Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-아/어 달라고 하다
nhờ (ai đó) làm gì cho mình (lời nhờ gián tiếp)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Trích dẫn gián tiếp lời nhờ '-아/어 주세요'. Khi người nhờ là người được hưởng lợi, dùng 달라고; khi lợi ích thuộc về người thứ ba, dùng 주라고.
Cách chia
| 돕다 | → 도와 달라고 하다 |
| 사다 | → 사 달라고 하다 |
| 기다리다 | → 기다려 달라고 하다 |
| 보내다 | → 보내 달라고 하다 |
✗ 동생이 저한테 숙제를 도와 주라고 했어요 (khi em muốn được giúp cho chính mình) → 도와 달라고 했어요.
Ví dụ
친구가 숙제를 좀 도와 달라고 했어요.
Bạn tôi nhờ tôi giúp làm bài tập.
아이가 장난감을 사 달라고 계속 졸라요.
Đứa bé cứ nằng nặc đòi mua đồ chơi cho nó.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)라고 하다 trích dẫn mệnh lệnh thông thường; -아/어 달라고 하다 trích dẫn lời nhờ giúp đỡ. -아/어 주다 là dạng gốc 'làm cho ai đó'.