Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
N이/가 되다
trở thành N
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Nghĩa là 'trở thành N'. Cũng dùng khi thời gian, mùa đến: 봄이 되다, 열두 시가 되다. Dạng quá khứ 됐어요 ('đã trở thành') rất hay dùng.
Cách chia
| 의사 | → 의사가 돼요 |
| 선생님 | → 선생님이 됐어요 |
| 봄 | → 봄이 돼요 |
Danh từ đi với 이/가, không phải 을/를: ✗ 의사를 돼요. 되어요 rút gọn thành 돼요 (✗ 되요). Với tính từ, dùng -아/어지다 (예뻐지다).
Ví dụ
제 동생은 올해 대학생이 됐어요.
Năm nay em tôi đã trở thành sinh viên đại học.
벌써 열두 시가 됐어요. 점심 먹으러 가요.
Đã 12 giờ rồi. Đi ăn trưa thôi.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어지다 nghĩa là 'trở nên' khi đi với tính từ (추워지다); -게 되다 nghĩa là 'rốt cuộc thì, được/phải (làm)' khi đi với động từ.