Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-ㄴ/는다고 해도
cho dù (giả sử / người ta nói là)…
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Nhượng bộ: dù chấp nhận vế 1 là đúng hoặc giả sử nó xảy ra, vế 2 vẫn đúng. Hay đi với 아무리.
Cách chia
| 출발하다 | → 출발한다고 해도 |
| 먹다 | → 먹는다고 해도 |
| 바쁘다 | → 바쁘다고 해도 |
| 부자 | → 부자라고 해도 |
Tính từ dùng -다고 해도: ✗ 많는다고 해도.
Ví dụ
아무리 바쁘다고 해도 밥은 먹어야죠.
Dù có bận đến mấy thì cũng phải ăn cơm chứ.
지금 출발한다고 해도 제시간에 도착하기 어려워요.
Cho dù bây giờ xuất phát thì cũng khó đến đúng giờ.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어도 (G2-032) và -더라도 (G4-023) tương tự; -ㄴ/는다고 해도 đặt vế 1 như một giả định hoặc điều người ta nói. -ㄴ/는다고 해서 (G4-036) nghĩa là 'chỉ vì… không có nghĩa là'.