Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-고 보니(까)

sau khi… thì (mới nhận ra / thấy rằng)…

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Sau khi hoàn thành một hành động, người nói nhận ra điều trước đó chưa biết. Vế 2 thường ở quá khứ, hay đi với -더라고요 hoặc -았/었네요.

Cách chia

듣다→ 듣고 보니
사다→ 사고 보니까
오다→ 오고 보니

Vế 1 là hành động đã hoàn tất nhưng không gắn thì (✗ 들었고 보니).

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-다 보니(까) (G4-020) nói về việc lặp lại/tiếp tục hành động theo thời gian; -고 보니 đi sau một hành động đã hoàn tất. -았/었더니 (G4-002) tập trung vào kết quả phát hiện được; -고 보니 tập trung vào nhận thức mới của người nói.

Mẫu liên quan