Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-고 해서

vì… (trong số nhiều lý do)

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Nêu một lý do chính đồng thời ngụ ý còn có những lý do khác. Hay đi với 도: N도 A-고 해서.

Cách chia

피곤하다→ 피곤하고 해서
좋다→ 좋고 해서
있다→ 있고 해서
주말→ 주말이고 해서

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-아/어서 nêu một lý do duy nhất, trực tiếp. -(으)ㄴ/는 데다가 chồng thêm sự thật nhưng bản thân không mang nghĩa 'vì'.

Mẫu liên quan