Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

-(으)려고 하다

định, dự định; sắp sửa

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

1) Ý định hoặc kế hoạch: 'định, dự định'. 2) Việc sắp xảy ra: 'sắp sửa'. Dạng quá khứ -(으)려고 했어요 thường có nghĩa 'tôi đã định (nhưng không làm)'.

Cách chia

가다→ 가려고 해요
먹다→ 먹으려고 해요
만들다→ 만들려고 해요
듣다→ 들으려고 해요

Chỉ dùng với động từ. Thân từ kết thúc bằng ㄹ dùng -려고: 만들다 → 만들려고 (✗ 만들으려고).

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄹ 거예요 là tương lai hoặc kế hoạch đơn giản hơn. -(으)려고 không có 하다 nghĩa là 'để'. -(으)ㄹ까 하다 là 'đang tính làm' mơ hồ hơn.

Mẫu liên quan