Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-는 대로
ngay khi; theo như, đúng như
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
'Ngay khi': -는 대로 + kế hoạch, lời hứa hoặc lời đề nghị (tương lai). 'Theo như': -(으)ㄴ/는 대로 = làm giống như (들은 대로, 시키는 대로); N대로.
Cách chia
| 도착하다 | → 도착하는 대로 |
| 듣다 | → 들은 대로 |
| 말하다 | → 말한 대로 |
| 순서 | → 순서대로 |
Nghĩa 'ngay khi' không dùng cho sự việc đã qua: ✗ 집에 도착하는 대로 잤어요 → 도착하자마자 잤어요.
Ví dụ
집에 도착하는 대로 연락할게요.
Về đến nhà là mình sẽ liên lạc ngay.
선생님이 말한 대로 한번 해 보세요.
Bạn hãy thử làm theo như thầy giáo đã nói.
So sánh với mẫu tương tự
-자마자 dùng được cho cả quá khứ lẫn tương lai và mọi loại câu; -는 대로 ('ngay khi') chỉ dùng cho hành động trong tương lai.