Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-(으)ㄹ 경우(에)
trong trường hợp, nếu (xảy ra tình huống nào đó); N의 경우
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Đặt ra một tình huống cụ thể và nói điều gì sẽ xảy ra hoặc phải làm gì trong trường hợp đó. Hay dùng trong quy định, hướng dẫn và thông báo.
Cách chia
| 늦다 | → 늦을 경우에 |
| 오다 | → 올 경우 |
| 잃어버리다 | → 잃어버렸을 경우 |
| 학생 | → 학생의 경우 |
Ví dụ
비가 올 경우에는 행사가 취소됩니다.
Trong trường hợp trời mưa, sự kiện sẽ bị hủy.
여권을 잃어버렸을 경우 바로 대사관에 연락하세요.
Trong trường hợp bị mất hộ chiếu, hãy liên lạc ngay với đại sứ quán.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)면 (G1-028) là 'nếu' thông dụng hằng ngày; -(으)ㄹ 경우 nghe trang trọng và cụ thể hơn. -ㄴ/는다면 (G4-005) nhấn mạnh tình huống là giả định.