Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-아/어야겠다
chắc tôi phải…, tôi nên… (quyết định hoặc quyết tâm của người nói)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Diễn tả quyết tâm của người nói rằng cần phải làm điều gì đó, thường quyết định ngay lúc đó. Chủ yếu nói về người nói (hoặc 'chúng ta').
Cách chia
| 가다 | → 가야겠어요 |
| 먹다 | → 먹어야겠어요 |
| 쉬다 | → 쉬어야겠어요 |
| 공부하다 | → 공부해야겠어요 |
Với quy định hay nghĩa vụ chung, dùng -아/어야 하다; -아/어야겠다 là phán đoán của chính bạn ngay lúc này.
Ví dụ
너무 피곤해서 오늘은 일찍 자야겠어요.
Mệt quá, hôm nay chắc tôi phải ngủ sớm.
다음부터는 좀 더 일찍 출발해야겠어요.
Từ lần sau chắc tôi phải xuất phát sớm hơn một chút.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어야 하다 nêu nghĩa vụ; -겠- đứng riêng thể hiện ý định; -(으)ㄹ게요 là lời hứa với người nghe.