Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-고 나서
sau khi (làm xong)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Hành động thứ nhất hoàn tất hẳn rồi hành động thứ hai mới tiếp theo. Nhấn mạnh sự hoàn tất hơn -고 thông thường. Chỉ dùng với động từ.
Cách chia
| 먹다 | → 먹고 나서 |
| 끝나다 | → 끝나고 나서 |
| 씻다 | → 씻고 나서 |
Không đặt thì quá khứ phía trước: ✗ 먹었고 나서 → 먹고 나서. Không dùng với tính từ hay 이다.
Ví dụ
숙제를 다 하고 나서 게임을 해요.
Làm xong hết bài tập rồi tôi mới chơi game.
영화가 끝나고 나서 저녁을 먹었어요.
Phim kết thúc xong, chúng tôi đi ăn tối.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄴ 후에 tương tự và còn dùng được với danh từ chỉ thời gian (식사 후에); -고 chỉ liệt kê hành động theo thứ tự; -자마자 nghĩa là ngay sau khi.