Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-기로 하다
quyết định; hẹn / thống nhất (với ai đó)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Diễn tả quyết định hoặc thỏa thuận với người khác. Thường ở quá khứ (-기로 했어요) vì quyết định đã được đưa ra, kể cả khi hành động ở tương lai.
Cách chia
| 가다 | → 가기로 했어요 |
| 만나다 | → 만나기로 했어요 |
| 끊다 | → 끊기로 했어요 |
Chỉ dùng với động từ. Thì gắn vào 하다: ✗ 갔기로 했어요.
Ví dụ
올해부터 담배를 끊기로 했어요.
Từ năm nay tôi đã quyết định bỏ thuốc lá.
친구하고 토요일에 만나기로 했어요.
Tôi và bạn đã hẹn gặp nhau vào thứ Bảy.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ까 하다 là kế hoạch mơ hồ vẫn đang cân nhắc; -(으)려고 하다 là ý định, chưa chắc đã quyết định hay thống nhất với ai.