Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-기는요
Đâu có; … gì đâu (phủ nhận khiêm tốn hoặc nhẹ nhàng)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Lặp lại từ của người kia để khiêm tốn từ chối lời khen hoặc lời cảm ơn, hoặc phản đối nhẹ nhàng. Thân mật: -기는 / -긴.
Cách chia
| 잘하다 | → 잘하기는요 |
| 예쁘다 | → 예쁘기는요 |
| 고맙다 | → 고맙기는요 |
Thường gắn vào thân từ nguyên dạng kể cả khi lời khen ở quá khứ (잘했어요 → 잘하기는요). Khi dùng để phản đối, có thể nghe cộc lốc.
Ví dụ
가: 한국어 정말 잘하시네요. 나: 잘하기는요. 아직 멀었어요.
A: Anh/chị nói tiếng Hàn giỏi thật đấy. B: Giỏi gì đâu ạ. Tôi còn kém lắm.
고맙기는요. 친구끼리 당연히 도와야죠.
Cảm ơn gì chứ. Bạn bè thì đương nhiên phải giúp nhau rồi.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄴ/는걸요 phản đối nhẹ nhàng bằng cách nêu một sự thật trái ngược; -기는요 phủ nhận trực tiếp điều vừa được nói.