Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-아/어도 되다
được phép, làm… cũng được (cho phép)
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Cho phép hoặc xin phép: 'được, làm … cũng được'. Ở dạng câu hỏi (-아/어도 돼요?) nó có nghĩa 'Tôi … được không?'.
Cách chia
| 가다 | → 가도 돼요 |
| 먹다 | → 먹어도 돼요 |
| 앉다 | → 앉아도 돼요 |
| 쓰다 | → 써도 돼요 |
Trả lời bằng 네, -아/어도 돼요 hoặc 아니요, -(으)면 안 돼요.
Ví dụ
선생님, 이 사전을 잠깐 써도 돼요?
Thưa cô, em dùng quyển từ điển này một lát được không ạ?
다 끝났으면 먼저 집에 가도 돼요.
Nếu xong hết rồi thì bạn có thể về nhà trước.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)면 안 되다 = không được (từ chối cho phép). -아/어도 đứng riêng nghĩa là 'dù, cho dù'. -지 않아도 되다 = không cần.