Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-(으)ㄴ/는 듯하다
có vẻ, dường như (mềm mại, mang tính văn viết hơn -(으)ㄴ/는 것 같다)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Diễn tả phỏng đoán dựa trên quan sát, hoặc làm mềm câu nói của người nói. -(으)ㄴ quá khứ (động từ), -는 hiện tại (động từ), -(으)ㄴ với tính từ, -(으)ㄹ tương lai/phỏng đoán. Hay dùng trong văn viết và lời nói trang trọng; -(으)ㄴ/는 듯싶다 tương tự.
Cách chia
| 오다 | → 오는 듯하다 |
| 끝나다 | → 끝난 듯하다 |
| 피곤하다 | → 피곤한 듯하다 |
| 내리다 | → 내릴 듯하다 |
듯하다 là một từ, viết cách sau định ngữ: 올 듯하다. Chia thì cho khớp với thời gian: 곧 (sắp) cần -(으)ㄹ 듯하다, ✗ 곧 온 듯해요.
Ví dụ
회의실이 조용한 걸 보니 회의가 끝난 듯해요.
Thấy phòng họp yên tĩnh, có vẻ cuộc họp đã kết thúc.
하늘이 흐려서 곧 눈이 내릴 듯합니다.
Trời âm u nên dường như sắp có tuyết rơi.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄴ/는 것 같다 (G2-006) là dạng tương đương trong văn nói hằng ngày. -(으)ㄴ/는 모양이다 (G4-011) là suy luận về người khác dựa trên dấu hiệu. -듯(이) (G4-013) là vĩ tố liên kết nghĩa là 'như thể', không phải đuôi câu.