeok | danh từ hướng ngoại, cởi mở |
| 내성적naeseongjeok | danh từ hướng nội, nhút nhát |
| 정직하다jeongjikada | tính từ chính trực, trung thực, thật thà |
| 겸손하다gyeomsonhada | tính từ khiêm tốn, nhún nhường |
| 고집gojip | danh từ tính cố chấp, bướng bỉnh |
| 고집이 세다gojibi seda | cụm từ cứng đầu, bướng bỉnh, cố chấp |
| 까다롭다kkadaropda | tính từ khó tính, kén chọn; khó, rắc rối |
| 예민하다yeminhada | tính từ nhạy cảm, dễ cáu; nhạy bén (giác quan) |
| 다정하다dajeonghada | tính từ trìu mến, ấm áp, dịu dàng |
| 상냥하다sangnyanghada | tính từ niềm nở, dịu dàng, ngọt ngào (trong cách cư xử) |
| 엄격하다eomgyeokada | tính từ nghiêm khắc, nghiêm ngặt |
| 현명하다hyeonmyeonghada | tính từ sáng suốt, khôn ngoan |
| 용감하다yonggamhada | tính từ dũng cảm, can đảm |
| 인내심innaesim | danh từ sự kiên nhẫn, lòng nhẫn nại |
| 유머yumeo | danh từ sự hài hước |
| 욕심yoksim | danh từ lòng tham; tham vọng, mong muốn |
| 설레다seolleda | động từ háo hức, bồi hồi, xao xuyến |
| 뿌듯하다ppudeutada | tính từ tự hào, mãn nguyện, hãnh diện |
| 보람boram | danh từ cảm giác đáng công, ý nghĩa (khi nỗ lực được đền đáp) |
| 만족manjok | danh từ sự hài lòng, thỏa mãn |
| 만족스럽다manjokseureopda | tính từ hài lòng, vừa ý, thỏa mãn |
| 불만bulman | danh từ sự bất mãn, không hài lòng |
| 감동gamdong | danh từ sự cảm động, xúc động |
| 감동적gamdongjeok | danh từ cảm động, xúc động, truyền cảm hứng |
| 당황하다danghwanghada | động từ bối rối, lúng túng, hoảng |
| 당황스럽다danghwangseureopda | tính từ bối rối, lúng túng, khó xử |
| 억울하다eogulhada | tính từ oan ức, uất ức |
| 서운하다seounhada | tính từ tủi thân, chạnh lòng, buồn (vì người thân) |
| 안타깝다antakkapda | tính từ đáng tiếc, xót xa, thương tâm |
| 쓸쓸하다sseulsseulhada | tính từ cô đơn, hiu quạnh, quạnh quẽ |
| 우울하다uulhada | tính từ buồn chán, u sầu, trầm uất |
| 짜증 나다jjajeung nada | động từ bực mình, khó chịu; phiền phức |
| 화나다hwanada | động từ nổi giận, tức giận |
| 걱정되다geokjeongdoeda | động từ lo lắng, bất an |
| 불안buran | danh từ sự bất an, lo âu |
| 긴장ginjang | danh từ sự căng thẳng, hồi hộp |
| 초조하다chojohada | tính từ sốt ruột, bồn chồn, nóng ruột |
| 두렵다duryeopda | tính từ sợ hãi, e sợ |
| 창피하다changpihada | tính từ xấu hổ, ngượng; đáng xấu hổ |
| 질투jiltu | danh từ sự ghen tị, đố kỵ |
| 후회huhoe | danh từ sự hối hận, ân hận |
| 반성banseong | danh từ sự tự kiểm điểm, tự xem xét lại (lỗi của mình) |
| 반성하다banseonghada | động từ tự kiểm điểm, ăn năn (về lỗi của mình) |
| 불행하다bulhaenghada | tính từ bất hạnh, không may |
| 희망huimang | danh từ hy vọng, niềm hy vọng |
| 실망silmang | danh từ sự thất vọng |
| 포기하다pogihada | động từ từ bỏ, bỏ cuộc |
| 자신감jasingam | danh từ sự tự tin |
| 자존심jajonsim | danh từ lòng tự trọng, sĩ diện, cái tôi |
| 자랑하다jaranghada | động từ khoe, khoe khoang |
| 자랑스럽다jarangseureopda | tính từ tự hào, hãnh diện |
| 흥미heungmi | danh từ sự hứng thú, thích thú |
| 흥미롭다heungmiropda | tính từ thú vị, hấp dẫn |
| 영향yeonghyang | danh từ ảnh hưởng, tác động |
| 방식bangsik | danh từ phương thức, cách thức |
| 과정gwajeong | danh từ quá trình, tiến trình |
| 목적mokjeok | danh từ mục đích |
| 기준gijun | danh từ tiêu chuẩn, tiêu chí, căn cứ |
| 가능성ganeungseong | danh từ khả năng, tiềm năng |
| 필요성piryoseong | danh từ sự cần thiết, tính cần thiết |
| 중요성jungyoseong | danh từ tầm quan trọng |
| 역할yeokhal | danh từ vai trò, vai |
| 기능gineung | danh từ chức năng, tính năng |
| 입장ipjang | danh từ lập trường, quan điểm; hoàn cảnh, vị trí |
| 관점gwanjeom | danh từ quan điểm, góc nhìn |
| 주장jujang | danh từ lập luận, ý kiến khẳng định, chủ trương |
| 주장하다jujanghada | động từ khẳng định, cho rằng, khăng khăng |
| 사례sarye | danh từ trường hợp, ví dụ thực tế, điển hình |
| 관련gwallyeon | danh từ sự liên quan, mối liên hệ |
| 관련되다gwallyeondoeda | động từ có liên quan, liên quan đến |
| 성공seonggong | danh từ sự thành công |
| 실패silpae | danh từ sự thất bại |
| 도전dojeon | danh từ thử thách, sự thử sức |
| 도전하다dojeonhada | động từ thử sức, thử thách bản thân, dấn thân |
| 극복geukbok | danh từ sự khắc phục, vượt qua |
| 극복하다geukbokada | động từ vượt qua, khắc phục |
| 이루다iruda | động từ đạt được, thực hiện; tạo thành, cấu thành |
| 실천하다silcheonhada | động từ thực hành, đưa vào thực tế |
| 행동haengdong | danh từ hành động, hành vi |
| 결심하다gyeolsimhada | động từ quyết tâm, hạ quyết tâm |
| 결정gyeoljeong | danh từ quyết định |
| 선택seontaek | danh từ sự lựa chọn, chọn lựa |
| 판단하다pandanhada | động từ phán đoán, đánh giá |
| 평가하다pyeonggahada | động từ đánh giá, nhận xét, chấm điểm |
| 확인hwagin | danh từ sự xác nhận, kiểm tra |
| 인정하다injeonghada | động từ thừa nhận, công nhận |
| 동의하다donguihada | động từ đồng ý, tán thành |
| 반대bandae | danh từ sự phản đối; điều ngược lại |
| 제안하다jeanhada | động từ đề nghị, đề xuất |
| 요구하다yoguhada | động từ yêu cầu, đòi hỏi |
| 요청하다yocheonghada | động từ đề nghị, nhờ (một cách trang trọng) |
| 제공하다jegonghada | động từ cung cấp, cung ứng |
| 제한하다jehanhada | động từ hạn chế, giới hạn |
| 가치gachi | danh từ giá trị |
| 개인gaein | danh từ cá nhân, mỗi người; riêng tư |
| 개인적gaeinjeok | danh từ mang tính cá nhân, riêng tư |
| 단체danche | danh từ đoàn thể, tập thể, tổ chức |
| 대상daesang | danh từ đối tượng; khán giả, người được hướng tới |
| 범위beomwi | danh từ phạm vi, mức độ |
| 깊이gipi | danh từ độ sâu, chiều sâu |
| 속도sokdo | danh từ tốc độ, nhịp độ |
| 거리geori | danh từ khoảng cách, cự ly |
| 시기sigi | danh từ thời kỳ, thời điểm |
| 순간sungan | danh từ khoảnh khắc, giây phút |
| 당시dangsi | danh từ lúc đó, hồi đó, thời ấy |
| 이후ihu | danh từ sau, kể từ, sau đó |
| 이전ijeon | danh từ trước, trước đây, cũ |
| 최선choeseon | danh từ hết sức mình; (phương án) tốt nhất |
| 기본gibon | danh từ cơ bản, điều căn bản; tiêu chuẩn |
| 기초gicho | danh từ nền tảng, cơ sở, kiến thức cơ bản |
| 중심jungsim | danh từ trung tâm, cốt lõi, giữa |
| 소문somun | danh từ tin đồn, lời đồn; tiếng lành đồn xa |
| 현실hyeonsil | danh từ hiện thực, thực tế |
| 상상sangsang | danh từ sự tưởng tượng |
| 상상하다sangsanghada | động từ tưởng tượng |
| 예상yesang | danh từ sự dự đoán, dự kiến |
| 예상하다yesanghada | động từ dự đoán, dự kiến, lường trước |
| 계기gyegi | danh từ cơ hội, bước ngoặt, động lực (dẫn đến thay đổi) |
| 배경baegyeong | danh từ bối cảnh, nền; phông nền |
| 장단점jangdanjeom | danh từ ưu nhược điểm, điểm mạnh và điểm yếu |
| 위기wigi | danh từ khủng hoảng, tình thế nguy cấp |
| 행운haengun | danh từ may mắn, vận may |
| 우연uyeon | danh từ sự ngẫu nhiên, trùng hợp |
| 우연히uyeonhi | phó từ tình cờ, ngẫu nhiên |
| 필수pilsu | danh từ điều bắt buộc, thiết yếu; bắt buộc |
| 일상ilsang | danh từ cuộc sống thường ngày, nhịp sống hằng ngày |
| 일상생활ilsangsaenghwal | danh từ sinh hoạt hằng ngày, cuộc sống thường nhật |
| 인생insaeng | danh từ cuộc đời, đời người |
| 삶sam | danh từ cuộc sống, sự sống |
| 생명saengmyeong | danh từ sinh mệnh, sự sống, mạng sống |
| 목숨moksum | danh từ mạng sống, tính mạng |
| 스스로seuseuro | phó từ tự mình, tự; bản thân |
| 본인bonin | danh từ bản thân người đó, chính mình; (trang trọng) quý vị |
| 상대방sangdaebang | danh từ đối phương, người đối diện, bên kia |
| 남nam | danh từ người khác, người ta; người lạ |
| 각자gakja | danh từ mỗi người, từng người; riêng, tự |
| 시합sihap | danh từ trận đấu, cuộc thi đấu |
| 우승useung | danh từ chức vô địch, chiến thắng, giải nhất |
| 우승하다useunghada | động từ vô địch, giành giải nhất |
| 개최하다gaechoehada | động từ tổ chức, đăng cai (sự kiện) |
| 진행하다jinhaenghada | động từ tiến hành, thực hiện; dẫn (chương trình) |
| 사회자sahoeja | danh từ người dẫn chương trình, MC |
| 참석chamseok | danh từ sự tham dự, có mặt |
| 연기하다yeongihada | động từ hoãn, trì hoãn, dời lại |
| 미루다miruda | động từ trì hoãn, để lại sau; đùn đẩy (việc) cho người khác |
| 변경byeongyeong | danh từ sự thay đổi, điều chỉnh |
| 변경하다byeongyeonghada | động từ thay đổi, điều chỉnh, sửa đổi |
| 알리다allida | động từ báo, cho biết, thông báo |
| 전달하다jeondalhada | động từ chuyển, truyền đạt, chuyển lời |
| 송별회songbyeolhoe | danh từ tiệc chia tay, tiệc tiễn |
| 환영회hwanyeonghoe | danh từ tiệc chào mừng, tiệc đón |
| 마련하다maryeonhada | động từ chuẩn bị, sắm sửa, lo liệu; xoay (tiền) |
| 대중교통daejunggyotong | danh từ giao thông công cộng |
| 교통 체증gyotong chejeung | danh từ tắc đường, ùn tắc giao thông |
| 차가 막히다chaga makida | cụm từ tắc đường, kẹt xe |
| 안전벨트anjeonbelteu | danh từ dây an toàn |
| 운전면허unjeonmyeonheo | danh từ bằng lái xe |
| 승객seunggaek | danh từ hành khách |
| 환승하다hwanseunghada | động từ chuyển tuyến, đổi xe (xe buýt, tàu) |
| 왕복wangbok | danh từ khứ hồi |
| 편도pyeondo | danh từ một chiều (chuyến đi) |
| 탑승tapseung | danh từ sự lên (máy bay, tàu…) |
| 탑승하다tapseunghada | động từ lên (máy bay, tàu…) |
| 출국chulguk | danh từ xuất cảnh, rời khỏi đất nước |
| 입국ipguk | danh từ nhập cảnh |
| 면세점myeonsejeom | danh từ cửa hàng miễn thuế |
| 시차sicha | danh từ chênh lệch múi giờ; lệch múi giờ (jet lag) |
| 점차jeomcha | phó từ dần dần, từ từ |
| 마침내machimnae | phó từ cuối cùng, rốt cuộc |
| 겨우gyeou | phó từ vừa kịp, suýt soát; chỉ, vẻn vẹn |
| 간신히gansinhi | phó từ khó khăn lắm mới, vừa kịp, chật vật |
| 즉시jeuksi | phó từ ngay lập tức, tức thì |
| 당장dangjang | phó từ ngay bây giờ, ngay lập tức; trước mắt |
| 이미imi | phó từ đã, rồi |
| 일단ildan | phó từ trước hết, tạm thời; một khi |
| 종종jongjong | phó từ thỉnh thoảng, đôi khi, lâu lâu |
| 여전히yeojeonhi | phó từ vẫn, vẫn như trước, vẫn như xưa |
| 한동안handongan | phó từ một thời gian, một dạo |
| 평생pyeongsaeng | danh từ cả đời, suốt đời |
| 영원히yeongwonhi | phó từ mãi mãi, vĩnh viễn |
| 동시에dongsie | phó từ đồng thời, cùng lúc |
| 상당히sangdanghi | phó từ khá, tương đối nhiều, đáng kể |
| 굉장히goengjanghi | phó từ rất, cực kỳ, vô cùng |
| 대체로daechero | phó từ nhìn chung, nói chung, phần lớn |
| 충분히chungbunhi | phó từ đầy đủ, đủ, thừa sức |
| 완전히wanjeonhi | phó từ hoàn toàn, trọn vẹn |
| 전혀jeonhyeo | phó từ (không) hề, hoàn toàn (không) |
| 결코gyeolko | phó từ tuyệt đối không, không bao giờ |
| 비록birok | phó từ dù, mặc dù |
| 만약manyak | danh từ nếu, giả sử, trong trường hợp |
| 마치machi | phó từ như thể, cứ như là, giống hệt |
| 오히려ohiryeo | phó từ ngược lại, trái lại, thậm chí còn |
| 차라리charari | phó từ thà, thà rằng |
| 그대로geudaero | phó từ nguyên như vậy, y nguyên; không thay đổi |
| 정확히jeonghwaki | phó từ chính xác, đúng |
| 분명히bunmyeonghi | phó từ rõ ràng, chắc chắn |
| 확실히hwaksilhi | phó từ chắc chắn, rõ ràng |
| 솔직히soljiki | phó từ thành thật mà nói, thẳng thắn |
| 실제로siljero | phó từ thực tế, trên thực tế, thật sự |
| 가득gadeuk | phó từ đầy, đầy ắp |
| 적어도jeogeodo | phó từ ít nhất |
| 그러므로geureomeuro | liên từ vì vậy, do đó, cho nên |
| 즉jeuk | phó từ tức là, nghĩa là, nói cách khác |
| 예를 들어yereul deureo | cụm từ ví dụ, chẳng hạn |
| 반면banmyeon | danh từ mặt khác; trong khi đó, ngược lại |
| 반면에banmyeone | phó từ mặt khác, ngược lại, trái lại |
| 한편hanpyeon | danh từ một phía, một bên; trong khi đó, mặt khác |
| 뿐만 아니라ppunman anira | cụm từ không những ... mà còn |
| 아무튼amuteun | phó từ dù sao, dẫu sao, nói chung là |
| 어쨌든eojjaetdeun | phó từ dù sao, dù thế nào đi nữa |
| 가리키다garikida | động từ chỉ, chỉ vào; biểu thị, ám chỉ |
| 갖추다gatchuda | động từ có, sở hữu, trang bị đầy đủ; chuẩn bị |
| 숨기다sumgida | động từ giấu, che giấu, giữ bí mật |
| 겪다gyeokda | động từ trải qua, gặp phải, chịu đựng |
| 견디다gyeondida | động từ chịu đựng, chịu, chống chọi |
| 관리하다gwallihada | động từ quản lý, chăm sóc, giữ gìn |
| 구분하다gubunhada | động từ phân biệt, nhận ra; phân chia, phân loại |
| 기록하다girokada | động từ ghi lại, ghi chép, lưu lại |
| 기록girok | danh từ bản ghi chép, tư liệu; kỷ lục (thể thao) |
| 나타내다natanaeda | động từ thể hiện, biểu thị, cho thấy |
| 늘리다neullida | động từ tăng, mở rộng, kéo dài |
| 줄이다jurida | động từ giảm, cắt giảm; rút ngắn |
| 대하다daehada | động từ đối xử, đối đãi; đối mặt |
| 돌리다dollida | động từ xoay, quay; phát, chia; chạy (máy) |
| 맞추다matchuda | động từ làm cho khớp, điều chỉnh, phối hợp; đặt (báo thức); lắp ráp |
| 머무르다meomureuda | động từ ở lại, lưu lại |
| 묶다mukda | động từ buộc, cột, trói |
| 바라보다baraboda | động từ nhìn, ngắm nhìn; nhìn nhận |
| 반복하다banbokada | động từ lặp lại, nhắc lại |
| 발견하다balgyeonhada | động từ phát hiện, tìm ra |
| 발견balgyeon | danh từ sự phát hiện, phát kiến |
| 밝히다balkida | động từ làm sáng tỏ, công bố, tiết lộ; chiếu sáng |
| 보관하다bogwanhada | động từ bảo quản, cất giữ, giữ gìn |
| 부딪치다buditchida | động từ va, đâm vào, va chạm; đối mặt (vấn đề) |
| 비우다biuda | động từ làm trống, dọn sạch; bỏ trống (chỗ) |
| 살펴보다salpyeoboda | động từ xem xét, xem kỹ, kiểm tra cẩn thận |
| 상하다sanghada | động từ bị hỏng, ôi thiu; bị tổn thương, bị hư hại |
| 속다sokda | động từ bị lừa, bị gạt |
| 쌓이다ssaida | động từ chất đống, được xếp chồng, tích tụ |
| 없애다eopsaeda | động từ loại bỏ, xóa bỏ, khử |
| 여기다yeogida | động từ coi, xem như, cho là |
| 연결하다yeongyeolhada | động từ kết nối, nối |
| 연결되다yeongyeoldoeda | động từ được kết nối, được nối; gọi được (điện thoại) |
| 제출하다jechulhada | động từ nộp, đệ trình |
| 제출jechul | danh từ sự nộp, việc nộp |
| 채우다chaeuda | động từ làm đầy, đổ đầy; bù (chỗ thiếu) |
| 통하다tonghada | động từ thông qua, đi qua; hợp nhau, hiểu nhau; được thông hiểu |
| 꾸미다kkumida | động từ trang trí; trang điểm, chưng diện; bịa (chuyện) |
| 다투다datuda | động từ cãi nhau, tranh cãi; tranh giành |
| 뛰어나다ttwieonada | tính từ xuất sắc, vượt trội, giỏi |
| 망가지다manggajida | động từ bị hỏng, bị vỡ, bị phá hỏng |
| 멈추다meomchuda | động từ dừng, ngừng, dừng lại |
| 당기다danggida | động từ kéo; dời lên sớm (ngày); thèm (món ăn) |
| 바뀌다bakkwida | động từ thay đổi, bị đổi; bị tráo |
| 뽑다ppopda | động từ nhổ, rút ra; chọn, bầu; tuyển (người) |
| 시키다sikida | động từ gọi (món ăn); bắt, sai (ai làm gì) |
| 알맞다almatda | tính từ phù hợp, thích hợp, vừa đúng |
| 집중하다jipjunghada | động từ tập trung |
| 포함하다pohamhada | động từ bao gồm, chứa |
| 헷갈리다hetgallida | động từ bị nhầm lẫn, lẫn lộn, rối |
| 가능하다ganeunghada | tính từ có thể, khả thi |
| 불가능하다bulganeunghada | tính từ không thể, bất khả thi |
| 곤란하다gollanhada | tính từ khó xử, khó khăn, gặp rắc rối |
| 얕다yatda | tính từ nông, cạn; nông cạn, hời hợt |
| 놀랍다nollapda | tính từ đáng ngạc nhiên, đáng kinh ngạc, tuyệt vời |
| 당연하다dangyeonhada | tính từ đương nhiên, hiển nhiên, lẽ dĩ nhiên |
| 대단하다daedanhada | tính từ giỏi, tuyệt vời, đáng nể; to tát, nghiêm trọng |
| 드물다deumulda | tính từ hiếm, hiếm có |
| 흔하다heunhada | tính từ phổ biến, thông thường, đâu cũng có |
| 바람직하다baramjikada | tính từ đáng mong muốn, nên, lý tưởng |
| 풍부하다pungbuhada | tính từ phong phú, dồi dào, giàu |
| 분명하다bunmyeonghada | tính từ rõ ràng, minh bạch; chắc chắn, hiển nhiên |
| 심각하다simgakada | tính từ nghiêm trọng, trầm trọng |
| 옳다olta | tính từ đúng, đúng đắn, phải |
| 완벽하다wanbyeokada | tính từ hoàn hảo, hoàn mỹ |
| 자세하다jasehada | tính từ chi tiết, tỉ mỉ, cặn kẽ |
| 적절하다jeokjeolhada | tính từ thích hợp, đúng mức, phù hợp |
| 평범하다pyeongbeomhada | tính từ bình thường, tầm thường, giản dị |
| 평화롭다pyeonghwaropda | tính từ thanh bình, yên bình |
| 한가하다hangahada | tính từ rảnh rỗi, nhàn rỗi, thong thả |
| 단단하다dandanhada | tính từ cứng, chắc, rắn chắc; vững chắc |
| 딱딱하다ttakttakada | tính từ cứng, cứng nhắc; khô khan, gượng gạo (không khí, giọng điệu) |
| 식습관sikseupgwan | danh từ thói quen ăn uống, chế độ ăn |
| 식품sikpum | danh từ thực phẩm |
| 조리법joribeop | danh từ công thức nấu ăn, cách chế biến |
| 김장gimjang | danh từ kimjang, muối kimchi cho mùa đông |
| 패스트푸드paeseuteupudeu | danh từ đồ ăn nhanh |
| 식욕sigyok | danh từ sự thèm ăn, khẩu vị |
| 입맛immat | danh từ khẩu vị, sự thèm ăn; vị giác |
| 입에 맞다ibe matda | cụm từ hợp khẩu vị, vừa miệng |
| 담백하다dambaekada | tính từ thanh, thanh đạm, không ngấy |
| 느끼하다neukkihada | tính từ ngấy, béo ngậy, nhiều dầu mỡ; sến, dẻo miệng (người) |
| 신선하다sinseonhada | tính từ tươi, tươi mới; mới mẻ (ý tưởng) |
| 유통 기한yutong gihan | danh từ hạn sử dụng, hạn bán |
| 채식chaesik | danh từ ăn chay, chế độ ăn chay |
| 가정하다gajeonghada | động từ giả định, giả sử |
| 간섭ganseop | danh từ sự can thiệp, xen vào |
| 간섭하다ganseopada | động từ can thiệp, xen vào |
| 강조하다gangjohada | động từ nhấn mạnh |
| 개선gaeseon | danh từ sự cải thiện, cải tiến |
| 개선하다gaeseonhada | động từ cải thiện, làm tốt hơn |
| 거래하다georaehada | động từ giao dịch, buôn bán, làm ăn |
| 검토하다geomtohada | động từ xem xét, rà soát, kiểm tra |
| 결론gyeollon | danh từ kết luận |
| 경고gyeonggo | danh từ cảnh cáo, lời cảnh báo |
| 경향gyeonghyang | danh từ khuynh hướng, xu hướng |
| 고생gosaeng | danh từ vất vả, khổ cực, gian khổ |
| 공감gonggam | danh từ sự đồng cảm, thấu cảm; sự đồng tình |
| 공감하다gonggamhada | động từ đồng cảm, thấu cảm; đồng tình |
| 공개하다gonggaehada | động từ công khai, công bố, ra mắt |
| 공통gongtong | danh từ chung, điểm chung (của tất cả) |
| 관찰gwanchal | danh từ sự quan sát |
| 관찰하다gwanchalhada | động từ quan sát, theo dõi kỹ |
| 구성guseong | danh từ cấu trúc, cơ cấu, bố cục |
| 구성되다guseongdoeda | động từ gồm có, được cấu thành, được tạo thành |
| 기여하다giyeohada | động từ đóng góp, góp phần |
| 기억gieok | danh từ trí nhớ, ký ức |
| 기획하다gihoekada | động từ lên kế hoạch, tổ chức (dự án, sự kiện) |
| 긴급gingeup | danh từ khẩn cấp, cấp bách |
| 대응daeeung | danh từ sự ứng phó, phản ứng (trước tình huống), đối sách |
| 대응하다daeeunghada | động từ ứng phó, đối phó, xử lý |
| 대조daejo | danh từ sự tương phản; sự đối chiếu, so sánh |
| 대표하다daepyohada | động từ đại diện, tiêu biểu cho |
| 도입doip | danh từ sự đưa vào, áp dụng (chế độ, công nghệ) |
| 도입하다doipada | động từ đưa vào, áp dụng (chế độ, công nghệ) |
| 등장deungjang | danh từ sự xuất hiện, ra mắt (lên sân khấu), sự ra đời |
| 등장하다deungjanghada | động từ xuất hiện, ra mắt, ra đời |
| 마련maryeon | danh từ sự chuẩn bị, lo liệu (tiền, nhà…); lẽ đương nhiên (trong -기 마련이다) |
| 매력이 있다maeryeogi itda | cụm từ có sức hút, quyến rũ, hấp dẫn |
| 명령myeongnyeong | danh từ mệnh lệnh |
| 무시하다musihada | động từ phớt lờ, làm ngơ; coi thường |
| 묘사하다myosahada | động từ miêu tả, mô tả, khắc họa |
| 반응baneung | danh từ phản ứng, sự hưởng ứng |
| 반응하다baneunghada | động từ phản ứng, đáp lại |
| 방해banghae | danh từ sự cản trở, quấy rầy, làm phiền |
| 방해하다banghaehada | động từ làm phiền, quấy rầy, cản trở |
| 변경되다byeongyeongdoeda | động từ bị thay đổi, được điều chỉnh |
| 보장하다bojanghada | động từ bảo đảm, đảm bảo |
| 보충하다bochunghada | động từ bổ sung, bù đắp |
| 부담budam | danh từ gánh nặng, áp lực; chi phí (phải gánh) |
| 부담스럽다budamseureopda | tính từ nặng nề, thấy áp lực, ngại (vì quá mức) |
| 분류하다bullyuhada | động từ phân loại, sắp xếp |
| 분위기bunwigi | danh từ bầu không khí, tâm trạng, không khí |
| 불평bulpyeong | danh từ lời phàn nàn, sự cằn nhằn, bất mãn |
| 불평하다bulpyeonghada | động từ phàn nàn, càu nhàu |
| 비판bipan | danh từ sự phê phán, phê bình |
| 비판하다bipanhada | động từ phê phán, phê bình |
| 사용sayong | danh từ sự sử dụng |
| 사용법sayongbeop | danh từ cách sử dụng, hướng dẫn sử dụng |
| 생산되다saengsandoeda | động từ được sản xuất, được chế tạo |
| 선발seonbal | danh từ sự tuyển chọn (người), lựa chọn |
| 설득seoldeuk | danh từ sự thuyết phục |
| 설득하다seoldeukada | động từ thuyết phục |
| 설정seoljeong | danh từ cài đặt, thiết lập; sự đặt ra (mục tiêu) |
| 소개되다sogaedoeda | động từ được giới thiệu, được đưa lên (truyền hình, báo chí) |
| 소유soyu | danh từ sự sở hữu, quyền sở hữu |
| 수집sujip | danh từ sự sưu tầm, thu thập |
| 수집하다sujipada | động từ thu thập, sưu tầm |
| 습득하다seupdeukada | động từ tiếp thu, lĩnh hội (kỹ năng, kiến thức) |
| 시도sido | danh từ sự thử, nỗ lực, lần thử |
| 시도하다sidohada | động từ thử, thử làm |
| 실시하다silsihada | động từ thực hiện, tiến hành, thực thi |
| 악화되다akhwadoeda | động từ trở nên xấu đi, trầm trọng hơn, chuyển biến xấu |
| 안정anjeong | danh từ sự ổn định (công việc, giá cả…) |
| 안정되다anjeongdoeda | động từ ổn định, đi vào ổn định |
| 압력amnyeok | danh từ áp lực, sức ép |
| 연구소yeonguso | danh từ viện nghiên cứu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm |
| 완성wanseong | danh từ sự hoàn thành |
| 완성하다wanseonghada | động từ hoàn thành, làm xong (sản phẩm) |
| 요약하다yoyakada | động từ tóm tắt, tóm lược |
| 우려uryeo | danh từ sự lo ngại, mối lo |
| 운영unyeong | danh từ sự vận hành, điều hành, hoạt động (của doanh nghiệp, cơ sở) |
| 운영하다unyeonghada | động từ điều hành, vận hành, kinh doanh |
| 위협wihyeop | danh từ mối đe dọa, sự uy hiếp |
| 유지yuji | danh từ sự duy trì, giữ gìn |
| 유지하다yujihada | động từ duy trì, giữ |
| 의존uijon | danh từ sự phụ thuộc, sự lệ thuộc |
| 이동idong | danh từ sự di chuyển, đi lại, chuyển dời |
| 이동하다idonghada | động từ di chuyển, đi (sang chỗ khác) |
| 인정injeong | danh từ sự công nhận, thừa nhận |
| 인출하다inchulhada | động từ rút (tiền) |
| 입력하다imnyeokada | động từ nhập (dữ liệu), gõ vào |
| 자극jageuk | danh từ sự kích thích; động lực, nguồn cảm hứng |
| 작용jagyong | danh từ tác dụng, tác động, chức năng |
| 적용하다jeogyonghada | động từ áp dụng (quy tắc, phương pháp, kiến thức) |
| 전망jeonmang | danh từ triển vọng, viễn cảnh; tầm nhìn, quang cảnh |
| 전환jeonhwan | danh từ sự chuyển đổi, thay đổi (hướng) |
| 점검jeomgeom | danh từ sự kiểm tra, bảo trì, rà soát |
| 점검하다jeomgeomhada | động từ kiểm tra, rà soát |
| 정의jeongui | danh từ định nghĩa |
| 제작jejak | danh từ sự sản xuất, chế tác (phim, chương trình, sản phẩm) |
| 제작하다jejakada | động từ sản xuất, làm, chế tác (phim, chương trình, sản phẩm) |
| 조절하다jojeolhada | động từ điều chỉnh, điều tiết (lượng, mức độ) |
| 조정하다jojeonghada | động từ điều chỉnh, dàn xếp, sắp xếp lại |
| 존재감jonjaegam | danh từ sự hiện diện, cảm giác tồn tại |
| 주목jumok | danh từ sự chú ý, quan tâm |
| 주목하다jumokada | động từ chú ý, theo dõi sát |
| 중단하다jungdanhada | động từ dừng, ngừng, tạm hoãn |
| 증명하다jeungmyeonghada | động từ chứng minh, xác minh |
| 지적하다jijeokada | động từ chỉ ra; phê bình, nhắc nhở |
| 지속되다jisokdoeda | động từ kéo dài, tiếp diễn, được duy trì |
| 지시jisi | danh từ chỉ thị, sự chỉ đạo, mệnh lệnh |
| 진출jinchul | danh từ sự tiến vào, thâm nhập (thị trường, lĩnh vực); sự lọt vào (vòng sau) |
| 참고chamgo | danh từ sự tham khảo |
| 참고하다chamgohada | động từ tham khảo |
| 창조changjo | danh từ sự sáng tạo, tạo ra |
| 처리cheori | danh từ sự xử lý, giải quyết |
| 추천chucheon | danh từ sự giới thiệu, đề cử, gợi ý |
| 추천하다chucheonhada | động từ giới thiệu, gợi ý, đề cử |
| 출신chulsin | danh từ xuất thân, gốc gác (quê quán, trường học…) |
| 충돌chungdol | danh từ sự va chạm, đâm nhau; xung đột |
| 측면cheungmyeon | danh từ mặt bên, sườn; khía cạnh |
| 통과하다tonggwahada | động từ đi qua; vượt qua, đỗ (kỳ thi), được thông qua (dự luật) |
| 통제tongje | danh từ sự kiểm soát, hạn chế, cấm |
| 파악하다paakada | động từ nắm bắt, hiểu rõ |
| 표시pyosi | danh từ dấu, ký hiệu, sự đánh dấu; sự biểu lộ (cảm xúc) |
| 표시하다pyosihada | động từ đánh dấu, ghi rõ; biểu thị, bày tỏ |
| 해소하다haesohada | động từ giải tỏa, giải quyết, xua tan (căng thẳng, vấn đề) |
| 향상hyangsang | danh từ sự cải thiện, tiến bộ, nâng cao |
| 향상되다hyangsangdoeda | động từ được cải thiện, được nâng cao, tiến bộ |
| 협상hyeopsang | danh từ sự đàm phán, thương lượng |
| 확대hwakdae | danh từ sự mở rộng, tăng cường; phóng to |
| 확대하다hwakdaehada | động từ mở rộng, phóng to |
| 확산hwaksan | danh từ sự lan rộng, lây lan, khuếch tán |
| 확인되다hwagindoeda | động từ được xác nhận, được xác minh |
| 활용hwaryong | danh từ sự tận dụng, vận dụng; (ngữ pháp) sự chia đuôi |
| 활용하다hwaryonghada | động từ tận dụng, vận dụng |
| 회복되다hoebokdoeda | động từ hồi phục, được khôi phục |
| 훈련hullyeon | danh từ sự huấn luyện, tập luyện |
| 훈련하다hullyeonhada | động từ huấn luyện, tập luyện |
| 흥분하다heungbunhada | động từ phấn khích; kích động, nổi nóng |
| 헬스장helseujang | danh từ phòng gym, phòng tập thể hình |
| 배구baegu | danh từ bóng chuyền |
| 골프golpeu | danh từ gôn, golf |
| 마라톤maraton | danh từ chạy marathon |
| 요가yoga | danh từ yoga |
| 줄넘기julleomgi | danh từ nhảy dây |
| 조깅joging | danh từ chạy bộ (jogging) |
| 스트레칭seuteureching | danh từ giãn cơ, kéo giãn |
| 체력cheryeok | danh từ thể lực, sức bền |
| 땀을 흘리다ttameul heullida | cụm từ đổ mồ hôi |
| 규칙적gyuchikjeok | danh từ có quy luật, đều đặn, có hệ thống |
| 꾸준하다kkujunhada | tính từ đều đặn, bền bỉ, kiên trì |
| 응원단eungwondan | danh từ đội cổ vũ |
| 상대 팀sangdae tim | danh từ đội đối phương, đội bạn |
| 점수를 내다jeomsureul naeda | cụm từ ghi điểm, ghi bàn |
| 득점deukjeom | danh từ sự ghi điểm, số điểm ghi được |
| 비기다bigida | động từ hòa (trong trận đấu) |
| 과학 기술gwahak gisul | danh từ khoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ |
| 발명balmyeong | danh từ sự phát minh |
| 발명하다balmyeonghada | động từ phát minh |
| 발명품balmyeongpum | danh từ vật phát minh, sáng chế |
| 장치jangchi | danh từ thiết bị, trang thiết bị, cơ cấu |
| 로봇robot | danh từ rô-bốt, người máy |
| 인공 지능ingong jineung | danh từ trí tuệ nhân tạo, AI |
| 정보화jeongbohwa | danh từ tin học hóa, thông tin hóa (chuyển sang xã hội thông tin) |
| 통신tongsin | danh từ viễn thông, liên lạc, sóng (điện thoại) |
| 우주uju | danh từ vũ trụ, không gian |
| 행성haengseong | danh từ hành tinh |
| 지구촌jiguchon | danh từ ngôi làng toàn cầu, cả thế giới |
| 산업saneop | danh từ công nghiệp, ngành (sản xuất, kinh tế) |
| 원료wollyo | danh từ nguyên liệu (thô) |
| 문자 메시지munja mesiji | danh từ tin nhắn (điện thoại) |
| 통화 중tonghwa jung | danh từ đang nói chuyện điện thoại, máy bận |
| 음성 메시지eumseong mesiji | danh từ tin nhắn thoại, hộp thư thoại |
| 연결yeongyeol | danh từ sự kết nối, liên kết |
| 끊어지다kkeuneojida | động từ bị cắt, bị ngắt (liên lạc); bị đứt (dây) |
| 답장하다dapjanghada | động từ trả lời, hồi âm (tin nhắn, thư) |
| 시절sijeol | danh từ thời, thời kỳ, quãng thời gian (trong đời) |
| 어린 시절eorin sijeol | danh từ thời thơ ấu |
| 학창 시절hakchang sijeol | danh từ thời đi học, thời học sinh |
| 초반choban | danh từ giai đoạn đầu, phần đầu; đầu (tuổi 20…) |
| 중반jungban | danh từ giai đoạn giữa; giữa (tuổi 30…) |
| 후반huban | danh từ hiệp hai, nửa sau, giai đoạn sau |
| 상반기sangbangi | danh từ nửa đầu năm, sáu tháng đầu năm |
| 하반기habangi | danh từ nửa cuối năm, sáu tháng cuối năm |
| 분기bungi | danh từ quý (trong năm) |
| 연도yeondo | danh từ năm (tính như một kỳ, ví dụ năm tài chính, năm học) |
| 월말wolmal | danh từ cuối tháng |
| 그동안geudongan | danh từ thời gian qua, suốt thời gian đó, trong lúc đó |
| 당일dangil | danh từ ngày hôm đó, trong ngày, chính ngày đó |
| 전날jeonnal | danh từ ngày hôm trước |
| 다음날daeumnal | danh từ ngày hôm sau |
| 대표적daepyojeok | danh từ tiêu biểu, điển hình |
| 일반적ilbanjeok | danh từ thông thường, phổ biến, nói chung |
| 일반ilban | danh từ thông thường, phổ thông, công chúng |
| 특수teuksu | danh từ đặc biệt, đặc thù |
| 보편적bopyeonjeok | danh từ phổ biến, phổ quát |
| 상대적sangdaejeok | danh từ tương đối, mang tính so sánh |
| 절대적jeoldaejeok | danh từ tuyệt đối, hoàn toàn |
| 구체적guchejeok | danh từ cụ thể, chi tiết |
| 적극jeokgeuk | danh từ tích cực, hết mình |
| 본격적bongyeokjeok | danh từ chính thức, thực sự, toàn diện |
| 자연스럽다jayeonseureopda | tính từ tự nhiên, không gượng ép |
| 부자연스럽다bujayeonseureopda | tính từ không tự nhiên, gượng gạo, ngượng |
| 감각gamgak | danh từ cảm giác, giác quan; gu, khiếu |
| 상식적sangsikjeok | danh từ hợp lẽ thường, theo lẽ thường, hợp lý |
| 기술적gisuljeok | danh từ thuộc về kỹ thuật, về mặt kỹ thuật |
| 적성jeokseong | danh từ năng khiếu, sự phù hợp (với nghề, ngành) |
| 재능jaeneung | danh từ tài năng, năng khiếu |
| 소질sojil | danh từ tố chất, năng khiếu bẩm sinh |
| 취향chwihyang | danh từ sở thích, gu, khẩu vị |
| 선호seonho | danh từ sự ưa chuộng, ưu tiên |
| 선호하다seonhohada | động từ ưa chuộng, thích hơn |
| 특기teukgi | danh từ năng khiếu đặc biệt, sở trường |
| 위주wiju | danh từ lấy… làm chính, chủ yếu, tập trung vào |
| 수단sudan | danh từ phương tiện, cách thức |
| 도구dogu | danh từ dụng cụ, công cụ |
| 물질muljil | danh từ vật chất, chất |
| 단계dangye | danh từ giai đoạn, bước |
| 과반수gwabansu | danh từ quá bán, quá nửa, đa số |
| 다수dasu | danh từ đa số, số đông |
| 소수sosu | danh từ thiểu số, số ít |
| 대다수daedasu | danh từ đại đa số, phần lớn |
| 상당수sangdangsu | danh từ số lượng đáng kể, khá nhiều |
| 개인정보gaeinjeongbo | danh từ thông tin cá nhân, dữ liệu cá nhân |
| 경쟁률gyeongjaengnyul | danh từ tỷ lệ cạnh tranh, tỷ lệ chọi |
| 고유어goyueo | danh từ từ thuần Hàn |
| 공공요금gonggongyogeum | danh từ phí dịch vụ công cộng (điện, nước, ga…) |
| 근로자geulloja | danh từ người lao động, công nhân viên |
| 노동nodong | danh từ lao động |
| 노동자nodongja | danh từ người lao động, công nhân |
| 농업nongeop | danh từ nông nghiệp |
| 대중daejung | danh từ đại chúng, công chúng, quần chúng |
| 대중문화daejungmunhwa | danh từ văn hóa đại chúng |
| 맞벌이matbeori | danh từ cả hai vợ chồng cùng đi làm |
| 무역muyeok | danh từ thương mại, mậu dịch |
| 문명munmyeong | danh từ nền văn minh |
| 민족minjok | danh từ dân tộc |
| 보행자bohaengja | danh từ người đi bộ |
| 산업화saneophwa | danh từ công nghiệp hóa |
| 생계saenggye | danh từ sinh kế, kế sinh nhai |
| 수명sumyeong | danh từ tuổi thọ; tuổi thọ (sản phẩm) |
| 외래어oeraeeo | danh từ từ ngoại lai, từ mượn |
| 인류illyu | danh từ nhân loại, loài người |
| 임금imgeum | danh từ tiền lương, tiền công |
| 자연 보호jayeon boho | danh từ bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường |
| 지역jiyeok | danh từ khu vực, vùng, địa phương |
| 지역 사회jiyeok sahoe | danh từ cộng đồng địa phương |
| 지방jibang | danh từ tỉnh lẻ, địa phương (ngoài Seoul); vùng |
| 부하buha | danh từ cấp dưới, thuộc hạ |
| 회장hoejang | danh từ chủ tịch (công ty, tập đoàn, hội) |
| 경영gyeongyeong | danh từ sự kinh doanh, quản lý, điều hành (doanh nghiệp) |
| 야근yageun | danh từ làm thêm giờ ban đêm, làm muộn |
| 야근하다yageunhada | động từ làm thêm giờ (buổi tối), làm muộn |
| 급여geubyeo | danh từ tiền lương, lương |
| 보너스boneoseu | danh từ tiền thưởng |
| 구직gujik | danh từ sự tìm việc |
| 지원서jiwonseo | danh từ đơn xin, hồ sơ ứng tuyển |
| 면접관myeonjeopgwan | danh từ người phỏng vấn |
| 채용하다chaeyonghada | động từ tuyển dụng, thuê |
| 모집하다mojipada | động từ tuyển, chiêu mộ (người ứng tuyển, thành viên) |
| 불합격bulhapgyeok | danh từ thi trượt, không đỗ, bị loại |
| 승진하다seungjinhada | động từ thăng chức, được thăng tiến |
| 퇴직toejik | danh từ sự nghỉ việc, nghỉ hưu |
| 퇴직하다toejikada | động từ nghỉ việc, nghỉ hưu (rời một công việc) |
| 은퇴하다euntoehada | động từ về hưu, giải nghệ |
| 사직서sajikseo | danh từ đơn xin nghỉ việc, đơn từ chức |
| 해고haego | danh từ sự sa thải, đuổi việc, cắt giảm nhân sự |
| 실업sireop | danh từ sự thất nghiệp |
| 실직siljik | danh từ sự mất việc |
| 알바alba | danh từ việc làm thêm, việc bán thời gian |
| 정규직jeonggyujik | danh từ nhân viên chính thức, biên chế |
| 계약직gyeyakjik | danh từ nhân viên hợp đồng (có thời hạn) |
| 계약하다gyeyakada | động từ ký hợp đồng |
| 보고bogo | danh từ sự báo cáo |
| 결재gyeoljae | danh từ sự phê duyệt, ký duyệt (của cấp trên) |
| 협조hyeopjo | danh từ sự hợp tác, phối hợp, giúp đỡ |
| 협력hyeomnyeok | danh từ sự hợp tác, cộng tác |
| 회계hoegye | danh từ kế toán |
| 기획gihoek | danh từ sự lên kế hoạch, kế hoạch (dự án) |
| 마케팅maketing | danh từ tiếp thị, marketing |
| 홍보하다hongbohada | động từ quảng bá, truyền thông, PR |
| 광고하다gwanggohada | động từ quảng cáo |
| 실적siljeok | danh từ thành tích (công việc), kết quả kinh doanh |
| 인쇄하다inswaehada | động từ in, in ấn |
| 판사pansa | danh từ thẩm phán |
| 엔지니어enjinieo | danh từ kỹ sư |
| 프로그래머peurogeuraemeo | danh từ lập trình viên |
| 수의사suuisa | danh từ bác sĩ thú y |
| 상인sangin | danh từ thương nhân, người buôn bán, tiểu thương |
| 통역tongyeok | danh từ phiên dịch, thông dịch; người phiên dịch |
| 업체eopche | danh từ công ty, doanh nghiệp (nhà cung cấp, đối tác) |
| 중소기업jungsogieop | danh từ doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 제조jejo | danh từ sự chế tạo, sản xuất |
| 수출하다suchulhada | động từ xuất khẩu |
| 거래처georaecheo | danh từ đối tác, khách hàng (doanh nghiệp) |
| 매출maechul | danh từ doanh thu, doanh số |
| 경쟁하다gyeongjaenghada | động từ cạnh tranh |
| 경쟁력gyeongjaengnyeok | danh từ sức cạnh tranh, năng lực cạnh tranh |
| 창업changeop | danh từ sự khởi nghiệp, thành lập công ty |
| 투자하다tujahada | động từ đầu tư |
| 예금yegeum | danh từ tiền gửi (ngân hàng), tiết kiệm |
| 입금하다ipgeumhada | động từ nộp tiền, chuyển tiền vào (tài khoản) |
| 출금chulgeum | danh từ sự rút tiền |
| 송금하다songgeumhada | động từ gửi tiền, chuyển tiền (kiều hối) |
| 이체iche | danh từ chuyển khoản (ngân hàng) |
| 이체하다ichehada | động từ chuyển khoản |
| 환전하다hwanjeonhada | động từ đổi tiền (ngoại tệ) |
| 대출하다daechulhada | động từ cho vay, vay (tiền); mượn (sách thư viện) |
| 서명하다seomyeonghada | động từ ký tên |
| 잔액janaek | danh từ số dư |
| 발급하다balgeupada | động từ cấp, phát hành (thẻ, giấy chứng nhận, giấy tờ) |
| 납부하다napbuhada | động từ nộp, đóng (thuế, phí, hóa đơn) |
| 우편upyeon | danh từ bưu chính, thư từ qua bưu điện |
| 진료jillyo | danh từ sự khám chữa bệnh, khám bệnh |
| 진단jindan | danh từ sự chẩn đoán |
| 진단서jindanseo | danh từ giấy chẩn đoán, giấy khám bệnh |
| 처방cheobang | danh từ đơn thuốc, sự kê đơn |
| 치료받다chiryobatda | động từ được điều trị, được chữa trị |
| 수술하다susulhada | động từ phẫu thuật, mổ |
| 응급eunggeup | danh từ cấp cứu, khẩn cấp |
| 한의원hanuiwon | danh từ phòng khám Đông y Hàn Quốc |
| 보건소bogeonso | danh từ trung tâm y tế công cộng, trạm y tế |
| 접수하다jeopsuhada | động từ đăng ký, làm thủ tục tiếp nhận; tiếp nhận (hồ sơ) |
| 재채기jaechaegi | danh từ cái hắt hơi, sự hắt xì |
| 복통boktong | danh từ đau bụng |
| 변비byeonbi | danh từ táo bón |
| 소화불량sohwabullyang | danh từ chứng khó tiêu |
| 구토guto | danh từ nôn mửa |
| 염증yeomjeung | danh từ chứng viêm, nhiễm trùng |
| 식중독sikjungdok | danh từ ngộ độc thực phẩm |
| 질환jilhwan | danh từ bệnh, bệnh tật, chứng bệnh |
| 세균segyun | danh từ vi khuẩn, vi trùng |
| 감염gamyeom | danh từ sự lây nhiễm, nhiễm trùng |
| 전염jeonyeom | danh từ sự truyền nhiễm, lây lan (bệnh) |
| 예방 주사yebang jusa | danh từ tiêm phòng, mũi tiêm vắc-xin |
| 알약allyak | danh từ thuốc viên |
| 연고yeongo | danh từ thuốc mỡ |
| 소독sodok | danh từ sự khử trùng, sát trùng |
| 소독하다sodokada | động từ khử trùng, sát trùng |
| 복용하다bogyonghada | động từ uống (thuốc), dùng thuốc |
| 영양제yeongyangje | danh từ thuốc bổ, thực phẩm bổ sung, vitamin |
| 비타민bitamin | danh từ vitamin |
| 체중chejung | danh từ thể trọng, cân nặng |
| 불면증bulmyeonjeung | danh từ chứng mất ngủ |
| 우울증uuljeung | danh từ bệnh trầm cảm |
| 비만biman | danh từ béo phì |
| 흡연heubyeon | danh từ sự hút thuốc |
| 금연하다geumyeonhada | động từ bỏ thuốc lá, kiêng hút thuốc |
| 음주eumju | danh từ việc uống rượu bia |
| 의료uiryo | danh từ y tế, chăm sóc sức khỏe |
| 의학uihak | danh từ y học, y khoa |
| 뺨ppyam | danh từ má, gò má |
| 손바닥sonbadak | danh từ lòng bàn tay |
| 주먹jumeok | danh từ nắm đấm |
| 염색하다yeomsaekada | động từ nhuộm (tóc, vải) |
| 파마pama | danh từ uốn tóc |
| 액세서리aekseseori | danh từ phụ kiện, trang sức |
| 소매somae | danh từ tay áo |
| 수수하다susuhada | tính từ giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (về vẻ ngoài) |
| 세련되다seryeondoeda | tính từ sành điệu, tinh tế, thanh lịch |
| 촌스럽다chonseureopda | tính từ quê mùa, lỗi mốt, sến |
| 오피스텔opiseutel | danh từ officetel (căn hộ studio dùng để ở hoặc làm văn phòng) |
| 세입자seipja | danh từ người thuê nhà |
| 나르다nareuda | động từ khuân, chở, vận chuyển (đồ từ nơi này sang nơi khác) |
| 정돈jeongdon | danh từ sự sắp xếp gọn gàng, chỉnh đốn |
| 배치baechi | danh từ sự bố trí, sắp đặt, sắp xếp |
| 교체하다gyochehada | động từ thay, thay thế (bộ phận) |
| 환기하다hwangihada | động từ thông gió, làm thoáng khí |
| 냉방naengbang | danh từ điều hòa làm mát, máy lạnh |
| 보일러boilleo | danh từ nồi hơi, hệ thống sưởi trong nhà |
| 대문daemun | danh từ cổng chính, cổng nhà |
| 전등jeondeung | danh từ đèn điện |
| 다리미darimi | danh từ bàn là, bàn ủi |
| 생활용품saenghwallyongpum | danh từ đồ dùng sinh hoạt, nhu yếu phẩm |
| 아늑하다aneukada | tính từ ấm cúng |
| 쾌적하다kwaejeokada | tính từ dễ chịu, thoáng đãng, thoải mái (môi trường) |
| 파출소pachulso | danh từ đồn cảnh sát nhỏ, trạm cảnh sát khu vực |
| 체류cheryu | danh từ sự lưu trú, cư trú (tại nơi nào đó) |
| 안내문annaemun | danh từ thông báo, bảng hướng dẫn |
| 공지gongji | danh từ thông báo |
| 이용객iyonggaek | danh từ khách sử dụng, hành khách, khách tham quan (của một cơ sở) |
| 이용자iyongja | danh từ người dùng, người sử dụng |
| 탈퇴하다taltoehada | động từ rút khỏi, rời (nhóm, tư cách thành viên) |
| 휴관hyugwan | danh từ ngày nghỉ, đóng cửa (bảo tàng, thư viện…) |
| 입장하다ipjanghada | động từ vào cửa, vào (địa điểm), được vào |
| 전통적jeontongjeok | danh từ mang tính truyền thống, truyền thống |
| 풍습pungseup | danh từ phong tục, tập tục |
| 관습gwanseup | danh từ tập quán, tục lệ |
| 공손하다gongsonhada | tính từ lễ phép, cung kính, nhã nhặn |
| 높임말nopimmal | danh từ kính ngữ, lời nói kính trọng |
| 존중하다jonjunghada | động từ tôn trọng, coi trọng |
| 세뱃돈sebaetdon | danh từ tiền mừng tuổi (lì xì sau khi lạy chào năm mới) |
| 조상josang | danh từ tổ tiên |
| 축의금chuguigeum | danh từ tiền mừng (đám cưới) |
| 하객hagaek | danh từ khách mời (dự đám cưới) |
| 민속minsok | danh từ dân gian, phong tục dân gian |
| 유적yujeok | danh từ di tích |
| 유물yumul | danh từ di vật, cổ vật |
| 역사적yeoksajeok | danh từ mang tính lịch sử, lịch sử |
| 전설jeonseol | danh từ truyền thuyết, huyền thoại |
| 미신misin | danh từ mê tín |
| 상징하다sangjinghada | động từ tượng trưng, biểu tượng cho |
| 의미하다uimihada | động từ có nghĩa là, mang ý nghĩa |
| 고유goyu | danh từ vốn có, đặc trưng, riêng (của) |
| 다양성dayangseong | danh từ tính đa dạng, sự đa dạng |
| 문화 충격munhwa chunggyeok | danh từ sốc văn hóa |
| 예술가yesulga | danh từ nghệ sĩ, nhà nghệ thuật |
| 전시하다jeonsihada | động từ trưng bày, triển lãm |
| 공연하다gongyeonhada | động từ biểu diễn, trình diễn |
| 음악회eumakhoe | danh từ buổi hòa nhạc (nhất là nhạc cổ điển), buổi độc tấu |
| 곡gok | danh từ bài hát, bản nhạc, khúc nhạc |
| 관람하다gwallamhada | động từ xem, thưởng thức (buổi diễn, trận đấu, triển lãm) |
| 관람객gwallamgaek | danh từ khách tham quan, khán giả (triển lãm, buổi biểu diễn) |
| 감상하다gamsanghada | động từ thưởng thức (nghệ thuật, âm nhạc, phim) |
| 소설가soseolga | danh từ nhà văn, tiểu thuyết gia |
| 동호회donghohoe | danh từ câu lạc bộ, hội nhóm cùng sở thích |
| 봉사bongsa | danh từ công việc tình nguyện, sự phục vụ |
| 자원봉사자jawonbongsaja | danh từ tình nguyện viên |
| 숙박sukbak | danh từ việc lưu trú, chỗ nghỉ qua đêm |
| 언론eollon | danh từ báo chí, giới truyền thông |
| 방송하다bangsonghada | động từ phát sóng, phát thanh, truyền hình |
| 보도하다bodohada | động từ đưa tin, đăng tin (báo chí) |
| 시청률sicheongnyul | danh từ tỷ suất người xem, rating truyền hình |
| 독자dokja | danh từ độc giả, người đọc |
| 예능yeneung | danh từ chương trình giải trí, show thực tế |
| 다큐멘터리dakyumenteori | danh từ phim tài liệu |
| 스타seuta | danh từ ngôi sao, người nổi tiếng |
| 화제hwaje | danh từ chủ đề bàn tán, đề tài nóng |
| 사망samang | danh từ sự tử vong, cái chết |
| 부상busang | danh từ chấn thương, vết thương |
| 피해자pihaeja | danh từ nạn nhân, người bị hại |
| 인터뷰하다inteobyuhada | động từ phỏng vấn, trả lời phỏng vấn |
| 여론yeoron | danh từ dư luận, ý kiến công chúng |
| 설문 조사seolmun josa | danh từ khảo sát, điều tra bằng bảng hỏi |
| 통계tonggye | danh từ thống kê |
| 삭제하다sakjehada | động từ xóa, loại bỏ |
| 영상yeongsang | danh từ video, đoạn phim, hình ảnh |
| 온라인ollain | danh từ trực tuyến, online |
| 오프라인opeurain | danh từ ngoại tuyến, gặp trực tiếp |
| 사회적sahoejeok | danh từ mang tính xã hội, (thuộc) xã hội |
| 투표하다tupyohada | động từ bỏ phiếu, bầu cử |
| 법률beomnyul | danh từ pháp luật, luật |
| 규정gyujeong | danh từ quy định, điều lệ |
| 정책jeongchaek | danh từ chính sách |
| 위반하다wibanhada | động từ vi phạm (quy định, luật) |
| 처벌cheobeol | danh từ hình phạt, sự xử phạt |
| 처벌하다cheobeolhada | động từ xử phạt, trừng phạt |
| 범인beomin | danh từ thủ phạm, tội phạm, hung thủ |
| 소매치기somaechigi | danh từ kẻ móc túi; việc móc túi |
| 사기sagi | danh từ lừa đảo, sự lừa gạt |
| 피해를 입다pihaereul ipda | cụm từ bị thiệt hại, bị hại |
| 재판jaepan | danh từ phiên tòa, việc xét xử |
| 허가heoga | danh từ sự cho phép, giấy phép |
| 도덕dodeok | danh từ đạo đức |
| 양보하다yangbohada | động từ nhường, nhượng bộ |
| 평등하다pyeongdeunghada | tính từ bình đẳng |
| 차별하다chabyeolhada | động từ phân biệt đối xử |
| 인권ingwon | danh từ nhân quyền, quyền con người |
| 통일tongil | danh từ thống nhất, tái thống nhất |
| 국제적gukjejeok | danh từ mang tính quốc tế, toàn cầu |
| 고령화goryeonghwa | danh từ già hóa dân số |
| 중년jungnyeon | danh từ trung niên |
| 성인seongin | danh từ người trưởng thành, người lớn |
| 노후nohu | danh từ tuổi già, những năm sau khi nghỉ hưu |
| 복지bokji | danh từ phúc lợi |
| 혜택hyetaek | danh từ ưu đãi, lợi ích, quyền lợi |
| 기부하다gibuhada | động từ quyên góp, hiến tặng, đóng góp |
| 해결책haegyeolchaek | danh từ giải pháp, cách giải quyết |
| 대책daechaek | danh từ biện pháp, đối sách |
| 변화하다byeonhwahada | động từ biến đổi, thay đổi |
| 발달하다baldalhada | động từ phát triển, tiến bộ |
| 감소하다gamsohada | động từ giảm, suy giảm |
| 경제적gyeongjejeok | danh từ (thuộc) kinh tế; tiết kiệm, kinh tế |
| 소비하다sobihada | động từ tiêu thụ, tiêu dùng, tiêu tốn |
| 절약jeoryak | danh từ sự tiết kiệm |
| 낭비하다nangbihada | động từ lãng phí |
| 재산jaesan | danh từ tài sản, của cải |
| 할부halbu | danh từ trả góp |
| 환불하다hwanbulhada | động từ hoàn tiền |
| 반품banpum | danh từ trả hàng, hàng trả lại |
| 불량품bullyangpum | danh từ hàng lỗi, sản phẩm kém chất lượng |
| 신제품sinjepum | danh từ sản phẩm mới |
| 판매panmae | danh từ sự bán hàng, việc bán |
| 구매gumae | danh từ sự mua, việc mua hàng |
| 구매하다gumaehada | động từ mua |
| 구입guip | danh từ sự mua, việc mua sắm |
| 매연maeyeon | danh từ khói thải, khói bụi |
| 습도seupdo | danh từ độ ẩm |
| 생태계saengtaegye | danh từ hệ sinh thái |
| 장바구니jangbaguni | danh từ giỏ đi chợ, túi mua sắm dùng nhiều lần; giỏ hàng (mua sắm trực tuyến) |
| 보존bojon | danh từ sự bảo tồn, gìn giữ |
| 파괴pagoe | danh từ sự phá hủy, phá hoại |
| 자연재해jayeonjaehae | danh từ thiên tai |
| 재난jaenan | danh từ thảm họa, tai ương |
| 산불sanbul | danh từ cháy rừng |
| 대피daepi | danh từ sự sơ tán, lánh nạn |
| 해변haebyeon | danh từ bãi biển, bờ biển |
| 열매yeolmae | danh từ quả (của cây), trái; thành quả |
| 뿌리ppuri | danh từ rễ; cội nguồn, gốc rễ |
| 곤충gonchung | danh từ côn trùng |
| 야생yasaeng | danh từ hoang dã; (sống) trong tự nhiên |
| 멸종myeoljong | danh từ sự tuyệt chủng |
| 농사nongsa | danh từ việc đồng áng, nghề nông |
| 유치원yuchiwon | danh từ trường mẫu giáo |
| 교양gyoyang | danh từ sự hiểu biết, học thức, phong thái có văn hóa; môn đại cương |
| 강의하다ganguihada | động từ giảng dạy, giảng bài, đứng lớp |
| 학부모hakbumo | danh từ phụ huynh học sinh |
| 입시ipsi | danh từ thi tuyển sinh, kỳ thi đầu vào (đại học) |
| 학습hakseup | danh từ sự học tập |
| 논문nonmun | danh từ luận văn, luận án, bài báo khoa học |
| 실험하다silheomhada | động từ làm thí nghiệm, thử nghiệm |
| 휴학하다hyuhakada | động từ bảo lưu (việc học), tạm nghỉ học |
| 유학하다yuhakada | động từ du học |
| 어학연수eohangnyeonsu | danh từ khóa học ngôn ngữ (ở nước ngoài), du học tiếng |
| 교환 학생gyohwan haksaeng | danh từ sinh viên trao đổi |
| 학위hagwi | danh từ học vị, bằng cấp |
| 입학식iphaksik | danh từ lễ nhập học, lễ khai giảng |
| 예습yeseup | danh từ sự chuẩn bị bài trước, xem trước bài |
| 익히다ikida | động từ học, thuần thục, làm quen; nấu chín |
| 교훈gyohun | danh từ bài học, lời răn; khẩu hiệu của trường |
| 가르침gareuchim | danh từ lời dạy, sự dạy dỗ |
| 지도하다jidohada | động từ hướng dẫn, huấn luyện, chỉ dạy |
| 메모하다memohada | động từ ghi chép, ghi lại |
| 멀어지다meoreojida | động từ xa cách, dần xa nhau; trở nên xa |
| 연애하다yeonaehada | động từ yêu đương, hẹn hò |
| 연인yeonin | danh từ người yêu; cặp đôi, tình nhân |
| 커플keopeul | danh từ cặp đôi (yêu nhau) |
| 첫사랑cheotsarang | danh từ mối tình đầu |
| 고백하다gobaekada | động từ tỏ tình; thú nhận, thú tội |
| 이별하다ibyeolhada | động từ chia ly, từ biệt; chia tay |
| 이혼하다ihonhada | động từ ly hôn |
| 배우자baeuja | danh từ vợ/chồng, người phối ngẫu |
| 신혼sinhon | danh từ thời tân hôn, những năm đầu hôn nhân |
| 외삼촌oesamchon | danh từ cậu (anh/em trai của mẹ) |
| 며느리myeoneuri | danh từ con dâu |
| 사위sawi | danh từ con rể |
| 보살피다bosalpida | động từ chăm sóc, trông nom |
| 효도하다hyodohada | động từ hiếu thảo, báo hiếu |
| 다툼datum | danh từ sự cãi vã, tranh chấp |
| 말다툼maldatum | danh từ cãi nhau, cãi cọ |
| 화해hwahae | danh từ sự hòa giải, làm lành |
| 용서yongseo | danh từ sự tha thứ |
| 신뢰하다silloehada | động từ tin tưởng, tín nhiệm |
| 배신baesin | danh từ sự phản bội |
| 배신하다baesinhada | động từ phản bội |
| 충고하다chunggohada | động từ khuyên, khuyên nhủ thẳng thắn, cảnh báo |
| 조언하다joeonhada | động từ khuyên, cho lời khuyên |
| 상담하다sangdamhada | động từ tư vấn, trao đổi xin ý kiến |
| 거절geojeol | danh từ sự từ chối, khước từ |
| 야단치다yadanchida | động từ mắng, la mắng |
| 혼내다honnaeda | động từ mắng, la rầy, phạt |
| 위로wiro | danh từ sự an ủi |
| 격려gyeongnyeo | danh từ sự khích lệ, động viên |
| 응원eungwon | danh từ sự cổ vũ, ủng hộ |
| 교류gyoryu | danh từ sự giao lưu, trao đổi |
| 대화하다daehwahada | động từ trò chuyện, đối thoại |
| 의사소통uisasotong | danh từ giao tiếp, sự truyền đạt ý |
| 성질seongjil | danh từ tính khí, tính nết; tính chất (của sự vật) |
| 개성gaeseong | danh từ cá tính, nét riêng |
| 느긋하다neugeutada | tính từ thong thả, điềm tĩnh, ung dung |
| 명랑하다myeongnanghada | tính từ vui vẻ, tươi tắn, hoạt bát |
| 얌전하다yamjeonhada | tính từ ngoan ngoãn, nết na, hiền lành |
| 수줍다sujupda | tính từ rụt rè, e thẹn, bẽn lẽn |
| 거만하다geomanhada | tính từ kiêu ngạo, ngạo mạn |
| 이기적igijeok | danh từ ích kỷ |
| 둔하다dunhada | tính từ chậm chạp, đần; vụng về; chậm hiểu, kém nhạy |
| 너그럽다neogeureopda | tính từ rộng lượng, khoan dung, độ lượng |
| 냉정하다naengjeonghada | tính từ lạnh lùng, vô tình |
| 엄하다eomhada | tính từ nghiêm khắc, nghiêm |
| 순하다sunhada | tính từ hiền, dễ bảo, ngoan; dịu, nhẹ (vị, sản phẩm) |
| 순진하다sunjinhada | tính từ ngây thơ, cả tin, trong sáng |
| 어리석다eoriseokda | tính từ ngu ngốc, dại dột, khờ dại |
| 씩씩하다ssikssikada | tính từ mạnh mẽ, dũng cảm, hăng hái |
| 소심하다sosimhada | tính từ nhút nhát, nhát gan, quá dè dặt |
| 재치jaechi | danh từ sự dí dỏm, nhanh trí |
| 성숙하다seongsukada | tính từ chín chắn, trưởng thành |
| 두근거리다dugeungeorida | động từ (tim) đập thình thịch, hồi hộp |
| 감동하다gamdonghada | động từ cảm động, xúc động |
| 황당하다hwangdanghada | tính từ vô lý, nực cười; ngớ người, sững sờ |
| 섭섭하다seopseopada | tính từ tủi thân, buồn lòng; buồn (khi chia tay) |
| 그리워하다geuriwohada | động từ nhớ, nhớ nhung, mong nhớ |
| 분노bunno | danh từ sự phẫn nộ, cơn giận dữ |
| 긴장되다ginjangdoeda | động từ căng thẳng, hồi hộp |
| 겁geop | danh từ nỗi sợ, sự sợ hãi |
| 부러워하다bureowohada | động từ ghen tị, thèm muốn |
| 질투하다jiltuhada | động từ ghen, đố kỵ |
| 미워하다miwohada | động từ ghét, căm ghét |
| 고마워하다gomawohada | động từ biết ơn, cảm kích |
| 즐거워하다jeulgeowohada | động từ vui thích, thích thú |
| 불행bulhaeng | danh từ sự bất hạnh, rủi ro |
| 절망jeolmang | danh từ sự tuyệt vọng |
| 실망스럽다silmangseureopda | tính từ đáng thất vọng |
| 포기pogi | danh từ sự từ bỏ, bỏ cuộc |
| 자랑jarang | danh từ niềm tự hào, sự khoe khoang |
| 상쾌하다sangkwaehada | tính từ sảng khoái, trong lành, khoan khoái |
| 기대되다gidaedoeda | động từ mong chờ, háo hức |
| 근거geungeo | danh từ căn cứ, cơ sở, bằng chứng |
| 달성하다dalseonghada | động từ đạt được, hoàn thành |
| 실현silhyeon | danh từ sự hiện thực hóa, biến thành hiện thực |
| 실천silcheon | danh từ sự thực hành, đưa vào hành động |
| 행동하다haengdonghada | động từ hành động, cư xử |
| 의지uiji | danh từ ý chí, nghị lực |
| 결심gyeolsim | danh từ sự quyết tâm, quyết định |
| 판단pandan | danh từ sự phán đoán, nhận định |
| 비교bigyo | danh từ sự so sánh |
| 분석bunseok | danh từ sự phân tích |
| 분석하다bunseokada | động từ phân tích |
| 평가pyeongga | danh từ sự đánh giá, nhận xét |
| 인식insik | danh từ nhận thức, sự nhìn nhận |
| 동의dongui | danh từ sự đồng ý, tán thành |
| 찬성chanseong | danh từ sự tán thành, ủng hộ |
| 제안jean | danh từ đề nghị, đề xuất |
| 요구yogu | danh từ yêu cầu, đòi hỏi |
| 요청yocheong | danh từ sự đề nghị, yêu cầu (lịch sự) |
| 제공jegong | danh từ sự cung cấp, phục vụ |
| 제한jehan | danh từ sự giới hạn, hạn chế |
| 가치관gachigwan | danh từ giá trị quan, quan niệm giá trị |
| 공동체gongdongche | danh từ cộng đồng |
| 비율biyul | danh từ tỷ lệ, tỷ suất |
| 규모gyumo | danh từ quy mô |
| 최초choecho | danh từ đầu tiên, sớm nhất |
| 핵심haeksim | danh từ cốt lõi, trọng tâm, điểm mấu chốt |
| 이론iron | danh từ lý thuyết, lý luận |
| 진실jinsil | danh từ sự thật, chân tướng |
| 예측yecheuk | danh từ sự dự đoán, dự báo |
| 추측하다chucheukada | động từ suy đoán, phỏng đoán |
| 짐작하다jimjakada | động từ đoán, ước chừng, hình dung |
| 효과적hyogwajeok | danh từ hiệu quả; một cách hiệu quả (với -으로) |
| 효율적hyoyuljeok | danh từ hiệu quả cao, năng suất; một cách hiệu quả (với -으로) |
| 기적gijeok | danh từ phép màu, điều kỳ diệu |
| 사생활sasaenghwal | danh từ đời tư, quyền riêng tư |
| 존재jonjae | danh từ sự tồn tại; sự hiện diện, người (quan trọng) |
| 상대sangdae | danh từ người đối diện, đối phương; đối thủ |
| 상금sanggeum | danh từ tiền thưởng |
| 개최gaechoe | danh từ sự tổ chức (sự kiện) |
| 진행jinhaeng | danh từ sự tiến hành, diễn biến; dẫn chương trình |
| 진행되다jinhaengdoeda | động từ được tiến hành, diễn ra |
| 초청chocheong | danh từ lời mời (trang trọng), sự mời |
| 알려지다allyeojida | động từ được biết đến, trở nên nổi tiếng |
| 전달jeondal | danh từ sự truyền đạt, chuyển giao |
| 동창회dongchanghoe | danh từ buổi họp lớp, hội cựu học sinh |
| 준비물junbimul | danh từ đồ dùng cần mang, đồ chuẩn bị |
| 인도indo | danh từ vỉa hè, lối đi bộ |
| 승차seungcha | danh từ việc lên xe |
| 하차hacha | danh từ việc xuống xe |
| 노선noseon | danh từ tuyến (xe buýt, tàu điện) |
| 수하물suhamul | danh từ hành lý (máy bay) |
| 세관segwan | danh từ hải quan |
| 지연jiyeon | danh từ sự chậm trễ, trì hoãn |
| 지연되다jiyeondoeda | động từ bị chậm trễ, bị hoãn |
| 끝내kkeunnae | phó từ cuối cùng, rốt cuộc; (với phủ định) mãi vẫn không |
| 곧바로gotbaro | phó từ ngay lập tức, liền; thẳng |
| 서서히seoseohi | phó từ từ từ, dần dần |
| 때때로ttaettaero | phó từ thỉnh thoảng, đôi khi |
| 한꺼번에hankkeobeone | phó từ cùng một lúc, một lượt |
| 몹시mopsi | phó từ rất, vô cùng, cực kỳ |
| 제법jebeop | phó từ khá, kha khá (hơn mong đợi) |
| 과연gwayeon | phó từ quả nhiên, đúng là; (trong câu hỏi) liệu có thật |
| 만일manil | danh từ nếu, giả sử; trường hợp bất trắc |
| 도저히dojeohi | phó từ (không) thể nào, dù thế nào cũng (không) |
| 저절로jeojeollo | phó từ tự nhiên, tự động, tự nó |
| 함부로hamburo | phó từ tùy tiện, bừa bãi, không xin phép |
| 대충daechung | phó từ đại khái, khoảng chừng; qua loa, sơ sài |
| 골고루golgoru | phó từ đều, đồng đều; mỗi thứ một ít |
| 최소한choesohan | phó từ ít nhất, tối thiểu |
| 무조건mujogeon | phó từ vô điều kiện, bằng mọi giá, nhất định |
| 그런데도geureondedo | liên từ dù vậy, thế mà, mặc dù thế |
| 그러자geureoja | liên từ thế là, ngay lúc đó, liền |
| 감추다gamchuda | động từ giấu, che giấu |
| 버티다beotida | động từ cầm cự, chịu đựng, trụ vững |
| 고려하다goryeohada | động từ cân nhắc, xem xét, tính đến |
| 구별하다gubyeolhada | động từ phân biệt, nhận ra sự khác nhau |
| 다가오다dagaoda | động từ đến gần, tiến lại gần, sắp đến |
| 다루다daruda | động từ xử lý, đối xử, sử dụng; đề cập (chủ đề) |
| 닿다data | động từ chạm, với tới; đến nơi |
| 당하다danghada | động từ bị, gặp phải (điều xấu), chịu |
| 더하다deohada | động từ thêm, cộng; trở nên nặng hơn, tăng thêm |
| 돌아보다doraboda | động từ nhìn lại, quay đầu nhìn; nhìn lại (quá khứ) |
| 떠오르다tteooreuda | động từ nổi lên, mọc lên; chợt nghĩ ra, hiện lên trong đầu |
| 마주치다majuchida | động từ tình cờ gặp, chạm mặt; (ánh mắt) chạm nhau |
| 맞이하다majihada | động từ đón, đón tiếp; đón (dịp, sự kiện) |
| 미치다michida | động từ gây (ảnh hưởng), tác động; đạt tới |
| 벌어지다beoreojida | động từ xảy ra, nổ ra (sự việc); mở rộng, toác ra (khoảng cách) |
| 비추다bichuda | động từ chiếu sáng, rọi; phản chiếu |
| 살리다sallida | động từ cứu sống, làm sống lại; phát huy |
| 속이다sogida | động từ lừa, lừa dối; khai gian |
| 알아차리다aracharida | động từ nhận ra, phát hiện, nhận biết |
| 움직임umjigim | danh từ sự chuyển động, cử động; động thái, xu hướng |
| 이끌다ikkeulda | động từ dẫn dắt, lãnh đạo |
| 이어지다ieojida | động từ tiếp tục, kéo dài; được nối, dẫn đến |
| 일으키다ireukida | động từ gây ra, dấy lên; nâng dậy, đỡ dậy |
| 잇다itda | động từ nối, kết nối; kế thừa, tiếp nối |
| 차지하다chajihada | động từ chiếm, chiếm giữ; chiếm (tỷ lệ); giành (vị trí) |
| 퍼지다peojida | động từ lan ra, lan truyền; (mì) bị nở, bị nhũn |
| 향하다hyanghada | động từ hướng tới, đi về phía; quay về phía |
| 가꾸다gakkuda | động từ trồng, chăm bón (cây, vườn); chăm chút (ngoại hình) |
| 꺾다kkeokda | động từ bẻ, ngắt; uốn, rẽ; đánh bại |
| 나서다naseoda | động từ đứng ra, xung phong; lên đường, rời đi |
| 내놓다naenota | động từ đặt ra ngoài, lấy ra; đưa ra, tung ra (sản phẩm) |
| 놀리다nollida | động từ trêu chọc, chế giễu |
| 대신하다daesinhada | động từ thay thế, thay cho |
| 따지다ttajida | động từ chất vấn, đòi giải thích; tính toán kỹ, cân nhắc |
| 망치다mangchida | động từ làm hỏng, phá hỏng |
| 무너지다muneojida | động từ sụp đổ, đổ sập |
| 벌이다beorida | động từ bắt đầu, tiến hành, tổ chức (sự kiện); bày ra |
| 부수다busuda | động từ đập vỡ, phá hủy, làm hỏng |
| 빌다bilda | động từ cầu, ước; xin (tha thứ) |
| 삼키다samkida | động từ nuốt; nén lại (nước mắt, lời nói) |
| 소용없다soyongeopda | tính từ vô ích, chẳng có tác dụng |
| 쏟다ssotda | động từ làm đổ, trút ra; dồn (tâm sức) |
| 앞두다apduda | động từ sắp tới, đứng trước (sự kiện) |
| 애쓰다aesseuda | động từ cố gắng, nỗ lực, ra sức |
| 어긋나다eogeunnada | động từ trái với, vi phạm; lệch, không khớp; lỡ nhau |
| 외치다oechida | động từ hô to, hét lên, la lớn |
| 울리다ullida | động từ reo, vang lên; làm (ai) khóc |
| 의지하다uijihada | động từ dựa vào, nương tựa, trông cậy |
| 잠기다jamgida | động từ bị khóa; bị ngập, chìm; chìm đắm (suy nghĩ) |
| 지르다jireuda | động từ hét, la (với 소리); đá; châm (lửa) |
| 집중jipjung | danh từ sự tập trung |
| 쫓다jjotda | động từ đuổi theo, truy đuổi; xua đuổi |
| 찢다jjitda | động từ xé, xé rách |
| 찾아내다chajanaeda | động từ tìm ra, phát hiện ra, lần ra |
| 치르다chireuda | động từ dự (thi); tổ chức (nghi lễ); trả (tiền) |
| 튀다twida | động từ bắn tung tóe; nảy lên; nổi bật |
| 파다pada | động từ đào; khắc; đào sâu (nghiên cứu) |
| 합치다hapchida | động từ gộp, hợp lại, sáp nhập |
| 해내다haenaeda | động từ làm được, hoàn thành, xoay xở được |
| 헤매다hemaeda | động từ lang thang, đi loanh quanh; lạc, loay hoay |
| 훔치다humchida | động từ ăn trộm, lấy cắp; lau, chùi (nước mắt, mồ hôi) |
| 고요하다goyohada | tính từ tĩnh lặng, yên ắng, êm đềm |
| 귀하다gwihada | tính từ quý, quý giá; hiếm; cao quý |
| 날카롭다nalkaropda | tính từ sắc, nhọn; sắc sảo; gay gắt, nhạy cảm |
| 뚜렷하다tturyeotada | tính từ rõ ràng, rõ nét, phân minh |
| 마땅하다mattanghada | tính từ thích hợp, phù hợp; xứng đáng, đương nhiên |
| 멀쩡하다meoljjeonghada | tính từ nguyên vẹn, lành lặn, bình thường; tỉnh táo |
| 뻔하다ppeonhada | tính từ hiển nhiên, dễ đoán |
| 섬세하다seomsehada | tính từ tinh tế, tỉ mỉ, tinh xảo; nhạy cảm |
| 귀중하다gwijunghada | tính từ quý giá, quý báu |
| 쓸모없다sseulmoeopda | tính từ vô dụng, chẳng để làm gì |
| 엄청나다eomcheongnada | tính từ khổng lồ, khủng khiếp, kinh khủng |
| 위대하다widaehada | tính từ vĩ đại, lớn lao |
| 유리하다yurihada | tính từ có lợi, thuận lợi |
| 불리하다bullihada | tính từ bất lợi |
| 유익하다yuikada | tính từ bổ ích, có ích |
| 지나치다jinachida | tính từ quá mức, thái quá, quá đà |
| 진지하다jinjihada | tính từ nghiêm túc, chân thành |
| 철저하다cheoljeohada | tính từ triệt để, kỹ lưỡng, chặt chẽ |
| 친숙하다chinsukada | tính từ quen thuộc, thân thuộc, gần gũi |
| 특이하다teugihada | tính từ đặc biệt, khác thường, lạ |
| 활기차다hwalgichada | tính từ sôi động, tràn đầy sức sống, nhộn nhịp |
| 가늘다ganeulda | tính từ mảnh, thon, nhỏ (sợi) |
| 굵다gukda | tính từ to, dày (đường kính); to (hạt); trầm (giọng) |
| 거칠다geochilda | tính từ thô ráp, xù xì; thô lỗ, dữ dội |
| 매끄럽다maekkeureopda | tính từ trơn láng, nhẵn; trôi chảy |
| 연하다yeonhada | tính từ mềm; nhạt (màu); loãng, nhạt (đồ uống) |
| 무덥다mudeopda | tính từ nóng ẩm, oi bức |
| 포근하다pogeunhada | tính từ ấm áp, êm ái; ấm áp (thời tiết) |
| 식료품singnyopum | danh từ thực phẩm, hàng thực phẩm |
| 비비다bibida | động từ trộn (thức ăn); dụi, xoa |
| 젓다jeotda | động từ khuấy; chèo (thuyền); lắc (đầu) |
| 담그다damgeuda | động từ muối (kim chi, dưa); ngâm, nhúng |
| 유기농yuginong | danh từ nông nghiệp hữu cơ; (thực phẩm) hữu cơ |
| 야식yasik | danh từ đồ ăn khuya, bữa ăn đêm |
| 간접적ganjeopjeok | danh từ gián tiếp |
| 직접적jikjeopjeok | danh từ trực tiếp |
| 갈수록galsurok | phó từ càng ngày càng, theo thời gian càng |
| 개념gaenyeom | danh từ khái niệm; ý thức, sự hiểu biết thông thường |
| 개방gaebang | danh từ sự mở cửa (cho công chúng); cởi mở; tự do hóa |
| 객관적gaekgwanjeok | danh từ khách quan |
| 주관적jugwanjeok | danh từ chủ quan |
| 거부하다geobuhada | động từ từ chối, bác bỏ, khước từ |
| 경계gyeonggye | danh từ ranh giới, biên giới, đường phân cách |
| 고정관념gojeonggwannyeom | danh từ định kiến, khuôn mẫu cố hữu |
| 공정하다gongjeonghada | tính từ công bằng, công chính, vô tư |
| 교체gyoche | danh từ sự thay thế, thay đổi, thay người |
| 균형gyunhyeong | danh từ sự cân bằng, thăng bằng |
| 깨달음kkaedareum | danh từ sự giác ngộ, nhận thức sâu sắc |
| 논리nolli | danh từ logic, lý lẽ |
| 논리적nollijeok | danh từ có logic, hợp lý |
| 보완하다bowanhada | động từ bổ sung, hoàn thiện, khắc phục |
| 대체하다daechehada | động từ thay thế |
| 독립dongnip | danh từ sự độc lập |
| 독립하다dongnipada | động từ độc lập, tự lập; ra ở riêng (khỏi bố mẹ) |
| 막연하다magyeonhada | tính từ mơ hồ, mông lung; bế tắc, không biết làm sao |
| 면myeon | danh từ mặt, khía cạnh |
| 명확하다myeonghwakada | tính từ rõ ràng, minh bạch, chính xác |
| 무관심mugwansim | danh từ sự thờ ơ, vô tâm, không quan tâm |
| 민감하다mingamhada | tính từ nhạy cảm, mẫn cảm |
| 반영하다banyeonghada | động từ phản ánh, tiếp thu, đưa vào |
| 발휘하다balhwihada | động từ phát huy, thể hiện (năng lực) |
| 방지하다bangjihada | động từ phòng ngừa, ngăn chặn |
| 본래bollae | danh từ bản chất ban đầu; vốn dĩ, ban đầu |
| 사고방식sagobangsik | danh từ lối suy nghĩ, cách tư duy |
| 상승sangseung | danh từ sự tăng lên, đi lên |
| 상승하다sangseunghada | động từ tăng lên, đi lên |
| 하락harak | danh từ sự sụt giảm, đi xuống |
| 하락하다harakada | động từ giảm, sụt, đi xuống |
| 선입견seonipgyeon | danh từ định kiến, thành kiến có sẵn |
| 성향seonghyang | danh từ khuynh hướng, thiên hướng, tính cách |
| 소득sodeuk | danh từ thu nhập; cái thu được |
| 신중하다sinjunghada | tính từ thận trọng, cẩn trọng |
| 심리simni | danh từ tâm lý, trạng thái tâm lý |
| 심리적simnijeok | danh từ về mặt tâm lý, tinh thần |
| 안정적anjeongjeok | danh từ ổn định, vững vàng |
| 연관yeongwan | danh từ sự liên quan, mối liên hệ |
| 영향력yeonghyangnyeok | danh từ sức ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng |
| 예외yeoe | danh từ ngoại lệ |
| 요인yoin | danh từ yếu tố, nguyên nhân |
| 우선순위useonsunwi | danh từ thứ tự ưu tiên |
| 원만하다wonmanhada | tính từ êm đẹp, suôn sẻ, hòa thuận; dễ hòa đồng (tính cách) |
| 유사하다yusahada | tính từ tương tự, giống nhau |
| 의도uido | danh từ ý định, dụng ý, mục đích |
| 의존하다uijonhada | động từ phụ thuộc, dựa dẫm, ỷ lại |
| 이상적isangjeok | danh từ lý tưởng |
| 일시적ilsijeok | danh từ tạm thời, nhất thời |
| 자발적jabaljeok | danh từ tự nguyện, tự giác |
| 장기적janggijeok | danh từ dài hạn, lâu dài |
| 단기적dangijeok | danh từ ngắn hạn |
| 전문적jeonmunjeok | danh từ mang tính chuyên môn, chuyên nghiệp |
| 절차jeolcha | danh từ thủ tục, trình tự, các bước |
| 정신jeongsin | danh từ tinh thần, tâm trí; ý thức, sự tỉnh táo |
| 정신적jeongsinjeok | danh từ về mặt tinh thần, tâm lý |
| 육체적yukchejeok | danh từ về mặt thể chất, thể xác |
| 조화johwa | danh từ sự hài hòa, cân đối |
| 조화롭다johwaropda | tính từ hài hòa, cân đối |
| 종합jonghap | danh từ sự tổng hợp; tổng hợp, toàn diện |
| 종합하다jonghapada | động từ tổng hợp, gộp lại, tóm lại |
| 주도하다judohada | động từ dẫn dắt, chủ động, đi đầu |
| 중시하다jungsihada | động từ coi trọng, xem trọng |
| 창의력changuiryeok | danh từ khả năng sáng tạo, óc sáng tạo |
| 창의적changuijeok | danh từ sáng tạo, độc đáo |
| 책임지다chaegimjida | động từ chịu trách nhiệm |
| 추구하다chuguhada | động từ theo đuổi, mưu cầu |
| 친환경chinhwangyeong | danh từ thân thiện với môi trường |
| 친환경적chinhwangyeongjeok | danh từ thân thiện với môi trường |
| 특정teukjeong | danh từ cụ thể, đặc định, nhất định |
| 편견pyeongyeon | danh từ định kiến, thành kiến |
| 평가받다pyeonggabatda | động từ được đánh giá, được công nhận |
| 폭넓다pongneolda | tính từ rộng, sâu rộng, phong phú |
| 한계hangye | danh từ giới hạn, hạn độ |
| 합리적hamnijeok | danh từ hợp lý |
| 해석haeseok | danh từ sự giải thích, diễn giải; dịch (văn bản) |
| 협동hyeopdong | danh từ sự hợp tác, phối hợp, làm việc nhóm |
| 형성hyeongseong | danh từ sự hình thành |
| 형식hyeongsik | danh từ hình thức, mẫu, định dạng; thủ tục hình thức |
| 형편hyeongpyeon | danh từ hoàn cảnh, tình cảnh (nhất là kinh tế) |
| 확신hwaksin | danh từ niềm tin chắc chắn, sự tin chắc |
| 확신하다hwaksinhada | động từ tin chắc, chắc chắn |
| 빨대ppaldae | danh từ ống hút |
| 캐리어kaerieo | danh từ vali kéo |
| 체크인chekeuin | danh từ nhận phòng, check-in |
| 체크아웃chekeuaut | danh từ trả phòng, check-out |
| 프런트peureonteu | danh từ quầy lễ tân |
| 우정ujeong | danh từ tình bạn |
| 부대찌개budaejjigae | danh từ budae-jjigae (lẩu quân đội với giăm bông và xúc xích) |
| 포장마차pojangmacha | danh từ pojangmacha (quán lều ven đường) |
| 호떡hotteok | danh từ hotteok (bánh rán nhân ngọt) |
| 붕어빵bungeoppang | danh từ bungeoppang (bánh cá nhân ngọt) |
| 안주anju | danh từ đồ nhắm, mồi nhậu |
| 취하다chwihada | động từ say (rượu); say mê, chìm đắm |
| 치맥chimaek | danh từ chimaek (gà rán và bia) |
| 탕수육tangsuyuk | danh từ tangsuyuk (thịt heo chua ngọt) |
| 족발jokbal | danh từ jokbal (chân giò heo hầm) |
| 배달 앱baedal aep | danh từ ứng dụng giao đồ ăn |
| 깍두기kkakdugi | danh từ kkakdugi (kim chi củ cải cắt hạt lựu) |
| 고춧가루gochutgaru | danh từ ớt bột |
| 나물namul | danh từ namul (rau trộn); rau ăn được |
| 빙수bingsu | danh từ bingsu (đá bào tráng miệng) |
| 마카롱makarong | danh từ bánh macaron |
| 와플wapeul | danh từ bánh waffle, bánh tổ ong |
| 송편songpyeon | danh từ songpyeon (bánh gạo hình bán nguyệt dịp Chuseok) |
| 보름달boreumdal | danh từ trăng rằm, trăng tròn |
| 경복궁gyeongbokgung | danh từ cung Gyeongbok (Gyeongbokgung) |
| 사우나sauna | danh từ phòng xông hơi, sauna |
| 식혜sikhye | danh từ sikhye (nước gạo ngọt) |
| 불꽃놀이bulkkonnori | danh từ pháo hoa, bắn pháo hoa |
| 먹거리meokgeori | danh từ đồ ăn, món ăn (ở lễ hội, chợ) |
| 웨딩드레스wedingdeureseu | danh từ váy cưới |
| 해운대haeundae | danh từ Haeundae (bãi biển nổi tiếng ở Busan) |
| 한라산hallasan | danh từ núi Halla (Hallasan, trên đảo Jeju) |
| 사투리saturi | danh từ tiếng địa phương, phương ngữ |
| 데뷔하다debwihada | động từ ra mắt, debut |
| 컴백keombaek | danh từ sự trở lại, comeback (phát hành sản phẩm mới) |
| 신곡singok | danh từ bài hát mới |
| 팬클럽paenkeulleop | danh từ câu lạc bộ người hâm mộ, fan club |
| 매진maejin | danh từ bán hết, hết vé, cháy vé |
| 앙코르angkoreu | danh từ encore, biểu diễn thêm |
| 팬 미팅paen miting | danh từ buổi gặp gỡ người hâm mộ, fan meeting |
| 순위sunwi | danh từ thứ hạng, xếp hạng |
| 차트chateu | danh từ bảng xếp hạng (âm nhạc) |
| 동작dongjak | danh từ động tác, cử động |
| 오디션odisyeon | danh từ buổi thử giọng, buổi tuyển chọn, audition |
| 자막jamak | danh từ phụ đề |
| 첫눈cheonnun | danh từ tuyết đầu mùa |
| 운명unmyeong | danh từ định mệnh, số phận, vận mệnh |
| 로맨스romaenseu | danh từ lãng mạn, tình cảm (thể loại) |
| 판타지pantaji | danh từ giả tưởng, kỳ ảo (thể loại) |
| 액션aeksyeon | danh từ hành động (thể loại); cảnh hành động |
| 대사daesa | danh từ lời thoại, câu thoại |
| 시즌sijeun | danh từ mùa (phần phim); mùa (thời điểm trong năm) |
| 거리 공연geori gongyeon | danh từ biểu diễn đường phố |
| 홍대hongdae | danh từ Hongdae (khu ở Seoul nổi tiếng với nhạc indie và hát rong) |
| 피시방pisibang | danh từ quán net, PC bang |
| 캐릭터kaerikteo | danh từ nhân vật (trong game, truyện); nhân vật linh vật |
| 레벨rebel | danh từ cấp độ, level |
| 아이템aitem | danh từ vật phẩm, item (trong game); món đồ phải có; ý tưởng kinh doanh |
| 좋아요joayo | danh từ lượt thích, like (trên mạng xã hội) |
| 팔로워pallowo | danh từ người theo dõi (trên mạng xã hội) |
| 후기hugi | danh từ bài đánh giá, cảm nhận (của khách hàng, người tham gia) |
| 대박daebak | thán từ đỉnh quá!, trời ơi!; thành công lớn, ăn khách |
| 이모티콘imotikon | danh từ biểu tượng cảm xúc, emoji, sticker |
| 알림allim | danh từ thông báo |
| 반려동물ballyeodongmul | danh từ thú cưng, vật nuôi bầu bạn |
| 스킨케어seukinkeeo | danh từ chăm sóc da, skincare |
| 선크림seonkeurim | danh từ kem chống nắng |
| 마스크 팩maseukeu paek | danh từ mặt nạ giấy, mặt nạ dưỡng da |
| 단골dangol | danh từ khách quen; quán quen |
| 앞머리ammeori | danh từ tóc mái |
| 드라이클리닝deuraikeullining | danh từ giặt khô |
| 수리 기사suri gisa | danh từ thợ sửa chữa, kỹ thuật viên sửa chữa |
| 충치chungchi | danh từ sâu răng, răng sâu |
| 렌즈renjeu | danh từ thấu kính, ống kính; kính áp tròng |
| 엠티emti | danh từ MT, chuyến dã ngoại qua đêm của sinh viên |
| 어학당eohakdang | danh từ viện ngôn ngữ (dạy tiếng Hàn) của trường đại học |
| 받아쓰기badasseugi | danh từ chính tả, nghe viết |
| 문제집munjejip | danh từ sách bài tập, sách luyện đề |
| 첨부 파일cheombu pail | danh từ tệp đính kèm |
| 메신저mesinjeo | danh từ ứng dụng nhắn tin, messenger |
| 퇴사toesa | danh từ sự nghỉ việc, thôi việc |
| 시급sigeup | danh từ lương theo giờ |
| 촛불chotbul | danh từ ánh nến, ngọn nến |
| 미역국miyeokguk | danh từ canh rong biển (ăn vào ngày sinh nhật) |
| 장례식장jangnyesikjang | danh từ nhà tang lễ |
| 기저귀gijeogwi | danh từ tã, bỉm |
| 어린이집eorinijip | danh từ nhà trẻ |
| 꽃다발kkotdabal | danh từ bó hoa |
| 졸업장joreopjang | danh từ bằng tốt nghiệp |
| 기념사진ginyeomsajin | danh từ ảnh kỷ niệm |
| 블랙박스beullaekbakseu | danh từ camera hành trình (hộp đen ô tô) |
| 대피하다daepihada | động từ sơ tán, lánh nạn |
| 등산복deungsanbok | danh từ quần áo leo núi, đồ dã ngoại |
| 등산화deungsanhwa | danh từ giày leo núi |
| 캠핑장kaempingjang | danh từ khu cắm trại |
| 바비큐babikyu | danh từ tiệc nướng, đồ nướng BBQ |
| 해수욕장haesuyokjang | danh từ bãi tắm biển |
| 튜브tyubeu | danh từ phao bơi |
| 물놀이mullori | danh từ chơi dưới nước, nghịch nước |
| 탬버린taembeorin | danh từ trống lục lạc, tambourine |
| 홈런homneon | danh từ cú đánh home run |
| 돗자리dotjari | danh từ chiếu, tấm trải dã ngoại |
| 잔디jandi | danh từ cỏ, bãi cỏ |
| 놀이기구norigigu | danh từ trò chơi (ở công viên giải trí) |
| 롤러코스터rolleokoseuteo | danh từ tàu lượn siêu tốc |
| 수족관sujokgwan | danh từ thủy cung |
| 포즈pojeu | danh từ tư thế, kiểu tạo dáng |
| 필터pilteo | danh từ bộ lọc (ảnh, ứng dụng); bộ lọc (nước, không khí) |
| 사진관sajingwan | danh từ tiệm chụp ảnh, studio ảnh |
| 달콤하다dalkomhada | tính từ ngọt ngào, ngọt dịu |
| 집게jipge | danh từ cái kẹp gắp; cái kẹp, kẹp phơi đồ |
| 쌈ssam | danh từ món cuốn lá, rau cuốn |
| 쌈장ssamjang | danh từ ssamjang (tương chấm ăn kèm rau cuốn) |
| 해산물haesanmul | danh từ hải sản |
| 채식주의자chaesikjuuija | danh từ người ăn chay |
| 스님seunim | danh từ nhà sư, thầy tu (Phật giáo) |
| 부처님bucheonim | danh từ Đức Phật |
| 템플스테이tempeulseutei | danh từ temple stay (chương trình ở lại chùa qua đêm) |
| 명상myeongsang | danh từ thiền, thiền định |
| 한옥마을hanongmaeul | danh từ làng hanok (khu nhà truyền thống Hàn Quốc) |
| 발차기balchagi | danh từ cú đá, đòn đá |
| 띠tti | danh từ tuổi (con giáp năm sinh); dây, đai |
| 옛날 옛적에yennal yetjeoge | cụm từ ngày xửa ngày xưa |
| 도깨비dokkaebi | danh từ dokkaebi (yêu tinh Hàn Quốc) |
| 귀신gwisin | danh từ ma, hồn ma |
| 집값jipgap | danh từ giá nhà |
| 인공지능ingongjineung | danh từ trí tuệ nhân tạo, AI |
| 화분hwabun | danh từ chậu hoa, chậu cây |
| 별자리byeoljari | danh từ chòm sao; cung hoàng đạo |
| 웹소설wepsoseol | danh từ tiểu thuyết mạng |
| 깔깔kkalkkal | phó từ khanh khách, cười giòn (cười to) |
| 히히hihi | thán từ hì hì (cười tinh nghịch) |
| 엉엉eongeong | phó từ oa oa, hu hu (khóc to) |
| 꼬끼오kkokkio | phó từ ò ó o (gà gáy) |
| 음매eummae | phó từ ụm bò, ùm bò (bò kêu) |
| 꿀꿀kkulkkul | phó từ ủn ỉn (lợn kêu) |
| 짹짹jjaekjjaek | phó từ chíp chíp, ríu rít (chim nhỏ) |
| 개굴개굴gaegulgaegul | phó từ ộp ộp (ếch kêu) |
| 어흥eoheung | phó từ gừm, gầm (hổ gầm) |
| 따르릉ttareureung | phó từ reng reng, kính coong (chuông điện thoại, chuông) |
| 딩동dingdong | phó từ kính coong, đinh đoong (chuông cửa) |
| 쾅kwang | phó từ rầm, sầm (đóng cửa, va chạm) |
| 쿵kung | phó từ huỵch, thịch (rơi mạnh) |
| 보글보글bogeulbogeul | phó từ sùng sục, lục bục (sôi) |
| 빵빵ppangppang | phó từ bim bim, tin tin (còi xe) |
| 주룩주룩jurukjuruk | phó từ xối xả, tầm tã (mưa to) |
| 쌩쌩ssaengssaeng | phó từ vù vù (gió mạnh); vèo vèo (xe lao qua) |
| 펑펑peongpeong | phó từ (tuyết rơi) dày đặc; (khóc) nức nở; (tiêu) vung tay; đùng đoàng |
| 졸졸joljol | phó từ róc rách (suối chảy); (theo) lẽo đẽo |
| 쨍쨍jjaengjjaeng | phó từ chói chang, gay gắt (nắng) |
| 살금살금salgeumsalgeum | phó từ rón rén, len lén, nhẹ nhàng |
| 빙글빙글bingeulbingeul | phó từ vòng vòng, quay tròn; (cười) tủm tỉm |
| 깡충깡충kkangchungkkangchung | phó từ nhảy tưng tưng, lò cò (như thỏ) |
| 꿀꺽kkulkkeok | phó từ ực, nuốt chửng |
| 후루룩hururuk | phó từ sụp soạp, xì xụp (húp mì, canh) |
| 아삭아삭asagasak | phó từ giòn sần sật, giòn tan (rau, quả tươi) |
| 쫄깃쫄깃jjolgitjjolgit | phó từ dẻo dai, dai dai (bánh gạo, mì) |
| 바삭바삭basakbasak | phó từ giòn rụm, giòn tan (đồ chiên, bánh snack) |
| 꼬르륵kkoreureuk | phó từ ọc ọc, sôi bụng (bụng đói) |
| 두근두근dugeundugeun | phó từ thình thịch, hồi hộp (tim đập) |
| 덜덜deoldeol | phó từ run cầm cập, run lẩy bẩy (lạnh, sợ) |
| 반짝이다banjjagida | động từ lấp lánh, lóng lánh |
| 번쩍beonjjeok | phó từ lóe sáng; (nhấc) nhẹ bẫng; (mắt) mở to bừng |
| 말랑말랑mallangmallang | phó từ mềm mềm, mềm mại, núng nính |
| 뾰족하다ppyojokada | tính từ nhọn, nhọn hoắt |
| 잡수시다japsusida | động từ dùng bữa, xơi (kính ngữ rất cao, dành cho người già) |
| 여쭙다yeojjupda | động từ thưa hỏi, xin hỏi (khiêm nhường, với người trên) |
| 아드님adeunim | danh từ con trai (kính ngữ, con trai người khác) |
| 따님ttanim | danh từ con gái (kính ngữ, con gái người khác) |
| 코로나korona | danh từ COVID-19, virus corona; đại dịch COVID |
| 공기 청정기gonggi cheongjeonggi | danh từ máy lọc không khí |
| 카톡katok | danh từ KakaoTalk; tin nhắn KakaoTalk (thân mật) |
| 채팅방chaetingbang | danh từ phòng chat, nhóm chat |
| 영상 통화yeongsang tonghwa | danh từ cuộc gọi video |
| 유튜버yutyubeo | danh từ YouTuber, người làm video |
| 계좌 이체gyejwa iche | danh từ chuyển khoản |
| 인증 번호injeung beonho | danh từ mã xác thực, mã xác minh (gửi qua tin nhắn) |
| QR 코드kyual kodeu | danh từ mã QR |
| 집밥jipbap | danh từ cơm nhà, bữa cơm nhà nấu |
| 화상 회의hwasang hoeui | danh từ họp trực tuyến, hội nghị truyền hình |
| 헐heol | thán từ hả?!, trời đất, không thể nào (sốc, không tin nổi) |
| 짱jjang | danh từ nhất, đỉnh; siêu, cực (đứng trước tính từ) |
| 헉heok | thán từ hự!, chết rồi!, ôi không (bất ngờ, giật mình) |
| 세상에sesange | thán từ trời ơi!, trời đất ơi!, ôi chao |
| 그러게geureoge | thán từ đúng thế, chuẩn luôn, ừ nhỉ (đồng tình, thân mật) |
| 에이ei | thán từ thôi đi, làm gì có, ơ kìa (nghi ngờ, gạt đi, hơi thất vọng) |
| 어휴eohyu | thán từ haizz, phù, ôi (bực bội, mệt mỏi hoặc nhẹ nhõm) |
| 힐링hilling | danh từ chữa lành; thư giãn, nạp lại năng lượng, giải tỏa căng thẳng |
| 당일 배송dangil baesong | danh từ giao hàng trong ngày |
| 중고 거래junggo georae | danh từ mua bán đồ cũ |
| 키오스크kioseukeu | danh từ máy gọi món tự động, kiosk |
| 뿐ppun | tiểu từ chỉ, chỉ có, duy nhất |
| (이)라도(i)rado | tiểu từ dù chỉ là, ít ra thì (lựa chọn thay thế); bất kỳ (누구라도 bất kỳ ai) |
| (이)든지(i)deunji | tiểu từ bất cứ, bất kỳ (누구든지 bất cứ ai); hoặc (hoặc … hoặc) |
| 만큼mankeum | tiểu từ bằng, như, ngang với |
| 대로daero | tiểu từ theo, đúng như, y như |
| 말고malgo | tiểu từ không phải … mà, thay vì; ngoài … ra |
| 에 비해e bihae | cụm từ so với |
| 와/과 달리wa/gwa dalli | cụm từ khác với, trái với |
| 그러니geureoni | liên từ vì vậy, cho nên (nên hãy …) |
| 그렇다고geureotago | liên từ nhưng không vì thế mà, dù vậy |
| 그렇지 않으면geureochi aneumyeon | cụm từ nếu không thì, không thì |
| 그 대신geu daesin | cụm từ thay vào đó, bù lại |
| 도대체dodaeche | phó từ rốt cuộc, cuối cùng thì (… cái quái gì / tại sao chứ?) |
| 마침machim | phó từ vừa đúng lúc, vừa hay, may sao |
| 뭐랄까mworalkka | cụm từ nói sao nhỉ, kiểu như là |
| 그러고 보니geureogo boni | cụm từ nghĩ lại thì, nhắc mới nhớ |
| 조jo | số từ nghìn tỷ (1.000.000.000.000) |
| 수십susip | số từ hàng chục, vài chục |
| 수백subaek | số từ hàng trăm, vài trăm |
| 수천sucheon | số từ hàng nghìn, vài nghìn |
| 밀리리터milliriteo | lượng từ mi-li-lít (ml) |
| 톤ton | lượng từ tấn (t) |