Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-(으)ㄹ지도 모르다
có lẽ, không chừng (khả năng chưa chắc chắn)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Diễn tả điều gì đó có thể xảy ra nhưng người nói không chắc chắn. Phỏng đoán về quá khứ: -았/었을지도 모르다.
Cách chia
| 오다 | → 올지도 몰라요 |
| 늦다 | → 늦을지도 몰라요 |
| 학생 | → 학생일지도 몰라요 |
| 가다 | → 갔을지도 몰라요 |
Ví dụ
오후에 비가 올지도 모르니까 우산을 가져가세요.
Chiều nay không chừng trời mưa, mang ô theo nhé.
그 사람은 벌써 집에 갔을지도 몰라요.
Có khi người đó đã về nhà rồi cũng nên.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ 수도 있다 trình bày một kết quả có thể xảy ra một cách trung tính hơn; -(으)ㄹ지도 모르다 nghe kém chắc chắn hơn, thường kèm chút lo lắng. -(으)ㄹ 것 같다 là phỏng đoán tự tin hơn.