Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-고도
dù đã… mà vẫn, mặc dù đã…
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Vế 2 trái ngược với điều ta mong đợi sau khi vế 1 đã được thực hiện. Hay dùng với 보다, 듣다, 알다, 먹다.
Cách chia
| 먹다 | → 먹고도 |
| 듣다 | → 듣고도 |
| 알다 | → 알고도 |
| 보다 | → 보고도 |
Gắn vào động từ, không có đuôi quá khứ (✗ 먹었고도).
Ví dụ
밥을 많이 먹고도 또 배가 고파요.
Ăn nhiều cơm rồi mà mình lại đói nữa.
그 사실을 알고도 모르는 척했어요.
Biết sự thật rồi mà vẫn giả vờ không biết.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄴ/는데도 (G3-057) là 'mặc dù' chung cho mọi tình huống; -고도 nhấn mạnh hành động đã hoàn tất. -(으)면서도 (G3-048) là hai điều trái ngược cùng lúc.