Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-(으)ㄹ 수도 있다

có thể, cũng có thể (một khả năng)

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Trình bày điều gì đó như một kết quả có thể xảy ra. Cũng dùng để chấp nhận một tình huống: 그럴 수도 있죠 (Chuyện đó cũng có thể xảy ra).

Cách chia

늦다→ 늦을 수도 있어요
오다→ 올 수도 있어요
그렇다→ 그럴 수도 있어요
학생→ 학생일 수도 있어요

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄹ 수 있다 nghĩa là có thể (khả năng hoặc tính khả thi); thêm 도 thành 'cũng có thể'. -(으)ㄹ지도 모르다 nghe kém chắc chắn hơn.

Mẫu liên quan