Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-(으)려다(가)

định… nhưng (đổi ý / có chuyện xảy ra)

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Chủ ngữ định làm hoặc sắp làm việc ở vế 1, nhưng đã dừng lại hoặc làm việc khác ở vế 2.

Cách chia

사다→ 사려다가
먹다→ 먹으려다가
전화하다→ 전화하려다
만들다→ 만들려다가

Hai vế cùng chủ ngữ. Vế 2 thường ở quá khứ.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-다가 (G2-035) nghĩa là hành động đã thực sự bắt đầu rồi chuyển sang việc khác; -(으)려다가 nghĩa là mới chỉ định làm. -(으)려던 참이다 (G4-038) nghĩa là 'vừa định' và không có sự thay đổi kế hoạch.

Mẫu liên quan