Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-았/었다가
đã làm … rồi (lại làm ngược lại / có chuyện khác xảy ra)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Hành động thứ nhất đã hoàn tất, rồi hành động ngược lại theo sau hoặc có điều gì đó xảy ra do kết quả đó (điển hình: đi đâu đó rồi…). Cùng chủ ngữ ở hai mệnh đề.
Cách chia
| 가다 | → 갔다가 |
| 입다 | → 입었다가 |
| 켜다 | → 켰다가 |
| 사다 | → 샀다가 |
Thường là các cặp từ trái nghĩa: 입었다가 벗다, 켰다가 끄다, 앉았다가 일어나다.
Ví dụ
옷을 샀다가 마음에 안 들어서 바꿨어요.
Tôi mua quần áo rồi nhưng không ưng nên đã đổi.
도서관에 갔다가 문이 닫혀서 그냥 왔어요.
Tôi đến thư viện nhưng cửa đóng nên đành quay về.
So sánh với mẫu tương tự
-다가 chuyển việc khi hành động thứ nhất vẫn đang diễn ra; -았/었다가 chuyển việc sau khi nó đã hoàn tất. -(으)려다가 nghĩa là định làm gì đó nhưng không làm.