Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-(으)ㄹ 법하다
cũng phải thôi, dễ hiểu là, có khả năng là
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Người nói đánh giá rằng điều gì đó là hợp lý hoặc khá có khả năng xảy ra trong hoàn cảnh đó.
Cách chia
| 나다 | → 날 법하다 |
| 있다 | → 있을 법해요 |
| 알다 | → 알 법해요 |
| 들었다 | → 들었을 법해요 |
Đừng nhầm với -는 법이다 (chân lý chung). Luôn dùng -(으)ㄹ: ✗ 고프는 법해요.
Ví dụ
그 정도면 화가 날 법해요.
Đến mức đó thì nổi giận cũng phải thôi.
누구에게나 있을 법한 일이에요.
Đó là chuyện có thể xảy ra với bất kỳ ai.
So sánh với mẫu tương tự
-는 법이다 nêu quy luật chung; -(으)ㄴ/는 듯하다 nghĩa là 'có vẻ'; -(으)ㄹ 법하다 nghĩa là 'cũng là tự nhiên / hợp lý thôi'.