Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

-(으)면

nếu; khi (mỗi khi)

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Diễn tả điều kiện ('nếu') hoặc tình huống chung/lặp lại ('mỗi khi'). Theo sau có thể là bất kỳ loại câu nào, kể cả mệnh lệnh và lời rủ.

Cách chia

가다→ 가면
먹다→ 먹으면
춥다→ 추우면
학생→ 학생이면

Với một sự việc đơn lẻ trong quá khứ, dùng -았/었을 때, không dùng -(으)면: ✗ 어제 집에 가면 → 어제 집에 갔을 때. Không thêm yếu tố tương lai cho điều kiện đơn giản: ✗ 비가 오겠으면 → 비가 오면.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄹ 때 chỉ đánh dấu thời điểm ('vào lúc'); -(으)면 là điều kiện. -(으)면 되다 nghĩa là 'chỉ cần'.

Mẫu liên quan