Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-게
một cách… (trạng từ từ tính từ); để (mục đích)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Với tính từ, nó tạo thành trạng từ: 예쁘게, 맛있게. Với động từ, nó nghĩa là 'để (ai đó) có thể …', và mệnh đề thứ nhất thường khác chủ ngữ với mệnh đề chính.
Cách chia
| 크다 | → 크게 |
| 맛있다 | → 맛있게 |
| 듣다 | → 듣게 |
| 알다 | → 알게 |
Với mục đích của chính mình và cùng chủ ngữ, -(으)려고 tự nhiên hơn: 한국어를 배우려고 학원에 다녀요 (✗ 배우게).
Ví dụ
음식이 식기 전에 맛있게 드세요.
Mời bạn ăn ngon miệng trước khi đồ ăn nguội nhé.
뒤에서도 잘 들리게 크게 말해 주세요.
Xin hãy nói to để người ngồi phía sau cũng nghe rõ.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)려고 nêu ý định của chính chủ ngữ; -도록 tương tự -게 chỉ mục đích nhưng trang trọng hơn; -게끔 là -게 có nhấn mạnh.