Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6
-(으)ㄹ지언정
dù có… (cũng không bao giờ…); thà… chứ không…
Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Người nói chấp nhận tình huống xấu ở vế 1 và kiên quyết từ chối điều ở vế 2. Vế 2 thường ở dạng phủ định (-지 않겠다, -(으)ㄹ 수 없다). Trang trọng hoặc văn viết, nghe đầy quyết tâm.
Cách chia
| 죽다 | → 죽을지언정 |
| 지다 | → 질지언정 |
| 가난하다 | → 가난할지언정 |
| 거지 | → 거지일지언정 |
Dùng -(으)ㄹ지언정 ngay cả với sự thật hiện tại; với quá khứ thêm -았/었을지언정: ✗ 실패했지언정 → 실패했을지언정.
Ví dụ
가난할지언정 비굴하게 살고 싶지는 않습니다.
Dù có nghèo, tôi cũng không muốn sống hèn hạ.
그는 회사를 그만둘지언정 부당한 지시는 따르지 않겠다고 했다.
Anh ấy nói thà nghỉ việc chứ nhất quyết không làm theo chỉ thị bất công.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ망정 gần như thay thế được cho nhau; -(으)ㄹ지언정 nghe nhấn mạnh hơn và mang tính văn viết hơn một chút. -느니 và -(으)ㄹ 바에(야) thì đặt lựa chọn bị bác bỏ lên trước.