Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-이/히/리/기/우/구/추-
động từ sai khiến: cho ăn, mặc cho, làm khóc, đánh thức
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Thêm vào một số động từ và tính từ để tạo động từ sai khiến: chủ ngữ khiến ai đó hoặc cái gì đó làm hoặc trở nên như thế nào. Hậu tố phải học theo từng từ: 먹이다, 입히다, 울리다, 웃기다, 깨우다, 돋구다, 낮추다.
Cách chia
| 먹다 | → 먹이다 |
| 입다 | → 입히다 |
| 울다 | → 울리다 |
| 깨다 | → 깨우다 |
Sai khiến bằng hậu tố thường có nghĩa người sai khiến trực tiếp hành động (입히다 = mặc quần áo cho ai); -게 하다 nghĩa là khiến ai đó tự làm.
Ví dụ
엄마가 아기에게 우유를 먹였어요.
Mẹ cho em bé uống sữa.
내일 아침 일곱 시에 저 좀 깨워 주세요.
Sáng mai 7 giờ nhờ bạn đánh thức tôi dậy nhé.
So sánh với mẫu tương tự
-게 하다 dùng được với hầu hết động từ và mang tính gián tiếp. Một số dạng sai khiến trông giống bị động (보이다 = cho xem / được nhìn thấy), nên hãy xem tân ngữ và ngữ cảnh.