Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-기만 하면
hễ… là, cứ mỗi lần…; chỉ cần…
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Mỗi lần vế 1 xảy ra thì vế 2 theo sau (thói quen hoặc xu hướng). Nó cũng có thể nghĩa là 'chỉ cần…': 열심히 하기만 하면 돼요.
Cách chia
| 타다 | → 타기만 하면 |
| 듣다 | → 듣기만 하면 |
| 보다 | → 보기만 하면 |
Ví dụ
저는 버스를 타기만 하면 졸려요.
Hễ lên xe buýt là mình buồn ngủ.
이 노래를 듣기만 하면 고향 생각이 나요.
Cứ nghe bài hát này là mình lại nhớ quê.
So sánh với mẫu tương tự
-기만 하다 (G3-020) nghĩa là 'chỉ toàn làm'. -(으)면 (G1-028) là điều kiện đơn thuần; -기만 하면 nhấn mạnh 'lần nào cũng vậy' hoặc 'chỉ cần thế thôi'.