Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-ㄴ/는다면

nếu (giả định); -았/었다면: nếu đã… (trái với thực tế)

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Đặt ra một điều kiện giả định hoặc khó xảy ra, thường đi với 만약/만일. -았/었다면 tưởng tượng về một quá khứ không xảy ra và thường đi sau là -았/었을 거예요.

Cách chia

가다→ 간다면
먹다→ 먹는다면
알다→ 알았다면
부자→ 부자라면

Động từ dùng -ㄴ/는다면 (간다면, 먹는다면), tính từ dùng -다면 (좋다면, ✗ 좋는다면). Với điều kiện có thật, sắp xảy ra trong tương lai, -(으)면 tự nhiên hơn: 집에 도착하면 전화할게요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)면 (G1-028) là 'nếu/khi' chung cho điều kiện có thật hoặc thói quen; -ㄴ/는다면 nhấn mạnh điều kiện là giả định. -았/었더라면 (G5-018) là dạng trái thực tế mạnh hơn, nhiều tiếc nuối hơn.

Mẫu liên quan