Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-기는 하다
đúng là … thật, (nhưng); có làm …, (nhưng)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Thừa nhận một phần sự thật, thường trước 'nhưng' (-지만, -(으)ㄴ/는데). Thì gắn vào 하다: 먹기는 했어요. Thường rút gọn thành -긴 하다; cũng có thể lặp lại động từ: 비싸기는 비싸요.
Cách chia
| 먹다 | → 먹기는 해요 |
| 비싸다 | → 비싸기는 해요 |
| 좋다 | → 좋긴 해요 |
| 가다 | → 가기는 했어요 |
Ví dụ
이 가방이 예쁘기는 한데 너무 비싸요.
Cái túi này đẹp thì đẹp thật nhưng đắt quá.
운동을 하기는 하지만 자주는 못 해요.
Tôi có tập thể dục, nhưng không tập thường xuyên được.
So sánh với mẫu tương tự
-기도 하다 nghĩa là 'cũng / đôi khi'; -기는 하다 thừa nhận một điểm trước khi đưa ra sự đối lập.