Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-자고 하다
câu gián tiếp: (ai đó) rủ cùng làm … ('chúng ta hãy')
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Tường thuật lời rủ cùng làm gì đó (-자, -(으)ㅂ시다, -아/어요 'nào, nhé'). Phủ định: -지 말자고 하다.
Cách chia
| 가다 | → 가자고 했어요 |
| 먹다 | → 먹자고 했어요 |
| 만들다 | → 만들자고 했어요 |
| 놀다 | → 놀자고 했어요 |
Chỉ dùng với động từ, và mọi thân từ đều cùng một dạng: 먹자고, 가자고 (không có 으).
Ví dụ
친구가 주말에 같이 영화를 보자고 했어요.
Bạn tôi rủ cuối tuần cùng đi xem phim.
동생이 오늘은 밖에서 저녁을 먹자고 했어요.
Em tôi rủ tối nay ra ngoài ăn.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)라고 하다 tường thuật mệnh lệnh chỉ dành cho người nghe; -(으)ㅂ시다 là dạng 'chúng ta hãy' trực tiếp mà -자고 하다 tường thuật lại.