Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-(으)ㄹ 나위(가) 없다
không cần phải…; không thể tốt hơn
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Nghĩa là không còn chỗ hay không cần thiết để làm hành động đó. Chủ yếu dùng trong các cụm cố định: 더할 나위 없다 'hoàn hảo', 말할 나위(도) 없다 'khỏi phải nói', 바랄 나위 없다 'chẳng còn mong gì hơn'.
Cách chia
| 더하다 | → 더할 나위 없다 |
| 말하다 | → 말할 나위가 없다 |
| 바라다 | → 바랄 나위 없다 |
Chỉ dùng với một vài động từ; đừng tự ý tạo kết hợp mới.
Ví dụ
오늘 날씨는 더할 나위 없이 좋아요.
Thời tiết hôm nay đẹp không gì bằng.
그 사람의 실력은 말할 나위도 없이 뛰어나요.
Thực lực của người đó thì khỏi phải nói, rất xuất sắc.