Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-(으)려다(가)
định… nhưng (đổi ý / có chuyện xảy ra)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Chủ ngữ định làm hoặc sắp làm việc ở vế 1, nhưng đã dừng lại hoặc làm việc khác ở vế 2.
Cách chia
| 사다 | → 사려다가 |
| 먹다 | → 먹으려다가 |
| 전화하다 | → 전화하려다 |
| 만들다 | → 만들려다가 |
Hai vế cùng chủ ngữ. Vế 2 thường ở quá khứ.
Ví dụ
새 휴대폰을 사려다가 너무 비싸서 안 샀어요.
Mình định mua điện thoại mới nhưng đắt quá nên thôi không mua.
친구에게 전화하려다가 너무 늦어서 문자를 보냈어요.
Mình định gọi cho bạn nhưng muộn quá nên đã nhắn tin.
So sánh với mẫu tương tự
-다가 (G2-035) nghĩa là hành động đã thực sự bắt đầu rồi chuyển sang việc khác; -(으)려다가 nghĩa là mới chỉ định làm. -(으)려던 참이다 (G4-038) nghĩa là 'vừa định' và không có sự thay đổi kế hoạch.