Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-다시피
như (bạn biết/thấy); (làm) gần như là
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
1) Với động từ chỉ sự hiểu biết hay nhận thức (알다, 보다, 듣다, 느끼다), nó nghĩa là 'như bạn biết / thấy'. 2) Với động từ khác + 하다, nó nghĩa là 'gần như, hầu như đang làm': 굶다시피 하다 'gần như nhịn đói'.
Cách chia
| 알다 | → 아시다시피 |
| 보다 | → 보시다시피 |
| 살다 | → 살다시피 하다 |
| 굶다 | → 굶다시피 하다 |
Nghĩa 1 chỉ dùng với động từ chỉ sự hiểu biết/nhận thức; nghĩa 2 cần có 하다 theo sau. Không dùng với tính từ.
Ví dụ
아시다시피 요즘 물가가 많이 올랐어요.
Như bạn biết đấy, dạo này vật giá tăng nhiều lắm.
시험 기간이라 도서관에서 살다시피 했어요.
Đang mùa thi nên mình gần như sống luôn ở thư viện.
So sánh với mẫu tương tự
-듯(이) nghĩa là 'như thể, như là' và so sánh với một thứ khác; -다시피 하다 nói rằng bạn gần như đã làm chính hành động đó.