Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-기 시작하다

bắt đầu (làm gì)

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Đánh dấu sự bắt đầu của một hành động hoặc trạng thái. Thì gắn vào 시작하다.

Cách chia

오다→ 오기 시작했어요
배우다→ 배우기 시작했어요
먹다→ 먹기 시작했어요

✗ 비가 왔기 시작했어요 → 비가 오기 시작했어요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-게 되다 cho thấy sự thay đổi do hoàn cảnh; -아/어지다 cho thấy sự thay đổi trạng thái dần dần (với tính từ), không phải điểm bắt đầu của hành động.

Mẫu liên quan