Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-ㄴ/는다

lối viết thường (해라체): văn viết, nhật ký, tin tức; với người dưới thân thiết

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Hiện tại: thân động từ + -ㄴ다 (không có patchim) / -는다 (có patchim); tính từ + -다; N + (이)다. Quá khứ -았/었다, tương lai -겠다 / -(으)ㄹ 것이다. Câu hỏi -니? / -(느)냐?, mệnh lệnh -아/어라, lời rủ -자.

Cách chia

가다→ 간다
먹다→ 먹는다
좋다→ 좋다
학생→ 학생이다

Động từ ở hiện tại cần -ㄴ/는다: ✗ 나는 밥을 먹다 → 먹는다. Tính từ chỉ dùng -다: ✗ 좋는다. Thân từ kết thúc bằng ㄹ bỏ ㄹ: 살다 → 산다.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-아/어 là lối nói thân mật. -ㅂ/습니다 trang trọng và lịch sự với người nghe; -ㄴ/는다 không thể hiện sự lịch sự, nên trung tính trong văn viết nhưng thân mật trong văn nói.

Mẫu liên quan