Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-(으)ㄴ/는 덕분에
nhờ (kết quả tốt)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Mệnh đề 1 là lý do dẫn đến kết quả tích cực. Cũng dùng riêng để cảm ơn ai đó: 덕분에 잘 지내요.
Cách chia
| 도와주다 | → 도와준 덕분에 |
| 친절하다 | → 친절한 덕분에 |
| 선생님 | → 선생님 덕분에 |
| 살다 | → 사는 덕분에 |
Không dùng cho kết quả xấu: ✗ 비가 온 덕분에 소풍이 취소됐어요 → 비가 오는 바람에 / 온 탓에.
Ví dụ
친구가 도와준 덕분에 이사를 빨리 끝냈어요.
Nhờ bạn giúp nên tôi đã chuyển nhà xong nhanh.
선생님 덕분에 시험에 합격했어요.
Nhờ thầy/cô mà em đã thi đỗ.
So sánh với mẫu tương tự
-는 바람에 đưa ra nguyên nhân bất ngờ của kết quả xấu; -(으)ㄴ/는 탓에 đổ lỗi cho nguyên nhân của kết quả xấu.