Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-지 않으면 안 되다
phải, nhất định phải (mạnh: không làm thì không được)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Phủ định kép ('nếu không… thì không được') diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết mạnh mẽ.
Cách chia
| 가다 | → 가지 않으면 안 돼요 |
| 먹다 | → 먹지 않으면 안 돼요 |
| 하다 | → 하지 않으면 안 돼요 |
Ví dụ
내일까지 보고서를 내지 않으면 안 돼요.
Tôi phải nộp báo cáo trước ngày mai.
이 약은 매일 먹지 않으면 안 돼요.
Thuốc này bạn nhất định phải uống mỗi ngày.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어야 하다/되다 là 'phải' thường ngày; -지 않으면 안 되다 nhấn mạnh hơn. -(으)ㄹ 수밖에 없다 nghĩa là không còn lựa chọn nào khác.