Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-(으)ㄴ/는 척하다
giả vờ (làm / là)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Chủ ngữ hành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải. Động từ -는 (hiện tại) / -(으)ㄴ (quá khứ), tính từ -(으)ㄴ, danh từ 인. -(으)ㄴ/는 체하다 có cùng nghĩa.
Cách chia
| 자다 | → 자는 척하다 |
| 알다 | → 아는 척하다 |
| 아프다 | → 아픈 척하다 |
| 학생 | → 학생인 척하다 |
Thân từ kết thúc bằng ㄹ bỏ ㄹ: 알다 → 아는 척. Không dùng -(으)ㄹ: ✗ 갈 척하다.
Ví dụ
동생이 학교에 가기 싫어서 아픈 척했어요.
Em tôi không muốn đi học nên giả vờ ốm.
잘 모르면서 아는 척하면 안 돼요.
Không biết mà giả vờ biết là không được.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄴ/는 양 là 'như thể' mang tính văn chương, chủ yếu dùng trong văn viết.