Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-잖아요

…mà (nhắc lại điều người nghe đã biết)

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Nhắc người nghe điều họ đã biết hoặc lẽ ra phải biết, thường như một lý do. Phổ biến trong lời nói lịch sự thân mật.

Cách chia

가다→ 가잖아요
바쁘다→ 바쁘잖아요
학생→ 학생이잖아요
말했다→ 말했잖아요

Có thể nghe như trách móc hoặc ép buộc, nhất là với cấp trên. Không dùng cho thông tin mới với người nghe (hãy dùng -거든요).

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-거든요 đưa ra lý do người nghe chưa biết; -지요/죠 tìm sự đồng tình và nghe nhẹ nhàng hơn -잖아요.

Mẫu liên quan