Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-아/어 있다
đang ở trạng thái (kết quả của hành động vẫn tiếp diễn)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Cho thấy kết quả của một sự thay đổi đã hoàn tất vẫn tiếp diễn: 앉아 있다 'đang ngồi', 열려 있다 'đang mở'. Dùng với nội động từ và động từ bị động (không có tân ngữ).
Cách chia
| 앉다 | → 앉아 있어요 |
| 서다 | → 서 있어요 |
| 열리다 | → 열려 있어요 |
| 붙다 | → 붙어 있어요 |
Không dùng với ngoại động từ có tân ngữ: ✗ 문을 열어 있어요 → 문이 열려 있어요 / 문을 열어 놓았어요. Với việc mặc quần áo, dùng -고 있다: 코트를 입고 있어요.
Ví dụ
문이 열려 있어서 그냥 들어갔어요.
Cửa đang mở nên tôi cứ thế đi vào.
할머니께서 의자에 앉아 계세요.
Bà đang ngồi trên ghế.
So sánh với mẫu tương tự
-고 있다 là hành động đang diễn ra (앉고 있다 = đang trong lúc ngồi xuống); -아/어 놓다/두다 là hành động ngoại động có chủ ý và kết quả được giữ lại.