Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5

-고서(야)

sau khi làm; (chỉ) sau khi làm… (mới…)

Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

-고서 nhấn mạnh vế 1 đã xong trước vế 2 (giống -고 나서). -고서야 nghĩa là 'chỉ sau khi… (cuối cùng mới)'; với phủ định + câu hỏi tu từ thì nghĩa là 'nếu không… thì làm sao': 노력하지 않고서야 어떻게 성공하겠어요?

Cách chia

먹다→ 먹고서
보다→ 보고서야
듣다→ 듣고서야

Hai vế cùng chủ ngữ; không gắn thì trước -고서.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-고 나서 là 'sau khi' trung lập; -고서 nhấn mạnh hơn một chút. -아/어서야 cũng nghĩa là 'chỉ khi/sau khi' nhưng còn gắn được với tính từ và cách diễn đạt thời gian (열 시가 넘어서야).

Mẫu liên quan