Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-기(가) 쉽다/어렵다

dễ / khó (làm gì) (cũng: tiện, tốt để làm)

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Đánh giá một hành động dễ hay khó. Dạng -기 là chủ ngữ nên có thể thêm 가 (읽기가 쉬워요). 편하다, 좋다, 힘들다, 불편하다 dùng tương tự.

Cách chia

찾다→ 찾기 쉬워요
읽다→ 읽기 어려워요
만들다→ 만들기 쉬워요
듣다→ 듣기 어려워요

쉽다/어렵다 là bất quy tắc ㅂ: 쉬워요, 어려워요. -기 쉽다 cũng có thể nghĩa là 'dễ bị' (điều xấu): 겨울에는 감기에 걸리기 쉬워요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-기 là yếu tố danh từ hóa đứng sau nhiều mẫu cố định như mẫu này; -는 데 dùng với 좋다/걸리다/쓰다 với nghĩa 'cho việc' (건강에 좋다 so với 다이어트하는 데 좋다).

Mẫu liên quan