Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-(으)ㄹ 뿐이다
chỉ, chỉ là…; chẳng qua là… (không hơn)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Giới hạn tình huống chỉ ở mức này, thường để giảm nhẹ hoặc giải thích: 'chẳng qua là…'. Quá khứ: -았/었을 뿐이다.
Cách chia
| 하다 | → 할 뿐이에요 |
| 듣다 | → 들을 뿐이에요 |
| 하다 | → 했을 뿐이에요 |
| 친구 | → 친구일 뿐이에요 |
Ví dụ
감사하긴요, 저는 제가 할 일을 했을 뿐이에요.
Cảm ơn gì chứ, mình chỉ làm việc mình phải làm thôi.
그 사람과는 그냥 친한 친구일 뿐이에요.
Mình với người đó chỉ là bạn thân thôi.
So sánh với mẫu tương tự
-기만 하다 (G3-020) nghĩa là 'chỉ toàn làm' một việc. -(으)ㄹ 따름이다 (G5-036) là dạng trang trọng hơn. -(으)ㄹ 뿐만 아니라 (G3-024) nghĩa là 'không những… mà còn'.