Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-(으)라고 하다
câu gián tiếp: (ai đó) bảo (ai đó) làm gì
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Tường thuật mệnh lệnh hoặc lời yêu cầu. Thân từ kết thúc bằng nguyên âm và ㄹ dùng -라고 (가라고, 만들라고); thân từ kết thúc bằng phụ âm dùng -으라고 (먹으라고). Phủ định: -지 말라고 하다.
Cách chia
| 가다 | → 가라고 했어요 |
| 먹다 | → 먹으라고 했어요 |
| 만들다 | → 만들라고 했어요 |
| 가지 말다 | → 가지 말라고 했어요 |
Khi ai đó nhờ bạn làm gì cho họ, dùng -아/어 달라고 하다: 친구가 책을 빌려 달라고 했어요 (✗ 빌려 주라고 했어요).
Ví dụ
의사 선생님이 하루에 세 번 약을 먹으라고 했어요.
Bác sĩ bảo tôi uống thuốc ngày ba lần.
엄마가 밤늦게 다니지 말라고 하셨어요.
Mẹ bảo tôi đừng đi ra ngoài khuya.
So sánh với mẫu tương tự
-자고 하다 tường thuật lời rủ 'chúng ta hãy'; -아/어 달라고 하다 tường thuật lời nhờ vì lợi ích của chính người nói; -ㄴ/는다고 하다 tường thuật câu trần thuật.