Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-기보다(는)
hơn là…, thay vì…
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
So sánh hai lựa chọn và ưu tiên vế 2 hơn vế 1. Nó cũng cho biết một mô tả phù hợp với vế 2 hơn vế 1: 무섭기보다는 슬펐어요 'buồn hơn là đáng sợ'.
Cách chia
| 쉬다 | → 쉬기보다는 |
| 사다 | → 사기보다 |
| 무섭다 | → 무섭기보다는 |
Ví dụ
주말에는 집에서 쉬기보다는 밖에 나가고 싶어요.
Cuối tuần mình muốn ra ngoài hơn là ở nhà nghỉ ngơi.
그 영화는 무섭기보다는 좀 슬펐어요.
Bộ phim đó buồn hơn là đáng sợ.
So sánh với mẫu tương tự
-느니 (G5-012) nghĩa là 'thà… còn hơn (điều khó chịu)', thường đi với 차라리. -(으)ㄴ/는 대신(에) (G2-052) nghĩa là 'thay cho' (thay thế), không phải sự ưu tiên.