Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-기 위해(서)
để, nhằm; N을/를 위해(서) = vì N
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Nêu mục đích; trang trọng và nhấn mạnh hơn -(으)려고, và có thể theo sau bởi mệnh lệnh. Với danh từ: N을/를 위해서 'vì N'; trước danh từ: N을/를 위한 N.
Cách chia
| 살다 | → 살기 위해서 |
| 먹다 | → 먹기 위해서 |
| 건강 | → 건강을 위해서 |
| 가족 | → 가족을 위해서 |
Thường dùng với động từ, không dùng với tính từ: ✗ 예쁘기 위해서 → 예뻐지기 위해서. Không đặt thì quá khứ phía trước.
Ví dụ
건강을 위해서 매일 30분씩 걸어요.
Vì sức khỏe, mỗi ngày tôi đi bộ 30 phút.
유학을 가기 위해서 돈을 모으고 있어요.
Tôi đang để dành tiền để đi du học.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)려고 thân mật hơn và không theo sau bởi mệnh lệnh; -(으)러 chỉ đi với 가다/오다; -고자 là dạng tương đương trang trọng trong văn viết.